
22 câu hỏi
wanted
watched
worked
stopped
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
national
medical
historical
chemical
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
are
had been
were
was
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 2:
Tobe: If + S + were + adj/N...., S + would/could/might + Vbare.
Dịch: Nếu bạn là chủ tịch, bạn sẽ làm gì để giúp đỡ môi trường?
will use
would use
using
use
Đáp án đúng: D
Câu điều kiện loại 1:
If + S + Vs/es, S + will/can/shall + Vbare.
Dịch: Nếu chúng ta sử dụng nước cẩn thận, nhiều người sẽ có nước ngọt.
pollute
pollution
polluting
polluted
Đáp án đúng: B
Ô trống cần điền là một danh từ.
Air pollution (n): ô nhiễm không khí
started
had started
starting
starts
Đáp án đúng: B
By the time/Before + S + Ved/2, S + had + Ved/3
Dịch: Khi chúng tôi đến rạp chiếu phim, bộ phim đã bắt đầu.
Đáp án đúng: will pass
Câu điều kiện loại 1:
If + S + Vs/es, S + will/can/shall + Vbare.
Dịch: Nếu bạn học tập chăm chỉ hơn, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.
Đáp án đúng: had done
By the time/Before + S + Ved/2, S + had + Ved/3
Dịch: Trước khi xem TV, cô ấy đã làm bài tập về nhà.
is another name for the USA.
is an island in the Pacific Ocean.
has coastlines facing both the Arctic Ocean and the Pacific Ocean.
Đáp án đúng: C
Dựa vào câu: Alaska is perhaps the most amazing state in the USA. It has coastlines facing both the Arctic Ocean and the Pacific Ocean.
(Alaska có lẽ là bang tuyệt vời nhất ở Hoa Kỳ. Nó có đường bờ biển đối mặt với cả Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.)
Dịch: Alaska có đường bờ biển đối mặt với cả Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
In Alaska, the number of lakes is bigger than that of people.
There is one lake for each person living there.
Alaska has an incredibly high number of lakes.
Đáp án đúng: B
Dựa vào câu: This state has an incredible three million lakes. That’s four lakes per person living there.
(Tiểu bang này có ba triệu hồ đáng kinh ngạc. Đó là bốn hồ cho mỗi người sống ở đó.)
Dịch: Có một hồ cho mỗi người sống ở đó.
by air
by road
by river
Đáp án đúng: A
Dựa vào câu: The only way to get in and out is by air, on foot, or by dogsled.
(Cách duy nhất để vào và ra là bằng đường hàng không, đi bộ hoặc bằng xe chó kéo.)
Dịch: Cách để đến Alaska đó là bằng đường hàng không.
in winter
in summer
every month of the year
Đáp án đúng: B
Dựa vào câu: Alaska is called the Land of the Midnight Sun because in summer, the sun does not set for nearly three months.
(Alaska được gọi là Vùng đất của Mặt trời lúc nửa đêm vì vào mùa hè, mặt trời không lặn trong gần ba tháng.)
Dịch: Ở Alaska, chúng ta luôn có thể nhìn thấy mặt trời vào mùa hè.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: move
Ô trống cần điền một động từ.
move down: di chuyển xuống
Dịch: Vào sáng thứ Bảy, một trận lở đất di chuyển xuống sông Ngàn Phố gần ngôi làng nhỏ của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
Đáp án đúng: confirmed
Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “confirmed”.
confirm (v): xác nhận
Dịch: Các nhà chức trách đã xác nhận 8 người chết, 8 người bị thương và 108 người mất tích.
Đáp án đúng: missing
Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “missing”.
miss (v): mất tích
Dịch: Các nhà chức trách đã xác nhận 8 người chết, 8 người bị thương và 108 người mất tích.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: destroyed
Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “destroyed”.
destroy (v): phá hủy
Dịch: Con đường rộng hai km vuông của trận lở đất cũng đã phá hủy khoảng 50 ngôi nhà.
Đáp án đúng: If I had free time, I could go with you.
Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện, hành động không có thật hoặc do tưởng tượng trong hiện tại, tương lai.
Cấu trúc:
If + S + Ved/2, S + would/could/might + Vbare.
Dịch: Nếu tôi có thời gian rảnh, tôi có thể đi với bạn.
Đáp án đúng: English is spoken all over the world.
Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Tiếng Anh được sử dụng trên toàn thế giới.
Đáp án đúng: Unless she works hard, she will not pass her exam.
Cấu trúc:
Unless = If .... not : Trừ khi
Dịch: Trừ khi cô ấy làm việc chăm chỉ, cô ấy sẽ không vượt qua kỳ thi của mình.
Đáp án đúng: Before we took a look around the shops, we had lunch.
S + Ved/2 + before + S + had + Ved/3
Dịch: Trước khi chúng tôi đi dạo quanh các cửa hàng, chúng tôi đã ăn trưaĐáp án đúng: Last year, I had a wonderful time at summer camp in Britain.
“Last year” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.
Dịch: Năm ngoái, tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại trại hè ở Anh.
Đáp án đúng: Australians are native speakers because they use English as their mother tongue.
Because + S + V, S + V: bởi vì
Dịch: Người Úc là người bản xứ vì họ sử dụng tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















