Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 24
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 24

A
Admin
Tiếng AnhLớp 866 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

fly

city

daily

heavy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

Đoạn văn

READING. Part 1. Read the passage, and choose the word A, B, C, or D that best fits each of the balnk spaces. Christmas is the biggest (16) _____ of the year in most of Britain. Celebrations start on 24th (17) _____, Christmas Eve, although there have been several weeks of preparation beforehand. The Christmas tree, presents, food, drinks and decorations have been (18) _____. Christmas cards have already been sent to friends and relations. About a week before Christmas, people usually put up their (19) _____ and an angel on the top of the Christmas tree. Family presents are usually put (20) _____ the tree.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Christmas is the biggest (16) _____ of the year in most of Britain

tree

holiday

card

carol

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. tree (n): cái cây                            

B. holiday (n): ngày nghỉ                 

C. card (n): thẻ              

D. carol (n): bài hát mừng dịp lễ Nô-en

Dịch: Giáng sinh là ngày lễ lớn nhất trong năm ở hầu hết nước Anh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Celebrations start on 24th (17) _____,

November

October

December

September

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Lễ Giáng sinh được tổ chức vào tháng 12.

Dịch: Lễ kỷ niệm bắt đầu vào ngày 24 tháng 12, đêm Giáng sinh, mặc dù đã có vài tuần chuẩn bị trước đó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The Christmas tree, presents, food, drinks and decorations have been (18) _____.

bought

buy

buying

to buy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Câu bị động thì hiện tại hoàn thành:

S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Cây thông Noel, quà, đồ ăn, thức uống và đồ trang trí đã được mua.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

About a week before Christmas, people usually put up their (19) _____ and an angel on the top of the Christmas tree.

drinks

drinks

food

decorations

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. drinks (n): đồ uống

B. presents (n): quà

C. food (n): thức ăn

D. decorations (n): đồ trang trí

Dịch: Khoảng một tuần trước lễ Giáng sinh, mọi người thường đặtcác đồ trang trí của họ và một thiên thần trên đỉnh cây thông Noel.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Family presents are usually put (20) _____ the tree.

on

under

in

above

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

under the tree: dưới cây

Dịch: Quà của gia đình thường được đặt dưới gốc cây.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

stirred

delighted

trained

shared

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

Đoạn văn

Read the text carefully then do the tasks.

The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor. It is a symbol of freedom. It was a gift to American people from French to show the friendship between the two nations. This is the statue of a woman who is wearing a loose robe and a crown on her head. Her right hand holds a burning torch, and her left hand holds a tablet with the date July 4th, 1776 on it. The statue weighs 205 tons and it is 46 meters high. It stands on a stone base. The base and the pedestal increase the height of the monument to 93 meters. The statue was completed in 1884 in France, and then transported to America in 1886. Tourists can visit the statue from 9.30 a.m to 5 p.m daily except Christmas Day. A. Decide if the following statements are true (T) of false (F). 

8. Tự luận
1 điểm

The Statue of Liberty is the most familiar image in America.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor.

(Tượng Nữ thần Tự do, một trong những hình ảnh quen thuộc nhất của nước Mỹ, nằm trên một hòn đảo ở Cảng New York.)

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do là hình ảnh quen thuộc nhất ở Mỹ.

9. Tự luận
1 điểm

The statue was a present to American people from French people.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: . It was a gift to American people from French to show the friendship between the two nations.

(Đó là một món quà cho những người Mỹ đến từ người Pháp để thể hiện tình hữu nghị giữa hai quốc gia.)

Dịch: Bức tượng là một món quà cho người Mỹ từ người Pháp.

10. Tự luận
1 điểm

The statue was completed in 1884 in America.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The statue was completed in 1884 in France, and then transported to America in 1886.

(Bức tượng được hoàn thành vào năm 1884 tại Pháp, và sau đó được chuyển đến Mỹ vào năm 1886.)

Dịch: Bức tượng được hoàn thành vào năm 1884 tại Mỹ.

11. Tự luận
1 điểm

Tourists can not visit the statue on Christmas Day

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Tourists can visit the statue from 9.30 a.m to 5 p.m daily except Christmas Day.

(Khách du lịch có thể đến thăm bức tượng từ 9h30 sáng đến 5h chiều hàng ngày trừ Ngày Giáng sinh.)

Dịch: Khách du lịch không thể đến thăm bức tượng vào ngày lễ Giáng sinh.

12. Tự luận
1 điểm

B. Answer the questions in NO MORE THAN THREE WORDS.

 What does the Statue of Liberty symbolize? 

Xem đáp án

Đáp án đúng: Symbol of freedom.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor. It is a symbol of freedom.

(Tượng Nữ thần Tự do, một trong những hình ảnh quen thuộc nhất của nước Mỹ, nằm trên một hòn đảo ở Cảng New York. Nó là biểu tượng của tự do.)

Dịch: Biểu tượng của tự do.

13. Tự luận
1 điểm

What does the statue hold on her right hand?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A burning torch.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Her right hand holds a burning torch, and her left hand holds a tablet with the date July 4th, 1776 on it.

(Tay phải của cô ấy cầm một ngọn đuốc đang cháy, và tay trái của cô ấy cầm một bảng ghi ngày 4 tháng 7 năm 1776 trên đó.)

Dịch: Một ngọn đuốc đang cháy.

14. Tự luận
1 điểm

How heavy is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: 205 tons.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The statue weighs 205 tons and it is 46 meters high.

(Bức tượng nặng 205 tấn và cao 46 mét.)

Dịch: 205 tấn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word whose main stressed syllable differently from that of the others.

attraction

semester

religion

century

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ nhất, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word whose main stressed syllable differently from that of the others.

rural

traffic

traffic

offer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Farmers collect household and garden waste to make _____.

floor coverings

pipes

compost

glassware

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

A. floor covering (n): trải sàn

B. pipe (n): đường ống

C. compos (n): phân trộn

D. glassware (n): đồ thủy tinh

Dịch: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It is difficult for you _____ how to use the computer?

learn

to learn

learning

to be learned

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

It’s + (adv) + adj + (for sb) + to V: thật làm sao đó để làm gì

Dịch: Thật khó cho bạn để học cách sử dụng máy tính?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

A new stadium _____ next year.

will build

will be built

will be built

will have been build

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Câu bị động thì tương lai đơn:

S + will + be + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Một sân vận động mới sẽ được xây vào năm sau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, while my dad _____ the Statue of Liberty and the Empire State Building, I _____ shopping.

were visiting – went

was visited – go

were visited – go

was visiting – was going

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

S + was/were + Ving + while + S + was/were + Ving

Dịch: Hôm qua, trong khi bố tôi đi thăm Tượng Nữ thần Tự do và Tòa nhà Empire State, tôi đã đi mua sắm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind if I turn on the radio? - ________.

I’d love to

Yes, go ahead

No, thank you

Yes, you can

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. I’d love to: vâng, tôi thích nó

B. Yes, go ahead: được thôi, đi thẳng

C. No, thank you: không, cảm ơn

D. Yes, you can: được thôi, bạn có thể

Dịch: “Bạn có phiền nếu tôi mở đài không?” – “Được thôi, bạn có thể.”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind _____ the window? – It’s very hot here.

open

to open

to open

opened

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Để yêu cầu/ đề nghị ai làm việc gì đó một cách lịch sự, ta thường dùng cấu trúc:

Would you mind + V-ing...?

Hoặc: Do you mind + V-ing...?

=> Would you mind opening the window?

Dịch: Phiền bạn mở giùm mình cửa sổ được không? – Trong này rất nóng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He is trying to work hard because he wants to save the money _____ a house.

in order buying

to buying

so as he buys

so as to buy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + in order to/ so as to/ to + V

Dịch: Anh ấy đang cố gắng làm việc chăm chỉ vì anh ấy muốn tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Two team members have to make fire in a _____.

fire-making contest

making-fire contest

contest for making-fire

contest of making fire

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

fire-making contest (n): cuộc thì nhóm lửa.

Dịch: Hai thành viên trong đội phải nhóm lửa trong phần thi nhóm lửa.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy _____ beside Hung is his cousin

walks

walking

he walks

walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: the boy

Dịch: Chàng trai đang đứng cạnh Hùng là anh họ của anh ấy.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is interested _____ the water-fetching contest.

in

on

at

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

be interested in: yêu thích cái gì

Dịch: Nam thích thú với phần thi hứng nước.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ to Australia yet

went

has been

will go

haven’t been

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

“yet” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

“I” là đại từ ngôi thứ hai số ít nên động từ chia theo là “have”.

Dịch: Tôi vẫn chưa đến Úc.

28. Tự luận
1 điểm

How high is the monument including the base and pedestal?

Xem đáp án

Đáp án đúng: 93 meters.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The base and the pedestal increase the height of the monument to 93 meters.

(Phần đế và bệ nâng chiều cao của tượng đài lên 93 mét.)

Dịch: 93 mét.

29. Tự luận
1 điểm

A. Do as directed in parentheses.

 “Is Mount Everest the highest mountain in the world?” Jenny asked me (indirect speech)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Jenny asked me if Mount Everest the highest mountain in the world was.

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật ở dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked + me + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Jenny hỏi tôi rằng đỉnh Everest có phải là đỉnh núi cao nhất trên thế giới không.

30. Tự luận
1 điểm

Can I open the window? (Would you mind if….)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind if I opened the window?

Hướng dẫn giải:

Would you mind if + S + Ved/2?: bạn có phiền nếu ai đó làm gì

Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ?

31. Tự luận
1 điểm

They wash the glass with a detergent liquid. (passive form)

Xem đáp án

Đáp án đúng: The glass is washed with a detergent liquid.

Hướng dẫn giải:

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Kính được rửa bằng dung dịch tẩy rửa

32. Tự luận
1 điểm

Jane practices speaking English every day. She wants to improve her speaking skill rapidly. (in order to)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Jane practices speaking English every day in order to improve her speaking skill rapidly.

Hướng dẫn giải:

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + in order to/ so as to/ to + V

Dịch: Jane luyện nói tiếng Anh mỗi ngày để cải thiện kỹ năng nói của mình một cách nhanh chóng.

33. Tự luận
1 điểm

Driving in the rain at night is very dangerous. (It is)

Xem đáp án

Đáp án đúng: It is very dangerous to drive in the rain at night.

Hướng dẫn giải:

It’s + adj + to V

Dịch: Rất nguy hiểm nếu lái xe trong mưa vào ban đêm.

34. Tự luận
1 điểm

Tom said “I want to join in the activities in the festival.” (reported speech)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tom said that he wanted to join in the activities in the festival.

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told to me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch: Tom nói rằng anh ấy muốn tham gia các hoạt động trong lễ hội.

35. Tự luận
1 điểm

B. Write meaningful sentences from the cues below.

Your eyes/ should/ test/ again.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Your eyes should be tested again.

Hướng dẫn giải:

Câu bị động của động từ khuyết thiếu:

S + modal verb + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Mắt của bạn nên được kiểm tra lại.

36. Tự luận
1 điểm

They/ play/ tennis/ 10.30 yesterday moring.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They were playing tennis at 10.30 yesterday morning.

Hướng dẫn giải:

“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Họ đã chơi tennis lúc 10:30 sáng hôm qua.

37. Tự luận
1 điểm

The boy/ read/ a book/ Ba

Xem đáp án

Đáp án đúng: The boy reading a book is Ba.

Hướng dẫn giải:

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: the boy

Dịch: Cậu bé đang đọc sách là Ba.

38. Tự luận
1 điểm

Bao/ always/ forget/ his homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Bao is always forgetting his homework.

Hướng dẫn giải:

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả một lời phàn nàn, phê bình.

Cấu trúc: S + tobe + always + Ving

Dịch: Bảo luôn quên bài tập về nhà.