Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 27
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 27

A
Admin
Tiếng AnhLớp 897 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.

chair

cheap

chorus

child

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /k/, ba đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.

Đoạn văn

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.Last summer, Mary went to Ho Chi Minh City with her parents. It took them eighteen hours to go there by bus. They stayed in a big hotel. It was clean and comfortable. On the first day, they visited Nha Rong Harbor, Reunification Palace and some other places of interest. On the second day, they visited Cu Chi Tunnels. Finally, they went to Vinh Nghiem pagoda and the Duc Ba Cathedral. After three days in Ho Chi Minh City, they went to Hue to visit some citadels there. They really enjoyed their stay in Viet Nam. 

2. Tự luận
1 điểm

When did Mary’s family went to Ho Chi Minh City?             

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mary went to Ho Chi Minh City with her parents last summer.

Dựa vào câu: Last summer, Mary went to Ho Chi Minh City with her parents.

(Mùa hè năm ngoái, Mary đã cùng bố mẹ đến Thành phố Hồ Chí Minh.)

Dịch: Mary đã đến Thành phố Hồ Chí Minh với bố mẹ vào mùa hè năm ngoái.

3. Tự luận
1 điểm

How did they get there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They got there by bus.

Dựa vào câu: It took them eighteen hours to go there by bus.

(Họ mất mười tám giờ để đi đến đó bằng xe buýt.)

Dịch: Họ đến đó bằng xe buýt.

4. Tự luận
1 điểm

Where did they stay in Ho Chi Mih City?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They stayed in a big hotel.

(Họ ở trong một khách sạn lớn.)

Dịch: Họ ở trong một khách sạn lớn.

5. Tự luận
1 điểm

What did they do in Hue?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They went to Hue to visit some citadels there.

Dựa vào câu: After three days in Ho Chi Minh City, they went to Hue to visit some citadels there.

(Sau ba ngày ở Thành phố Hồ Chí Minh, họ đến Huế để thăm một số thành quách ở đó.)

Dịch: Họ đến Huế để thăm một số thành quách ở đó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.

missed

closed

called

planned

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.

fat

any

gas

hat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.

physics

basic

sailor

subject

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Không có đáp án đúng

Cả bốn đáp án đều phát âm là /s/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất mỗi câu sau.

Would you mind opening the door

Yes, I would

No, I wouldn’t

No, thanks

Not at all

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Yes, I would: Vâng, tôi sẽ

B. No, I wouldn’t: Không, tôi sẽ không

C. No, thanks: Không, cảm ơn

D. Not at all: Không vấn đề gì

Dịch: Phiền bạn mở cửa sổ? – Không vấn đề gì

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She prefers walking to _____ a bike.

ride

riding

to ride

rides

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì

Dịch: Cô ấy thích đi bộ hơn là đi xe đạp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman _____ to the headmaster will make a speech about protecting the environment.

talks

will talk

talking

talked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: The woman

Dịch: Người phụ nữ nói chuyện với hiệu trưởng sẽ phát biểu về việc bảo vệ môi trường.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind if I _____ the front seat of the taxi?

sit

sat

sitting

to sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Do you mind if + S + Vs/es?: bạn có phiền nếu ai làm gì?

Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ghế trước của taxi?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a _____ drive from here to the city center.

twenty-minutes

twenty minutes

twenty-minute

twentieth minutes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ô trống cần điền một tính từ.

twenty-minute (a): 20 phút

Dịch: Từ đây đến trung tâm thành phố mất hai mươi phút lái xe.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The child should _____ because of his bad behavior.

be punished

punish

punished

punishes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu bị động của động từ khuyết thiếu:

S + modal verb + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Đứa trẻ nên bị trừng phạt vì hành vi xấu của nó.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She learns English _____ read English story.

so that

in order to

so to as

in order that

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + to/ in order to/ so as to + V

Dịch: Cô ấy học tiếng Anh để đọc câu chuyện tiếng Anh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They asked me _____ I spoke English.

if

can

do

did

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu trần thuật ở dạng Yes/No:

S + asked + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Họ hỏi tôi có nói tiếng Anh không.

17. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai và sửa.

We has lived in Mau Dong for 5 years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has

Sửa “has” – thành “have”

 “We” là ngôi thứ nhất số nhiều nên động từ chia số nhiều.

Dịch: Chúng tôi đã sống ở Mậu Đông khoảng 5 năm.

18. Tự luận
1 điểm

Miss Lan don’t go to school on Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: don’t

Sửa “don’t” – thành “doesn’t”

“Miss Lan” là số ít nên động từ chia dạng số ít.

Dịch: Lan không đi học vào Chủ nhật.

19. Tự luận
1 điểm

What time does you get up?

Xem đáp án

Đáp án đúng: does

Sửa “does” – thành “do”

“you” là ngôi thứ hai số nhiều nên động từ chia theo số nhiều.

Dịch: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

20. Tự luận
1 điểm

He are playing soccer now.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: are

Sửa “are” – thành “is”

“He” là số ít nên động từ chia dạng số ít.

Dịch: Anh ấy đang chơi bóng đá bây giờ.

21. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau.

It’s very cold outside. Would you mind if I _____ (close) the door?

Xem đáp án

Đáp án đúng: closed

Would you mind if + S + Ved/2?: bạn có phiền nếu ai làm gì?

Dịch: Bên ngoài rất lạnh. Bạn có phiền nếu tôi đóng cửa?

22. Tự luận
1 điểm

Would you mind _____ (close) the window, please?

Xem đáp án

Đáp án đúng: closing

Would you mind + Ving?: bạn có phiền nếu làm gì?

Dịch: Làm ơn đóng cửa sổ lại được không?

23. Tự luận
1 điểm

English in Mau Dong school is _____ (teach) by Miss Ha.

Xem đáp án

Đáp án đúng: taught

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Tiếng Anh trường Mậu Đông được dạy bởi cô Hà.

24. Tự luận
1 điểm

Do you mind if I _____ (turn) on the fan?

Xem đáp án

Đáp án đúng: turn

Do you mind if + S + Vs/es?: bạn có phiền nếu ai làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi bật quạt?

25. Tự luận
1 điểm

Dùng từ gợi ý viết lại những câu sau sao cho nghĩa câu không đổi.

She always does her homeworks after dinner.

→ Her homeworks ………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her homeworks are always done after dinner.

Câu bị động ở dạng hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Bài tập về nhà của cô ấy luôn được hoàn thành sau bữa tối.

26. Tự luận
1 điểm

People speak English all over the world.

→ English …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: English is spoken all over the world.

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Tiếng Anh được sử dụng trên toàn thế giới.

27. Tự luận
1 điểm

Nam is playing chess with his father now.

→ Chess ………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Chess is being played with Nam’father now.

Câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn:

S + is/are/am + being + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Cờ vua đang được chơi với bố của Nam bây giờ

28. Tự luận
1 điểm

They bought that car last month.

→ That car ………………………………………………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: That car was bought last month.

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Chiếc xe đó đã được mua vào tháng trước.