Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 26
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 26

A
Admin
Tiếng AnhLớp 886 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verb to complete the sentences.

I don’t know how to _____ (play) this game.

Xem đáp án

Đáp án đúng: play

how to + V: làm gì đó như thế nào

Dịch: Tôi không biết chơi trò chơi này như thế nào.

Đoạn văn

READING.Ha Long Bay is popular with both Vietnamese and international tourists. One of the attractions of Ha Long Bay is the Bay's calm water with limestone mountains. The Bay's water is clear during the spring and early summer. Upon arriving in Ha Long Bay City, visitors can go along Chay Beach. From the beach, they can hire a boat and go out to the Bay. It is hear that visitors can find some of Southeast Asia's most fascinating sites. Dau Go cave is one of the most beautiful caves at Ha Long.Ⅰ. Answer True (T) or False (F).

2. Tự luận
1 điểm

_____ Ha Long is Bay’s calm water with jungle streams.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: One of the attractions of Ha Long Bay is the Bay's calm water with limestone mountains.

(Một trong những điểm hấp dẫn của Vịnh Hạ Long là mặt nước phẳng lặng của vịnh với những dãy núi đá vôi.)

Dịch: Hạ Long là vùng nước phẳng lặng của vịnh với những dòng suối trong rừng.

3. Tự luận
1 điểm

_____ The Bay’s water is clear during the spring and early summer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: The Bay's water is clear during the spring and early summer.

(Nước của Vịnh trong suốt vào mùa xuân và đầu mùa hè.)

Dịch: Nước của Vịnh trong suốt vào mùa xuân và đầu mùa hè.

4. Tự luận
1 điểm

_____ The visitors can find some of Southeast Asia’s most beautiful sites.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: From the beach, they can hire a boat and go out to the Bay. It is hear that visitors can find some of Southeast Asia's most fascinating sites.

(Từ bãi biển, họ có thể thuê một chiếc thuyền và đi ra Vịnh. Nghe nói rằng du khách có thể tìm thấy một số địa điểm hấp dẫn nhất của Đông Nam Á.)

Dịch: Du khách có thể tìm thấy một số địa điểm đẹp nhất của Đông Nam Á.

5. Tự luận
1 điểm

_____ Ha Long Bay is popular only in Viet Nam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: Ha Long Bay is popular with both Vietnamese and international tourists.

(Vịnh Hạ Long nổi tiếng với cả du khách Việt Nam và quốc tế.)

Dịch: Vịnh Hạ Long chỉ nổi tiếng ở Việt Nam.

6. Tự luận
1 điểm

Answer the questions.

What is one of the attractions of Ha Long Bay?

…………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: One of the attractions of Ha Long Bay is the Bay's calm water with limestone mountains.

Dựa vào câu: One of the attractions of Ha Long Bay is the Bay's calm water with limestone mountains.

Dịch: Một trong những điểm hấp dẫn của Vịnh Hạ Long là mặt nước phẳng lặng của vịnh với những dãy núi đá vôi.

7. Tự luận
1 điểm

What is the Bay’s water like?

…………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: It is clear during the spring and early summer.

Dựa vào câu: The Bay's water is clear during the spring and early summer.

Dịch: Nước của Vịnh trong suốt vào mùa xuân và đầu mùa hè.

8. Tự luận
1 điểm

Which cave is the most beautiful at Ha Long?

…………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Dau Go cave is one of the most beautiful caves at Ha Long.

Dựa vào câu: Dau Go cave is one of the most beautiful caves at Ha Long.

Dịch: Hang Đầu Gỗ là một trong những hang động đẹp nhất tại Hạ Long.

9. Tự luận
1 điểm

Bao is always _____ (watch) TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng: watching

Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch: Bảo thường xuyên xem tivi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentences.

She _____ dinner when the phone rang.

is having

are having

were having

was having

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khã xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Cô ấy đang ăn tối thì điện thoại rung.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The Statue of Liberty was _____ to the USA by the french.

contructed

designed

presented

completed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. contruct (v): xây dựng

B. design (v): thiết kế

C. present (v): trao tặng

D. complete (v): hoàn thành

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do đã được tặng cho Hoa Kỳ bởi người Pháp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Where president Ho Chi Minh left in Viet Nam in 1911? – It’s _____.

Da Lat

Nha Rong Habor

Ha Noi

Nha Rong

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nha Rong Habor: Bến Nhà Rồng

Dịch: Chủ tịch Hồ Chí Minh rời Việt Nam năm 1911 ở đâu? - Đó là bến Nhà Rồng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sydney Opera House _____ in 1973.

is completed

was completed

completed

complete

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) +.....

Dịch: Nhà hát Opera Sydney được hoàn thành vào năm 1973.

14. Tự luận
1 điểm

Find and circle a mistake.

Will you went to the market, please?

  A       B       C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa “went” – thành “go”

Cấu trúc thì tương lai đơn:

S + will/shall + Vbare

Dịch: Bạn sẽ đi chợ chứ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Can I helped you with your bag, Mrs. Jone?

Can

helped

your

Mrs. Jone

Xem đáp án

Đáp án: B

Sửa “helped” – thành “help”

Giải thích: Cấu trúc với động từ khuyết thiếu:S + modal verb + V(bare)

Dịch: Tôi có thể giúp bà với cái túi của bà được không, bà Jone?

16. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make complete sentences.

mind/ Would/ the window/ you/ opening/./

…………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind opening the window?

Would you mind + Ving? : ai đó phiền khi làm gì

Dịch: Bạn có phiền mở cửa sổ không?

17. Tự luận
1 điểm

knows/ Tuan/ to use/ the computer/ how/./

…………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tuan knows how to use the computer.

how to + V: làm gì đó như thế nào

Dịch: Tuấn biết sử dụng máy tính.

18. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning.

They will open the new hotel next year. (Passive form)

→ The new hotel ………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: The new hotel will be opened next year.

Câu bị động ở thì tương lai đơn:

S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Khách sạn mới sẽ được mở cửa vào năm sau.

19. Tự luận
1 điểm

I bought a new bike yesterday.(Passive form)

→ A new bike ……………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: A new bike was bought yesterday.

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Một chiếc xe đạp mới được mua ngày hôm qua.

20. Tự luận
1 điểm

People speak English all over the world.(Passive form)

→ English …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: English is spoken all over the world.

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Tiếng Anh được sử dụng trên toàn thế giới.

21. Tự luận
1 điểm

Do you mind closing the door?

→ Would you mind ……………………………………………………………………...?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind closing the door?

Would you mind + Ving? : ai đó phiền khi làm gì

Dịch: Bạn có phiền đóng cửa không?