
22 câu hỏi
reused
returned
mashed
cleaned
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.
canoe
water
sugar
island
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ɔ:/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.
airport
paddle
rescue
around
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
departure
recognize
waterfall
institute
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
stand
standing
stands
stood
Đáp án đúng: B
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Ving
Dấu hiện nhận biết: The man
Dịch: Người đàn ông đứng gần cửa sổ là chú tôi.
believing
believe
to believe
believed
Đáp án đúng: C
It’s + adj + to V
Dịch: Thật khó tin là anh ấy đã trượt bài kiểm tra Toán.
turn
turning
to turn
turned
Đáp án đúng: A
Do you mind if + S + Vs/es? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì?
Dịch: Bạn có phiền nếu tôi bật quạt không?
pipes
floor coverings
glassware
compost
Đáp án đúng: D
A. pipe (n): đường ống
B. floor covering (n): trải sàn
C. glassware (n): đồ thủy tinh
D. compost (n): phân trộn
Dịch: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.
should use
should to be using
should be used
use
Đáp án đúng: C
Câu bị động của động từ khuyết thiếu:
S + modal verb + be + Ved/3 + (by sb) +.....
Dịch: Lá chuối nên được dùng để gói thực phẩm thay cho túi ni lông.
planted
planting
to plant
plant
Đáp án đúng: A
Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động: Ved/3
Dấu hiệu nhận biết: The trees
Dịch: Cây cối trồng trong sân trường của chúng ta bây giờ rất xanh tốt.
don’t play
will play
won’t play
played
Đáp án đúng: C
S + promise + (that) + S + will + Vbare
Dịch: Anh trai tôi hứa rằng anh ấy sẽ không chơi quá nhiều trò chơi trực tuyến.
so as to
so that
so
for
Đáp án đúng: A
Cụm từ chỉ mục đích:
S + V + to/ in order to/ so as to + V
accident
accidently
action
actor
Đáp án đúng: A
A. accident (n): tai nạn
B. accidently (adv): một cách ngẫu nhiên
C. action (n): hành động
D. actor (n): diễn viên
Dịch: Tim đang lái xe máy thì anh ấy gặp tai nạn.
unconscious
conscious
sad
all are correct
Đáp án đúng: B
A. unconscious (a): không tỉnh táo
B. conscious (a): tỉnh táo
C. sad (a): buồn
Dịch: Đầu anh ấy bị đau và chảy nhiều máu. Tuy nhiên, anh vẫn tỉnh táo.
emergency
ambulance
crutch
stretcher
Đáp án đúng: B
A. emergency (n): sự khẩn cấp
B. aambulance(n): xe cứu thương
C. crutch (n): nạng
D. stretcher (n): cáng
Dịch: Trường hợp khẩn cấp nên Mary đã gọi xe cấp cứu để đưa anh đến bệnh viện Đà Nẵng.
bleeds
bleed
bleeding
bleeder
Đáp án đúng: C
bleeding (n): sự chảy máu
Dịch: Trong lúc chờ xe cấp cứu, Mary cố gắng cầm máu bằng cách dùng khăn tay để băng vết thương.
Đáp án đúng: T
Dựa vào câu: Being in Bai Dai while eating good food and having some refreshing drinks will make you forget that you’re actually sitting by the beach.
(Đến Bãi Dài vừa ăn những món ngon vừa nhâm nhi một chút đồ uống giải khát sẽ khiến bạn quên rằng mình đang thực sự ngồi bên bờ biển.)
Dịch: Đồ ăn và thức uống có sẵn trên Bãi Dài.
Đáp án đúng: F
Dựa vào câu: Bai Dai, which means Long Beach is situated 20 km south of downtown Nha Trang on the way to Cam Ranh International Airport. Five minutes after Mia Resort, you will have to turn left on the second roundabout that will lead you to a small pathway to the beach.
(Bãi Dài, nghĩa là Bãi Dài, cách trung tâm thành phố Nha Trang 20 km về phía Nam trên đường đến sân bay quốc tế Cam Ranh. Năm phút sau Mia Resort, bạn sẽ phải rẽ trái ở bùng binh thứ hai sẽ dẫn bạn đến một con đường nhỏ đến bãi biển.)
Dịch: Từ Nha Trang đến Bãi Dài mất khoảng năm phút.
Đáp án đúng: F
Dựa vào câu: The name Long Beach was very well chosen mainly because it is actually the longest beach in Vietnam, made out of 20km of pure white sand and crystal clear water.
(Cái tên Bãi Dài được lựa chọn rất nhiều chủ yếu vì nó thực sự là bãi biển dài nhất Việt Nam, được tạo nên từ 20km cát trắng tinh và làn nước trong vắt.)
Dịch: Cái tên Bãi Dài được chọn rất nhiều chủ yếu vì bãi biển có cát trắng.
Đáp án đúng: T
Dựa vào câu: The sea is shallow far past the shore, which makes a perfect swimming spot.
(Biển cạn ở phía xa bờ, đây là một địa điểm bơi lội hoàn hảo.)
Dịch: Đó là một địa điểm bơi lội hoàn hảo vì biển nông quá xa bờ.
Đáp án đúng: Would you mind if I saw the pictures in your hand phone?
Would you mind if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai làm gì?
Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi nhìn thấy những bức ảnh trong điện thoại của bạn?
Đáp án đúng: A lot of garbage are thrown away every day.
Câu bị động của thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Rất nhiều rác được vứt bỏ mỗi ngày.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















