Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 30
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 30

A
Admin
Tiếng AnhLớp 8134 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

reused

returned

mashed

cleaned

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

Đoạn văn

 Read the following passage then choose the correct words.Tim was riding a motorbike when he had an (17) _____ . He fell off his motorbike and hit his head on the road. His head was hurt and it was badly bleeding. However, he was still (18) _____. It was an emergency so Mary called an/a (19) _____ in order to take him to Da Nang hospital. While waiting for the ambulance, Mary tried to stop the (20) _____ by using a handkerchief to cover the wound.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim was riding a motorbike when he had an (17) _____

accident

accidently

action

actor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. accident (n): tai nạn

B. accidently (adv): một cách ngẫu nhiên

C. action (n): hành động

D. actor (n): diễn viên

Dịch: Tim đang lái xe máy thì anh ấy gặp tai nạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

However, he was still (18) _____.

unconscious

conscious

sad

all are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. unconscious (a): không tỉnh táo

B. conscious (a): tỉnh táo

C. sad (a): buồn

Dịch: Đầu anh ấy bị đau và chảy nhiều máu. Tuy nhiên, anh vẫn tỉnh táo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Itwas an emergency so Mary called an/a (19) _____ in order to take him to Da Nang hospital

emergency

ambulance

crutch

stretcher

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. emergency (n): sự khẩn cấp         

B. aambulance(n): xe cứu thương     

C. crutch (n): nạng                  

D. stretcher (n): cáng

Dịch: Trường hợp khẩn cấp nên Mary đã gọi xe cấp cứu để đưa anh đến bệnh viện Đà Nẵng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

While waiting for the ambulance, Mary tried to stop the (20) _____ by using a handkerchief to coverthe wound.

bleeds

bleed

bleeding

bleeder

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

bleeding (n): sự chảy máu

Dịch: Trong lúc chờ xe cấp cứu, Mary cố gắng cầm máu bằng cách dùng khăn tay để băng vết thương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

canoe

water

sugar

island

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɔ:/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.

Đoạn văn

 Read the following passage and choose True or False.

Bai Dai, which means Long Beach is situated 20 km south of downtown Nha Trang on the way to Cam Ranh International Airport. Five minutes after Mia Resort, you will have to turn left on the second roundabout that will lead you to a small pathway to the beach. The name Long Beach was very well chosen mainly because it is actually the longest beach in Vietnam, made out of 20km of pure white sand and crystal clear water. The sea is shallow far past the shore, which makes a perfect swimming spot. Being in Bai Dai while eating good food and having some refreshing drinks will make you forget that you’re actually sitting by the beach. And this is why many locals and even tourists visit it from faraway lands whenever they are in Nha Trang.

7. Tự luận
1 điểm

_____ Food and drinks are available on the Long Beach.



Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: Being in Bai Dai while eating good food and having some refreshing drinks will makeyou forget that you’re actually sitting by the beach.

(Đến Bãi Dài vừa ăn những món ngon vừa nhâm nhi một chút đồ uống giải khát sẽ khiến bạn quên rằng mình đang thực sự ngồi bên bờ biển.)

Dịch: Đồ ăn và thức uống có sẵn trên Bãi Dài.

8. Tự luận
1 điểm

_____ It takes about five minutes from Nha Trang to Bai Dai.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: Bai Dai, which means Long Beach is situated 20 km south of downtown Nha Trang on the way toCam Ranh International Airport. Five minutes after Mia Resort, you will have to turn left on the secondroundabout that will lead you to a small pathway to the beach.

(Bãi Dài, nghĩa là Bãi Dài, cách trung tâm thành phố Nha Trang 20 km về phía Nam trên đường đến sân bay quốc tế Cam Ranh. Năm phút sau Mia Resort, bạn sẽ phải rẽ trái ở bùng binh thứ hai sẽ dẫn bạn đến một con đường nhỏ đến bãi biển.)

Dịch: Từ Nha Trang đến Bãi Dài mất khoảng năm phút.

9. Tự luận
1 điểm

_____ The name Long Beach was very well chosen mainly because the beach has whitesand.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: The name Long Beach was very well chosen mainly because it is actually the longestbeach in Vietnam, made out of 20km of pure white sand and crystal clear water.

(Cái tên Bãi Dài được lựa chọn rất nhiều chủ yếu vì nó thực sự là bãi biển dài nhất Việt Nam, được tạo nên từ 20km cát trắng tinh và làn nước trong vắt.)

Dịch: Cái tên Bãi Dài được chọn rất nhiều chủ yếu vì bãi biển có cát trắng.

10. Tự luận
1 điểm

_____ It’s a perfect swimming spot because the sea is shallow far past the shore.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: The seais shallow far past the shore, which makes a perfect swimming spot.

(Biển cạn ở phía xa bờ, đây là một địa điểm bơi lội hoàn hảo.)

Dịch: Đó là một địa điểm bơi lội hoàn hảo vì biển nông quá xa bờ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is stressed differently from the others.

airport

paddle

rescue

around

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is stressed differently from the others.

departure

recognize

waterfall

institute

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option A, B, C or D to complete the following sentences.

The man _____ near the window is my uncle.

stand

standing

stands

stood

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Ving

Dấu hiện nhận biết: The man

Dịch: Người đàn ông đứng gần cửa sổ là chú tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s hard ______ that he has failed the Math test.

believing

believe

to believe

believed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

It’s + adj + to V

Dịch: Thật khó tin là anh ấy đã trượt bài kiểm tra Toán.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind if I _____ on the fans?                

turn

turning

to turn

turned

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Do you mind if + S + Vs/es? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi bật quạt không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Farmers collect household and garden waste to make _____.

pipes

floor coverings

glassware

compost

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. pipe (n): đường ống

B. floor covering (n): trải sàn

C. glassware (n): đồ thủy tinh

D. compost (n): phân trộn

Dịch: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Banana leaves _____ to wrap food instead of plastic bags.

should use

should to be using

should be used

use

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu bị động của động từ khuyết thiếu:

S + modal verb + be + Ved/3 + (by sb) +.....

Dịch: Lá chuối nên được dùng để gói thực phẩm thay cho túi ni lông.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The trees _____ in our school yard are very green now.

planted

planting

to plant

plant

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động: Ved/3

Dấu hiệu nhận biết: The trees

Dịch: Cây cối trồng trong sân trường của chúng ta bây giờ rất xanh tốt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother promises he_____ too much online games.

don’t play

will play

won’t play

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

S + promise + (that) + S + will + Vbare

Dịch: Anh trai tôi hứa rằng anh ấy sẽ không chơi quá nhiều trò chơi trực tuyến.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They’ll collect all the garbage _____ make the beach a beautiful place.

so as to

so that

so

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V + to/ in order to/ so as to + V

21. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences so that they have the same meaning as the first.

May I see the pictures in your hand phone? (request with “mind”)

Would you mind if …………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind if I saw the pictures in your hand phone?

Would you mind if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai làm gì?

Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi nhìn thấy những bức ảnh trong điện thoại của bạn?

22. Tự luận
1 điểm

We throw away a lot of garbage every day. (passive form)

A lot of garbage ……...………………………………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: A lot of garbage are thrown away every day.

Câu bị động của thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Rất nhiều rác được vứt bỏ mỗi ngày.