
40 câu hỏi
tourist
anxious
delicious
famous
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ʊə/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.
university
unit
discuss
computer
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.
rub
surrounding
plumber
husk
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.
fat
festival
grand
man
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là âm câm, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.
helped
worked
asked
cleaned
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
talks
talk
talked
talking
Đáp án đúng: D
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Ving
Dấu hiệu nhận biết: The man
Dịch: Người đàn ông đang nói chuyện với hiệu trưởng là giáo viên dạy mẫu của tôi.
produce
production
products
productive
Đáp án đúng: C
Ô trống cần điền một danh từ số nhiều.
product (n): sản phẩm
Dịch: Gạo, cà phê, trái cây và rau quả là những sản phẩm nông nghiệp của Việt Nam.
over
up
on
in
Đáp án đúng: B
cheer sb up: làm ai vui vẻ lên
Dịch: Cảm ơn vì những bông hoa mà bạn đã gửi cho tôi khi tôi nằm viện. Chúng đã giúp tôi vui lên.
for
from
at
since
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
“for + khoảng thời gian”
“since + mốc thời gian”
“year” là một khoảng thời gian.
Dịch: Chúng tôi đã sống ở đây nhiều năm.
talked
told
said
spoke
Đáp án đúng: B
Câu trần thuật:
S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).
Dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy không biết phải làm gì.
takes
take
took
taken
Đáp án đúng: C
Would you mind + if + S + Ved/2?: bạn có phiền nếu làm gì
Dịch: Bạn có phiền nếu tôi chụp một bức ảnh không?
rice-cook
rice-cooking
rice-cooker
rice-cooked
Đáp án đúng: B
Ô trống cần điền là một tính từ.
rice-cooking (a): nấu cơm
Dịch: Lễ hội thổi cơm thi được tổ chức ở sân đình.
for
from
since
since
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành:
“for + khoảng thời gian”
“since + mốc thời gian”
“early morning” là một mốc thời gian.
Dịch: Anh ấy đã làm việc với máy tính từ sáng sớm.
swim
swam
swimming
to swim
Đáp án đúng: D
It’s + adj + to V
Dịch: Thật là nguy hiểm khi bơi ở con sông này.
inventions
discoveries
findings
phone calls
Đáp án đúng: A
A. invention (n): phát minh
B. discovery (n): khám phá
C. finding (n): phát hiện
D. phone call (n): cuộc điện thoại
Dịch: Trong cuộc đời của mình, Thomas Edison đã có rất nhiều phát minh.
why
which
what
how
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
how to + V: làm gì đó như thế nào
Dịch: Làm ơn cho tôi biết làm thế nào để đến bến xe.
lives
live
living
lived
Đáp án đúng: A
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra lâu dài.
Cấu trúc: S + V(s/es)
Dịch: Mary sống trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.
No, thanks
No. of course not
No, I wouldn’t
No, I don’t
Đáp án đúng: B
A. No, thanks: Không, cảm ơn
B. No. of course not: Tất nhiên là không rồi
C. No, I wouldn’t: Không, tôi sẽ không
D. No, I don’t: Không, tôi không làm
Dịch: Bạn có phiền bỏ thuốc lá cho bạn không? - Tất nhiên là không rồi
resort
beach
wonder
hotel
Đáp án đúng: C
A. resort (n): khu nghỉ dưỡng
B. beach (n): bãi biển
C. wonder (n): kỳ quan
D. hotel (n): khách sạn
Dịch: Sa Pa, nằm ở phía Bắc Việt Nam, là một kỳ quan miền núi.
The train _____ at the station yet.
hasn’t arrived
isn’t arriving
doesn’t arrive
Đáp án đúng: B
“yet” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
S + has/have + Ved/3
Dịch: Tàu vẫn chưa đến ga.
2
3
4
5
Đáp án đúng: C
Dựa vào câu: Nick Johnson lives with his parents, and his sister.
(Nick Johnson sống với bố mẹ và em gái.)
Dịch: Gia đình của Nick Johnson có 4 người.
America
England
Scotland
Australia
Đáp án đúng: B
Dựa vào câu: They lives in Wembley, in north London.
(Họ sống ở Wembley, phía bắc London.)
Dịch: Gia đình Nick sống ở nước Anh.
Nick’s mother
Nick’s sister
Nick’s cousin
Nick’s dog
Đáp án đúng: D
Dựa vào câu: There is also a dog in the family. His name’s Fred.
(Ngoài ra còn có một con chó trong gia đình. Tên của nó là Fred.)
Dịch: Con chó của Nick.
Sue
Jim
Tracy
Fred
Đáp án đúng: C
Dựa vào câu: Nick’s sister is called Tracy.
(Em gái của Nick tên là Tracy.)
Dịch: Tên em gái Nick là Tracy.
Nick’s family live in London
Nick’s father works in a bank
Nick’s mother works in a supermarket
Nick’s sister is five years old
Đáp án đúng: D
Dựa vào câu: Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old.
(Em gái của Nick tên là Tracy. Cô ấy chín tuổi.)
Dịch: Cô ấy năm tuổi.
Đáp án đúng: D
Sửa “was” – thành “were”.
“The shoes” là số nhiều nên động từ phải chia ở dạng số nhiều.
Dịch: Người trợ lý cửa hàng hỏi Helen liệu đôi giày có quá nhỏ so với cô ấy không.
Đáp án đúng: C
Sửa “doing” – thành “to do”
S + tobe + too + adj + to V: quá muộn để làm gì
Dịch: Chúng ta phải hành động ngay bây giờ trước khi quá muộn để giải quyết vấn đề.
Đáp án đúng: C
Sửa “have done” – thành “were doing”.
“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Bạn có thể cho tôi biết bạn đã làm gì lúc 8 giờ tối hôm qua không?
Đáp án đúng: D
Sửa “on” – thành “in”
“in” được dùng theo năm, tháng, mùa.
Dịch: Chúng tôi rất mong được gặp bạn trong tháng 4.
Đáp án đúng: A
Sửa “interesting” – thành “interested”
be interested in: hứng thú với cái gì
Dịch: Tôi hứng thú với cuộc thi nấu cơm mà bạn tổ chức ngày hôm qua.
player
playing
plays
play
Đáp án đúng: A
Ô trống cần điền một danh từ chỉ người.
player (n): vận động viên
Dịch: Monica Fox là một vận động viên quần vợt.
why
what
who
when
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. why: tại sao
B. what: cái gì
C. who: ai
D. when: khi nào
Dịch: Cô bắt đầu chơi quần vợt khi cô mười tuổi.
and
and
or
if
Đáp án đúng: A
A. and: và
B. but: nhưng
C. or: hoặc
D. if: nếu như
Dịch: Cô đã đi đến nhiều quốc gia với cha mẹ của mình và đã chiến thắng rất nhiều giải đấu.
contest
prize
festival
competition
Đáp án đúng: B
A. contest (n): cuộc thi
B. prize (n): giải thưởng
C. festival (n): lễ hội
D. competition (n): cuộc thi
Dịch: Cô đã giành giải nhất trong một giải đấu vào năm 1985.
hardly
bad
badly
hard
Đáp án đúng: D
Ô trống cần điền một trạng từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “hard”
hard (adv): chăm chỉ
Dịch: Bây giờ cô ấy đang rất cố gắng.
hopes
hoped
hoping
to hope
Đáp án đúng: A
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một dự định, lịch trình trong thời gian tới.
Dịch: Cô hy vọng sẽ thi đấu tại Wimbledon vào năm sau.
Đáp án: America was discovered by Columbus in the 15th century.
Giải thích:
Câu bị động ở dạng quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Columbus khám phá ra châu Mỹ vào thế kỷ 15.
= Châu Mỹ được khám phá ra bởi Columbus vào thế kỷ 15.
Đáp án đúng: He is the most interesting person I’ve ever talked.
Cấu trúc câu so sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N
Tính từ dài: S + tobe/V + the most + adj/adv + N
Dịch: Anh ấy là người thú vị nhất mà tôi từng nói chuyện.
Đáp án đúng: In the United States, there is a big industry that makes cars.
Dịch: Ở Hoa Kỳ, có một ngành công nghiệp lớn sản xuất ô tô.
Đáp án: Nga asked Ba if he could help her with her homework.
Giải thích:
Kiến thức: Câu gián tiếp
Với câu hỏi dạng Yes/No:
S + asked + if/whether + S + V(lùi thì).
Dịch: Nga hỏi Ba xem anh có thể giúp cô làm bài tập không.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















