Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 28
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 28

A
Admin
Tiếng AnhLớp 893 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.

tourist

anxious

delicious

famous

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ʊə/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.

Đoạn văn

Đọc kĩ đoạn văn sau và chọn phương án đúng.           Nick Johnson lives with his parents, and his sister. They lives in Wembley, in north London. Nick’s mom is called Sue. She works in a supermarket. His dad is called Jim and he works in a bank. Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old. There is also a dog in the family. His name’s Fred. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How many people are there in Nick’s Johnson’s family?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào câu: Nick Johnson lives with his parents, and his sister.

(Nick Johnson sống với bố mẹ và em gái.)

Dịch: Gia đình của Nick Johnson có 4 người.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does Nick’s family live?

America

England

Scotland

Australia

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào câu: They lives in Wembley, in north London.

(Họ sống ở Wembley, phía bắc London.)

Dịch: Gia đình Nick sống ở nước Anh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which does the word “His” in line 4 refer to?

Nick’s mother

Nick’s sister

Nick’s cousin

Nick’s dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dựa vào câu: There is also a dog in the family. His name’s Fred.

(Ngoài ra còn có một con chó trong gia đình. Tên của nó là Fred.)

Dịch: Con chó của Nick.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s Nick sister’s name?

Sue

Jim

Tracy

Fred

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào câu: Nick’s sister is called Tracy.

(Em gái của Nick tên là Tracy.)

Dịch: Tên em gái Nick là Tracy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is not TRUE?

Nick’s family live in London

Nick’s father works in a bank

Nick’s mother works in a supermarket

Nick’s sister is five years old

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dựa vào câu: Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old.

(Em gái của Nick tên là Tracy. Cô ấy chín tuổi.)

Dịch: Cô ấy năm tuổi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.

university

unit

discuss

computer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.

Đoạn văn

 Đọc kĩ đoạn văn sau và chọn phương án đúng.

Monica Fox is a tennis (31) _____. She started playing tennis (32) _____ she was ten years old. She has traveled to many countries with her parents (33) _____ has won a lot of tournaments. She won her first (34) _____ in a tournament in 1985. Now she is trying very (35) _____. She (36) _____ to play at Wimbledon next year.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Monica Fox is a tennis (31) _____. 

player

playing

plays

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ô trống cần điền một danh từ chỉ người.

player (n): vận động viên

Dịch: Monica Fox là một vận động viên quần vợt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She started playing tennis (32) _____ she was ten years old.

why

what

who

when

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. why: tại sao

B. what: cái gì

C. who: ai

D. when: khi nào

Dịch: Cô bắt đầu chơi quần vợt khi cô mười tuổi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She has traveled to many countries with her parents (33) _____ has won a lot of tournaments.

and

and

or

if

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. and: và

B. but: nhưng

C. or: hoặc

D. if: nếu như

Dịch: Cô đã đi đến nhiều quốc gia với cha mẹ của mình và đã chiến thắng rất nhiều giải đấu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

She won her first (34) _____ in a tournament in 1985

contest

prize

festival

competition

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. contest (n): cuộc thi

B. prize (n): giải thưởng

C. festival (n): lễ hội

D. competition (n): cuộc thi

Dịch: Cô đã giành giải nhất trong một giải đấu vào năm 1985.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Now she is trying very (35) _____.

hardly

bad

badly

hard

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ô trống cần điền một trạng từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “hard”

hard (adv): chăm chỉ

Dịch: Bây giờ cô ấy đang rất cố gắng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She (36) _____ to play at Wimbledon next year.

hopes

hoped

hoping

to hope

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một dự định, lịch trình trong thời gian tới.

Dịch: Cô hy vọng sẽ thi đấu tại Wimbledon vào năm sau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.

rub

surrounding

plumber

husk

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.

fat

festival

grand

man

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là âm câm, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại

helped

worked

asked

cleaned

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau.

The man _____ to the principal is my form teacher.

talks

talk

talked

talking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: The man

Dịch: Người đàn ông đang nói chuyện với hiệu trưởng là giáo viên dạy mẫu của tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rice, coffee, fruits and vegetables are Viet Nam’s agricultural _____.

produce

production

products

productive

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ô trống cần điền một danh từ số nhiều.

product (n): sản phẩm

Dịch: Gạo, cà phê, trái cây và rau quả là những sản phẩm nông nghiệp của Việt Nam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanks for the flowers you sent me while I was in hospital. They helped to cheer me _____.

over

up

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

cheer sb up: làm ai vui vẻ lên

Dịch: Cảm ơn vì những bông hoa mà bạn đã gửi cho tôi khi tôi nằm viện. Chúng đã giúp tôi vui lên.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We have lived here _____ years.

for

from

at

since

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“year” là một khoảng thời gian.

Dịch: Chúng tôi đã sống ở đây nhiều năm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She _____ me she didn’t know what to do.

talked

told

said

spoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy không biết phải làm gì.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind if I _____ a photo?

takes

take

took

taken

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Would you mind + if + S + Ved/2?: bạn có phiền nếu làm gì

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi chụp một bức ảnh không?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The _____ festival was held in the communal house yard.

rice-cook

rice-cooking

rice-cooker

rice-cooked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ô trống cần điền là một tính từ.

rice-cooking (a): nấu cơm

Dịch: Lễ hội thổi cơm thi được tổ chức ở sân đình.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He has worked with the computer _____ early morning.

for

from

since

since

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”    

“since + mốc thời gian”

“early morning” là một mốc thời gian.

Dịch: Anh ấy đã làm việc với máy tính từ sáng sớm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It is dangerous ______ in this river.

swim

swam

swimming

to swim

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

It’s + adj + to V

Dịch: Thật là nguy hiểm khi bơi ở con sông này.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

During his life, Thomas Edison made a lot of _____.

inventions

discoveries

findings

phone calls

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. invention (n): phát minh

B. discovery (n): khám phá

C. finding (n): phát hiện

D. phone call (n): cuộc điện thoại

Dịch: Trong cuộc đời của mình, Thomas Edison đã có rất nhiều phát minh.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Please tell me _____ to get to the bus station.

why

which

what

how

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

how to + V: làm gì đó như thế nào

Dịch: Làm ơn cho tôi biết làm thế nào để đến bến xe.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary _____ in a small house in the countryside.

lives

live

living

lived

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra lâu dài.

Cấu trúc: S + V(s/es)

Dịch: Mary sống trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind putting out you cigarette? - ______________.

No, thanks

No. of course not

No, I wouldn’t

No, I don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. No, thanks: Không, cảm ơn

B. No. of course not: Tất nhiên là không rồi

C. No, I wouldn’t: Không, tôi sẽ không

D. No, I don’t: Không, tôi không làm

Dịch: Bạn có phiền bỏ thuốc lá cho bạn không? - Tất nhiên là không rồi

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Sa Pa, located in the north of Viet Nam, is a mountainous _____.

resort

beach

wonder

hotel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. resort (n): khu nghỉ dưỡng

B. beach (n): bãi biển

C. wonder (n): kỳ quan

D. hotel (n): khách sạn

Dịch: Sa Pa, nằm ở phía Bắc Việt Nam, là một kỳ quan miền núi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The train _____ at the station yet.

The train _____ at the station yet.

hasn’t arrived

isn’t arriving

doesn’t arrive

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“yet” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

S + has/have + Ved/3

Dịch: Tàu vẫn chưa đến ga.

32. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai trong các câu sau.

The shop assistant asked Helen whether the shoes was too small for her.

               A                B                 C                          D

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sửa “was” – thành “were”.

“The shoes” là số nhiều nên động từ phải chia ở dạng số nhiều.

Dịch: Người trợ lý cửa hàng hỏi Helen liệu đôi giày có quá nhỏ so với cô ấy không.

33. Tự luận
1 điểm

We must act now before it is too late doing anything about the problem.                   

                      A                          B       C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sửa “doing” – thành “to do”

S + tobe + too + adj + to V: quá muộn để làm gì

Dịch: Chúng ta phải hành động ngay bây giờ trước khi quá muộn để giải quyết vấn đề.

34. Tự luận
1 điểm

Can you tell me what you have done at 8 o’clock yesterday evening?

   A                B                 C                                    D

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sửa “have done” – thành “were doing”.

“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Bạn có thể cho tôi biết bạn đã làm gì lúc 8 giờ tối hôm qua không?

35. Tự luận
1 điểm

We are looking forward to seeing you on April.

       A       B                          C                 D      

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sửa “on” – thành “in”

“in” được dùng theo năm, tháng, mùa.

Dịch: Chúng tôi rất mong được gặp bạn trong tháng 4.

36. Tự luận
1 điểm

I am interesting in the rice-cooking contest you organized yesterday.

             A                          B       C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa “interesting” – thành “interested”

be interested in: hứng thú với cái gì

Dịch: Tôi hứng thú với cuộc thi nấu cơm mà bạn tổ chức ngày hôm qua.

37. Tự luận
1 điểm

Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi.

Columbus discovered America in the 15th century.

America ………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án: America was discovered by Columbus in the 15th century.

Giải thích:

Câu bị động ở dạng quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Columbus khám phá ra châu Mỹ vào thế kỷ 15.

= Châu Mỹ được khám phá ra bởi Columbus vào thế kỷ 15.

38. Tự luận
1 điểm

I’ve never talked to a more interesting person than him.

He is …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: He is the most interesting person I’ve ever talked.

Cấu trúc câu so sánh nhất:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N

Tính từ dài: S + tobe/V + the most + adj/adv + N

Dịch: Anh ấy là người thú vị nhất mà tôi từng nói chuyện.

39. Tự luận
1 điểm

The United States has a big industry that makes cars.

In the United States ……………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: In the United States, there is a big industry that makes cars.

Dịch: Ở Hoa Kỳ, có một ngành công nghiệp lớn sản xuất ô tô.

40. Tự luận
1 điểm

“Can you help me with my homework, Ba”.

Nga asked Ba if ………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án: Nga asked Ba if he could help her with her homework.

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp

Với câu hỏi dạng Yes/No:

S + asked + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Nga hỏi Ba xem anh có thể giúp cô làm bài tập không.