Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 10
20 câu hỏi
Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.
protect
conservation
currency
persuade
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Đáp án A phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.
Read the following passage and choose the best answer for each question.The word “telepathy” has been derived from the words “tele” meaning “distance” and “pathy” meaning “feeling”. So telepathy actually means (13) _____ feelings through a distance. Telepathy is the communication (14) _____ two minds, separated over a distance, without the use of the five known senses. At some point of time or the other, we all have experienced telepathy. Maybe you were thinking of someone you haven’t talked to for months and you suddenly get a call from them. Or (15) _____ two people are together, they might say the same thing at the same time. These are spontaneous mind-to-mind (16) _____ that tend to occur frequently between closely related individuals.
So telepathy actually means (13) _____ feelings through a distance.
holding
carrying
bringing
getting
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
Get feeling: có cảm giác, cảm xúc
Dịch: Vì vậy, thần giao cách cảm thực sự có nghĩa là nhận được cảm xúc thông qua một khoảng cách.
Telepathy is the communication (14) _____ two minds, separated over a distance, without the use of the five known senses.
between
among
through
across
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
“between” được dùng với hai sự vật
“among” được dùng với ba sự vật trở lên.
Dịch: Thần giao cách cảm là sự giao tiếp giữa hai tâm trí, cách nhau một khoảng cách, mà không sử dụng năm giác quan đã biết.
Or (15) _____ two people are together, they might say the same thing at the same time
where
when
during
since
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
A. where: ở đâu
B. when: khi
C. during: trong suốt
D. since: kể từ
Dịch: Hoặc khi hai người ở cùng nhau, họ có thể nói cùng một lúc.
These are spontaneous mind-to-mind (16) _____ that tend to occur frequently between closely related individuals.
ways
methods
techniques
communications
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
A. way (n): phương pháp
B. method (n): cách thức
C. technique (n): kỹ thuật
D. communication (n): sự giao tiếp
Dịch: Đây là những giao tiếp tâm trí tự phát có xu hướng xảy ra thường xuyên giữa các cá nhân có liên quan chặt chẽ với nhau.
Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.
complaint
check
secondhand
cover
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.
Pick out the word that has different topic or part of speech from the others.
natural
disaster
volcano
typhoon
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
A. natural (a): tự nhiên
B. disaster (n): thảm họa
C. volcano (n): núi lửa
D. typhoon (n): bão
Pick out the word that has different topic or part of speech from the others.
earthquake
thunderstorm
landslide
experience
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
A. earthquake (n): động đất
B. thunderstorm (n): bão gió
C. landslide (n): lở đất
D. experience (n): kinh nghiệm
Choose the best option A, B, C or D for each blank.
Air _____, together with littering, is causing many problems in our cities today.
pollute
pollution
polluting
polluted
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền là một danh từ.
Dịch: Ô nhiễm không khí, cùng với việc xả rác, đang gây ra nhiều vấn đề ở các thành phố của chúng ta ngày nay.
She said she would visit me _____
following day
the next day
tomorrow
next day
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Trong câu tường thuật, “tomorrow” sẽ được chuyển thành “the next day/ the day after”.
DỊch: Cô ấy đã nói rằng cô ấy sẽ đến thăm tôi vào ngày mai.
In the United States, there are 50 _____, and six different time zones across the country.
states
nations
towns
countries
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
A. state (n): tiểu bang
B. nation (n): quốc gia
C. town (n): thị trấn
D. country (n): đất nước
Dịch: Tại Hoa Kỳ, có 50 tiểu bang và sáu múi giờ khác nhau trên khắp đất nước.
My mother advised me _____ hope.
not lose
not to lose
not losing
not to losing
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Advised sb (not) to V: khuyên ai (không) làm gì.
Dịch: Mẹ tôi khuyên tôi đừng hết hy vọng.
Thousands of people _____ by natural disasters every year.
are affected
was affecting
C, have affected
were affected
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) +.......
“every year” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.
Dịch: Hàng ngàn người bị ảnh hưởng bởi thiên tai mỗi năm
The roof of the building _____ in a storm a few days ago.
damaged
was damaged
has damaged
has been damaged
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Câu bị động ở thì quá khứ đơn:
S + was/were + Ved/3 + (by sb) +....
“ago” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.
Dịch: Phần mái của tòa nhà bị hư hại trong trận bão cách đây vài ngày.
He said that Linda and John _____ married _____.
were getting/ tomorrow
are getting/ the next day
were getting/ the next day
will getting/ the day after
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Câu trần thuật:
S + said/said to me/ told me (that) + S + V(lùi thì) +.....
Trong câu tường thuật, “tomorrow” sẽ được chuyển thành “the next day/ the day after”.
Dịch: Anh ấy đã nói rằng Linda và John sẽ kết hôn vào ngày mai.
Email, and chat room let children _____ with friends and family members.
talk
say
speak
communicate
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
Communicate with sb: giao tiếp với ai.
Dịch: Email, và phòng họp mặt cho phép trẻ nhỏ giao tiếp với bạn bè và thành viên gia đình.
Rewrite these sentences beginning with the words given.
Charles: “I didn’t have time to do my homework.”
Charles remarked that _________________________________
Đáp án đúng: Charles remarked that he hadn’t had time to do his homework.
Hướng dẫn giải:
Câu tường thuật:
S + said/ said to me/ told me.... (that) + S + V(lùi thì).
Dịch: Charles nhận xét rằng anh ấy không có thời gian để làm bài tập về nhà.
They have built a new school in this area.
A new school ________________________________________
Đáp án đúng: A new school has been built in this area.
Hướng dẫn giải:
Câu bị động ở dạng thì hiện tại hoàn thành:
S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) +.....
Dịch: Một ngôi nhà mới đã được xây dựng ở khu vực này.
Complete these sentences.
After/ he/ play soccer/ ,he/ go home.
Đáp án đúng: After he had played soccer, he went home.
Hướng dẫn giải:
After + S + had + Ved/3, S + Ved/2.
Dịch: Sau khi anh ấy đã chơi bóng đá, anh ấy trở về nhà.
He/ said/ that/ he/ will/ come/ there/ tomorrow.
Đáp án đúng: He said that he would come there the next day.
Hướng dẫn giải:
S + said/said to me/ told me (that) + S + V(lùi thì) +.....
Trong câu tường thuật, “tomorrow” sẽ được chuyển thành “the next day/ the day after”.
Dịch: Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ đến đây vào ngày mai.








