Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 10
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 10

A
Admin
Tiếng AnhLớp 853 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.

protect

conservation

currency

persuade

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /ə/.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the best answer for each question.The word “telepathy” has been derived from the words “tele” meaning “distance” and “pathy” meaning “feeling”. So telepathy actually means (13) _____ feelings through a distance. Telepathy is the communication (14) _____ two minds, separated over a distance, without the use of the five known senses. At some point of time or the other, we all have experienced telepathy. Maybe you were thinking of someone you haven’t talked to for months and you suddenly get a call from them. Or (15) _____ two people are together, they might say the same thing at the same time. These are spontaneous mind-to-mind (16) _____ that tend to occur frequently between closely related individuals.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

So telepathy actually means (13) _____ feelings through a distance.

 

holding

carrying

bringing

getting

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Get feeling: có cảm giác, cảm xúc

Dịch: Vì vậy, thần giao cách cảm thực sự có nghĩa là nhận được cảm xúc thông qua một khoảng cách.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Telepathy is the communication (14) _____ two minds, separated over a distance, without the use of the five known senses.

between

among

through

across

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

“between” được dùng với hai sự vật

“among” được dùng với ba sự vật trở lên.

Dịch: Thần giao cách cảm là sự giao tiếp giữa hai tâm trí, cách nhau một khoảng cách, mà không sử dụng năm giác quan đã biết.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Or (15) _____ two people are together, they might say the same thing at the same time

where

when

during

since

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. where: ở đâu            

B. when: khi                 

C. during: trong suốt              

D. since: kể từ

Dịch: Hoặc khi hai người ở cùng nhau, họ có thể nói cùng một lúc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

These are spontaneous mind-to-mind (16) _____ that tend to occur frequently between closely related individuals.

ways

methods

techniques

communications

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. way (n): phương pháp                 

B. method (n): cách thức                  

C. technique         (n): kỹ thuật

D. communication (n): sự giao tiếp

Dịch: Đây là những giao tiếp tâm trí tự phát có xu hướng xảy ra thường xuyên giữa các cá nhân có liên quan chặt chẽ với nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.

complaint

check

secondhand

cover

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has different topic or part of speech from the others.

natural

disaster

volcano

typhoon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

A. natural (a): tự nhiên

B. disaster (n): thảm họa

C. volcano (n): núi lửa

D. typhoon (n): bão

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has different topic or part of speech from the others.

earthquake

thunderstorm

landslide

experience

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. earthquake (n): động đất

B. thunderstorm (n): bão gió

C. landslide (n): lở đất

D. experience (n): kinh nghiệm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option A, B, C or D for each blank.

 Air _____, together with littering, is causing many problems in our cities today.

pollute

pollution

polluting

polluted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một danh từ.

Dịch: Ô nhiễm không khí, cùng với việc xả rác, đang gây ra nhiều vấn đề ở các thành phố của chúng ta ngày nay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She said she would visit me _____

following day

the next day

tomorrow

next day

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Trong câu tường thuật, “tomorrow” sẽ được chuyển thành “the next day/ the day after”.

DỊch: Cô ấy đã nói rằng cô ấy sẽ đến thăm tôi vào ngày mai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

In the United States, there are 50 _____, and six different time zones across the country.

states

nations

towns

countries

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

A. state (n): tiểu bang

B. nation (n): quốc gia

C. town (n): thị trấn

D. country (n): đất nước

Dịch: Tại Hoa Kỳ, có 50 tiểu bang và sáu múi giờ khác nhau trên khắp đất nước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother advised me _____ hope.

not lose

not to lose

not losing

not to losing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Advised sb (not) to V: khuyên ai (không) làm gì.

Dịch: Mẹ tôi khuyên tôi đừng hết hy vọng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thousands of people _____ by natural disasters every year.           

are affected

was affecting

C, have affected

were affected

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) +.......

“every year” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Dịch: Hàng ngàn người bị ảnh hưởng bởi thiên tai mỗi năm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The roof of the building _____ in a storm a few days ago.

damaged

was damaged

has damaged

has been damaged

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) +....

“ago” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.

Dịch: Phần mái của tòa nhà bị hư hại trong trận bão cách đây vài ngày.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He said that Linda and John _____ married _____.

were getting/ tomorrow

are getting/ the next day

were getting/ the next day

will getting/ the day after

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật:

S + said/said to me/ told me (that) + S + V(lùi thì) +.....

Trong câu tường thuật, “tomorrow” sẽ được chuyển thành “the next day/ the day after”.

Dịch: Anh ấy đã nói rằng Linda và John sẽ kết hôn vào ngày mai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Email, and chat room let children _____ with friends and family members.

talk

say

speak

communicate

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Communicate with sb: giao tiếp với ai.

Dịch: Email, và phòng họp mặt cho phép trẻ nhỏ giao tiếp với bạn bè và thành viên gia đình.

17. Tự luận
1 điểm

Rewrite these sentences beginning with the words given.

Charles: “I didn’t have time to do my homework.”

Charles remarked that _________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Charles remarked that he hadn’t had time to do his homework.

Hướng dẫn giải:

Câu tường thuật:

S + said/ said to me/ told me.... (that) + S + V(lùi thì).

Dịch: Charles nhận xét rằng anh ấy không có thời gian để làm bài tập về nhà.

18. Tự luận
1 điểm

They have built a new school in this area.

A new school ________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: A new school has been built in this area.

Hướng dẫn giải:

Câu bị động ở dạng thì hiện tại hoàn thành:

S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) +.....

Dịch: Một ngôi nhà mới đã được xây dựng ở khu vực này.

19. Tự luận
1 điểm

Complete these sentences.

 After/ he/ play soccer/ ,he/ go home.

Xem đáp án

Đáp án đúng: After he had played soccer, he went home.

Hướng dẫn giải:

After + S + had + Ved/3, S + Ved/2.

Dịch: Sau khi anh ấy đã chơi bóng đá, anh ấy trở về nhà.

20. Tự luận
1 điểm

He/ said/ that/ he/ will/ come/ there/ tomorrow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He said that he would come there the next day.

Hướng dẫn giải:

S + said/said to me/ told me (that) + S + V(lùi thì) +.....

Trong câu tường thuật, “tomorrow” sẽ được chuyển thành “the next day/ the day after”.

Dịch: Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ đến đây vào ngày mai.