Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 2
Đề thi
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 2
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8101 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

drought

ought

brought

bought

Xem đáp án

Đáp án A phát âm là /aʊ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔː/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

hobbies

bags

organizations

groups

Xem đáp án

Đáp án D phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

mash

scatter

package

metal

Xem đáp án

Đáp án D phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

happened

helped

burned

bored

Xem đáp án

Đáp án B phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences below.

Would you mind opening the door?

Yes, I would

No, I wouldn’t

No, thanks

Not at all

Xem đáp án

A. Yes, I would: vâng, tôi sẽ làm

B. No, I wouldn’t: không, tôi không

C. No, thanks: không, cảm ơn

D. Not at all: không có gì

Dịch: Bạn có phiền mở cửa sổ không? – Không có gì.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A _____ is a trip you take by plane.

journey

traveling

cruise

flight

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. journey (n): cuộc hành trình (đi bộ)

B. traveling (n): chuyến du lịch (tàu, xe)

C. cruise (n): chuyến đi chơi (tàu thủy)

D. flight (n): chuyến bay

Dịch: Một chuyến bay là một chuyến đi bạn đi bằng máy bay.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She prefers walking to _____ a bike.

ride

riding

to ride

rides

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì

Dịch: Cô ấy thích đi bộ hơn là đạp xe.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The woman _____ to the headmaster will make a speech about protecting the environment.

talks

will talk

talking

talked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng hiện tại phân từ (Ving) khi động từ trong mệnh đề ở dạng chủ động.

Dịch: Người phụ nữ đang nói chuyện với hiệu trưởng sẽ phát biểu về việc bảo vệ môi trường.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you mind if I ______ the front seat of the taxi?

sit

sat

sitting

to sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Do you mind if I + V(s/es)…..?: bạn có phiền nếu tôi…?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi ngồi ghế trước của taxi?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is a _____ drive from here to the city center.

twenty – minutes

twenty minutes

twenty – minute

twenty minute

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một tính từ.

“số lượng/khối lượng – đơn vị (số ít)” tạo thành một tính từ.

Dịch: Mất 20 phút lái xe từ đây đến trung tâm thành phố.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The child should _____ because of his bad behavior.

be punished

punish

punished

punishes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Câu bị động của động từ khuyết thiếu: Should be Ved/3

Dịch: Đứa trẻ nên bị phạt bởi vì thái độ hư hỏng của cậu bé.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We’re _____ to hear that you pass the driving test.

pleasing

pleased

please

to please

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một tính từ.

A. pleasing (a): dễ chịu

B. pleased to do st (a): sẵn lòng, vui mừng làm gì

Dịch: Chúng tôi vui mừng khi nghe rằng bạn đỗ bài kiểm tra lái xe.

13.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verb in blankets.

Your dog ever (bite) _____ anyone?

- Yes, he (bite) _____ a policeman last week.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Has your dog ever bitten / bit

Hướng dẫn giải:

“ever” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.

“last week” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Dịch: Chó của bạn đã từng cắn ai chưa? – Có, nó đã cắn một cảnh sát tuần trước.

14.Tự luận
• 1 điểm

Would you mind if I (take) _____ a photo of you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: took

Hướng dẫn giải:

Would you mind if I + Ved/2….?: bạn có phiền nếu tôi làm gì…..?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi chụp ảnh bạn không?

15.Tự luận
• 1 điểm

It is not difficult (remember) _____ 3R.

Xem đáp án

Đáp án đúng: to remember

Hướng dẫn giải:

It is + (not) + adj + to V: thật là sao đó để làm gì đó.

Dịch: Thật là không khó để ghi nhớ 3R.

16.Tự luận
• 1 điểm

Millions of old car tires (throw) _____ away every year.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are thrown

Hướng dẫn giải:

“every” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thể bị động ở thì hiện tại đơn:

S + tobe + Ved/3

Dịch: Hàng triệu lốp xe cũ bị vấp bỏ mỗi năm.

Đoạn văn
Read the following passage and choose the item (A, B, C or D) that best answers each of the questions about it.     
      I’m in the hospital! I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match. I tried to kick the ball but I kicked the goal post! The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.           I had a small operation three days ago. The nurses and doctors have been so nice, but the food’s disgusting. I prefer Mum’s cooking! 
17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is the writer?

He’s going on a vacation.

He’s at home.

He’s in the hospital.

He’s at school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: I’m in the hospital!

( Tôi đang ở bệnh viện!)

Dịch: Anh ấy đang ở bệnh viện.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What has happened to him?

He has had a cold.

He has broken his leg.

He has had an accident.

B&C are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: I’ve broken my leg!.... I had an accident at a football match.

( Tôi đã làm bị thương chân mình….. Tôi có một tai nạn tại sân bóng.)

Dịch: Anh ấy đã làm bị thương chân của mình/ Anh ấy đã có một tai nạn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He felt _____ pain.

no

not much

a lot of

A&B are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.

( Cơn đơn đã khá tệ, vì vậy bố đã đưa tôi đến bệnh viện cùng ngày hôm đó.)

Dịch: Anh ấy đã cảm thấy rất đau.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does the word ‘disgusting’ in line 6 mean?

delicious

good

healthy

awful

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Disgusting (a): kinh khủng = awful (a): tồi tệ

21.Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make meaningful sentences.

 enjoy/ here/ going/ you/ or/ do/ move/ you/ to/ staying/ are?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you enjoy staying here or are you going to move?

Hướng dẫn giải:

Enjoy + Ving: hứng thú làm gì

Be going to V: dự định làm gì

Dịch: Bạn thích ở đây hay bạn dự định rời đi?

22.Tự luận
• 1 điểm

different/ thought/ would/ the journey/ quite/ I/ was/ from/ what/ be/ it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The journey was quite different from what I thought it would be.

Hướng dẫn giải:

Different from: khác biệt

Dịch: Chuyến đi khá khác biệt với những cái tôi đã nghĩ về nó.

23.Tự luận
• 1 điểm

because/ semester/ parents/ studies/ Tom’s/ very sad/ badly/ every/ are/ he/ very.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tom’s parents are very sad because he studies very badly every semester.

Hướng dẫn giải:

S + V + because + S + V: bởi vì…

Dịch: Bố mẹ Tom rất buồn bởi vì anh ấy học rất tệ mỗi học kì.

24.Tự luận
• 1 điểm

left/ not/ father/ Ha Long/ since/ I/ for/ your/ met/ he/ have.

Xem đáp án

S + has/have + (not) + Ved/3 + since + S + Ved/2

Leave for somewhere: rời khỏi đâu.

Dịch: Tôi đã không gặp bố bạn kể từ khi ông ấy rời khỏi Hạ Long.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả