
34 câu hỏi
hobby
comfort
knowledge
popular
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.
promised
caused
increased
practiced
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
valentine
imagine
magazine
discipline
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Đáp án A phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.
classic
nature
degree
debris
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
examinee
electronic
scientific
preparation
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ tư, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ ba.
damaged
dumped
contaminated
pollutant
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
A. damaged (a): thiệt hại
B. dumped (a): bị đổ xuống
C. contaminated (a): ô nhiễm
D. pollutant (n): chất ô nhiễm
Dịch: Đừng uống nước đó. Nó bị ô nhiễm.
Do ou use
Will you be using
Were you using
Will you use
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
“at + giờ cụ thể + thời gian ở tương lai” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn.
Cấu trúc:
S + will/shall + be + Ving
Dịch: Bạn sẽ đang sử dụng laptop vào 8h tối mai chứ? Tôi có thể mượn nó để làm dự án về nhà không?
environment
environmental
environmentally
environmentalist
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một tính từ.
environmental (a): thuộc về môi trường
Dịch: Có thể làm gì để bảo vệ con người khỏi thảm họa môi trườngwill go
would go
should go
should have go
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Câu điều kiện loại hai:
If + S + Ved/2, S + would/could/might + Vbare.
Dịch: Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ đi du lịch để cải thiện Tiếng Anh của mình.
He is often asked to help them.
They are often asked to help me.
I am often asked to help him.
I am often asked him to help me.
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Tôi luôn được hỏi để giúp anh ấy.
sorry for
sad
proud of
displeased
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
proud of sb/st: tự hào về ai, cái gì
Dịch: Tim là một học sinh giỏi. Anh ấy đã học rất tốt trong học kỳ đầu tiên. Mẹ anh ấy tự hào về anh ấy.
to coming
to come
coming
came
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
told sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì
Dịch: Giáo viên yêu cầu chúng tôi đến lúc 8h.
to communicate
will communicate
communicate
communicating
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
prefer + to V: thích làm gì
Dịch: Tôi nghĩ ở tương lai nhiều người sẽ thích giao tiếp bởi sử dụng mạng xã hội.
since
from
for
in
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
“since + mốc thời gian”
“for + khoảng thời gian”
“1773” là một mốc thời gian.
Dịch: Chuột túi được biết đến như một biểu tượng của Australia từ năm 1773.
dangerous for playing
dangerously to play
dangerous to playing
dangerous to play
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
It’s + adj + to V: thật là làm sao để làm gì
Dịch: Dừng lại, các chàng trai! Thật nguy hiểm khi chơi gần đường.
Đáp án đúng: have experienced
Hướng dẫn giải:
This is the first time + S + Ved/3: lần đầu tiên ai đó làm gì
Dich: Đây là lần đầu tiên tôi trải nghiệm một cơn lũ lụt quá kinh khủngĐáp án đúng: will be learning
Hướng dẫn giải:
“this time next week” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn.
Dịch: Giờ này năm sau Phúc sẽ học một ngôn ngữ mới.
Đáp án đúng: will – do
Hướng dẫn giải:
Câu điều kiện loại 1:
If + S + Vs/es, S + will/can/shall + Vbare
Dịch: Nếu trời không mưa, bạn sẽ làm gì vào tối nay?
Đáp án đúng: will be destroyed
Hướng dẫn giải:
“sooner or later: không sớm thì muộn” là dấu hiệu thì tương lai đơn.
Câu bị động thì tương lai đơn:
S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch: Không sớm thì muộn, một vệ tinh sẽ bị phá hủy bởi một mảnh rác lớn.
Đáp án đúng: communication
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền là một danh từ.
communication (n): sự giao tiếp
Dịch: Ngôn ngữ, phi ngôn ngữ và đa phương tiện là các hình thức giao tiếp.
Đáp án đúng: homeless
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một tính từ.
leave + adj: bỏ lại, mất đi
Dịch: Rất nhiều người mất nhà cửa sau cơn bão.
Đáp án đúng: programer
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một danh từ chỉ người.
programer (n): người lập trình (trên máy tính)
Dịch: Một người có công việc viết chương trình cho máy tính là một lập trình viên.
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Sửa “interested” – thành “interesting”.
interested (a): thú vị (chỉ người)
interesting (a): thú vị (chỉ vật)
Dịch: Scotland là một nơi thú vị để tham quan với nền văn hóa phong phú của nó.
Đáp án đúng: were
Hướng dẫn giải:
Sửa “am” – thành “were”.
Câu điều kiện loại 2:
Tobe: If + S + were + adj/N/O...., S + would/could/might + Vbare.
Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chọn một đất nước khác để đến thăm trong kỳ nghỉ hè này.
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Sửa “water pollute” - thành “water pollution”.
Water pollution (n): ô nhiễm nước.
Dịch: Tình trạng ô nhiễm nước trong hồ đã khiến cá chết hàng loạt.
oil
oil, coal, natural gas
natural gas
coal
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: Almost all our energy comes from oil, coal and natural gas. We call them fossil fuels.
(Hầu như tất cả năng lượng của chúng ta đến từ dầu mỏ, than đá và khí đốt tự nhiên. Chúng tôi gọi chúng là nhiên liệu hóa thạch.)
Dịch: Nhiên liệu hóa thạch còn được gọi: dầu mỏ, than đá và khí đốt tự nhiên.
the sun, wind, water
water
wind
the sun
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: Scientists are trying to find and use other alternative sources of energy. We can use energy from the sun, the wind and the water.
(Các nhà khoa học đang cố gắng tìm kiếm và sử dụng các nguồn năng lượng thay thế khác. Chúng ta có thể sử dụng năng lượng từ mặt trời, gió và nước.)
Dịch: Nguồn năng lượng tự nhiên là năng lượng từ mặt trời, gió và nước.
the moon
the sun
stars
the Mars
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: Solar energy is unlimited. It supplies all the energy used to grow plants, to evaporate water for rain, and to maintain the temperature of the planet.
(Năng lượng mặt trời là không giới hạn. Nó cung cấp tất cả năng lượng được sử dụng để trồng cây, làm bay hơi nước tạo mưa và duy trì nhiệt độ của hành tinh.)
Dịch: Thực vật trên trái đất lấy năng lượng từ: mặt trời.
we are looking for other alternative sources of energy.
we are looking forward to seeing great changes.
we are now depending so much on oil, coal, and natural gas.
other sources of energy can come from the sun, wind, and water.
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Dựa vào câu: Almost all our energy comes from oil, coal and natural gas. We call them fossil fuels. The earth’s fossil fuels are running out. What would happen if there were no oil, coal and gas on earth?
(Hầu như tất cả năng lượng của chúng ta đến từ dầu mỏ, than đá và khí đốt tự nhiên. Chúng tôi gọi chúng là nhiên liệu hóa thạch. Nhiên liệu hóa thạch trên trái đất đang dần cạn kiệt. Điều gì sẽ xảy ra nếu không có dầu, than và khí đốt trên trái đất?)
Dịch: Chúng ta hiện đang phụ thuộc rất nhiều vào dầu mỏ, than đá và khí đốt tự nhiên.
natural
necessary
limited
plentiful
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
abundant (a): phong phú, dồi dào = plentiful (a): có số lượng lớn.
Đáp án đúng: A big number of buildings in the city have been destroyed by the earthquake.
Hướng dẫn giải:
Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:
S + have/has + been + Ved/3 + (by sb) + .....
Dịch: Một số lượng lớn các tòa nhà trong thành phố đã bị phá hủy bởi trận động đất.
Đáp án đúng: If I were you, I would give up smoking.
Hướng dẫn giải:
Câu điều kiện loại 2:
Tobe: If + S + were + adj/N/O...., S + would/could/might + Vbare.
Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ từ bỏ hút thuốc.
Đáp án đúng: She said that she didn’t buy that book.
Hướng dẫn giải:
Câu trần thuật:
S + said/told me/ said to me + (that) + S + V(lùi thì).
“this” trong câu trần thuật chuyển thành “that”.
Dịch: Cô ấy đã nói rằng cô ấy không mua cuốn sách đó.
Đáp án đúng: Although the traffic was bad. I arrived on time.
Hướng dẫn giải:
Although + S + V, S + V: mặc dù
Dịch: Mặc dù giao thông tồi tệ. Tôi đến đúng giờ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















