Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 06
Đề thi
Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 06
A
Admin
ToánLớp 653 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn phương án đúng cho mỗi câu dưới đây. Viết vào giấy làm bài (1A; 2B;…)

Trong các hình vẽ sau, hình nào là hình tam giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình đều bằng nhau.

Trong các hình vẽ sau, hình nào là hình tam giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình đều bằng nhau. (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
A. Hình 1.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy viết kết quả của \({7^{96}}:{7^{93}}\) dưới dạng một luỹ thừa

\[{7^2}\].

\[{7^3}\].

\[{7^{96}}\].

\[{7^{99}}\].

Xem đáp án
B. \[{7^3}\].      
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết chiếc kệ treo tường ở hình bên có dạng hình gì?

Hãy cho biết chiếc kệ treo tường ở hình bên có dạng hình gì? (ảnh 1)

Hình chữ nhật.

Hình tam giác đều.

Hình lục giác đều.

Hình thoi.

Xem đáp án
C. Hình lục giác đều.      
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tổng sau, tổng nào không chia hết cho 7?

\[49 + 77 + 140\].

\[700 + 21 + 63\].

\[49 + 210 + 23\].

\[14 + 77 + 280\].

Xem đáp án
C. \[49 + 210 + 23\].
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?

Có 4 cạnh bằng nhau

Có 2 đường chéo bằng nhau

Có các cạnh đối diện song song

Có 4 đỉnh

Xem đáp án

B. Có 2 đường chéo bằng nhau

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

\[105\].

\[48\].

\[200\].

\[249\].

Xem đáp án
C. \[200\].
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không phải của hình thang cân?

Hai cạnh đáy song song.

Hai cạnh bên bằng nhau.

Hai đường chéo bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc.

Xem đáp án

D. Hai đường chéo vuông góc.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

\[207\].

\[405\].

\[261\].

\[105\].

Xem đáp án

D. \[105\].

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây là bội của 15?

\[20\].

\[30\].

\[40\].

\[50\].

Xem đáp án
B. \[30\].
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

\(2\).

\(4\)

\(6\).

\(8\).

Xem đáp án
A. \(2\).
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả nào sau đây là đúng?

\[20 = 4 \cdot 5\].

\[20 = 2 \cdot 10.\]

\[20 = {2^2} \cdot 5.\]

\[20 = 2 \cdot {5^2}.\]

Xem đáp án
C. \[20 = {2^2} \cdot 5.\]
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào là bội chung nhỏ nhất của 10 và 15?

\(90\).

\(30\).

\(60\).

\(20\).

Xem đáp án
B. \(30\).
13. Tự luận
• 1 điểm
II.  PHẦN TỰ LUẬN

Quan sát bảng bên cạnh và trả lời các câu hỏi sau:

a) Viết tập hợp \[M\] các loại trái cây có giá dưới \[30\,\,000\] đồng (30k)/  1 kg.

b) Điền kí hiệu \( \in \) và \( \notin \) (học sinh ghi lại vào bài làm).

Chuối xiêm , Bưởi da xanh    

a) Viết tập hợp M các loại trái cây có giá dưới 30 000 đồng (30k)/1 kg.  b) Điền kí hiệu thuộc và không thuộc (học sinh ghi lại vào bài làm). (ảnh 1)

c) Mẹ Nam đến cửa hàng để mua 2 kg quýt đường và 4 kg măng cụt. Mẹ bạn mang theo \[400\,\,000\] đồng có đủ để trả không? Vì sao?

Xem đáp án

a) Tập hợp \[M\] các loại trái cây có giá dưới \[30\,\,000\] đồng (30k)/ 1 kg là:

M = {Chuối già Lâm Đồng; Chuối xiêm}.

b) Chuối xiêm , Bưởi da xanh .

c) Số tiền mà mẹ bạn Nam phải trả là

\(2 \cdot 45\,\,000 + 4 \cdot 70\,\,000 = 370\,\,000\) (đồng)

Vậy mẹ bạn đủ tiền vì \[400\,\,000 > 370\,\,000\].

14. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

        a) \(150:{5^2} + {2^3} \cdot 3\).            b) \(41 \cdot 249 + 249 \cdot 59\).

Xem đáp án

a) \(150:{5^2} + {2^3} \cdot 3\)

\( = 150:25 + 8 \cdot 3\)

\( = 6 + 24 = 30\).

b) \(41 \cdot 249 + 249 \cdot 59\)

\( = 249 \cdot \left( {41 + 59} \right)\)

\( = 249 \cdot 100 = 24\,\,900\)

15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \(x\) biết:

        a) \(3 \cdot x + 12 = 30\).                        b) \(30:\left( {x - 2} \right) = 10\).

Xem đáp án

a) \(3 \cdot x + 12 = 30\)

\[3 \cdot x = 30 - 12\]

\(3 \cdot x = 18\)

\(x = 6\).

Vậy \(x = 6\).

b) \(30:\left( {x - 2} \right) = 10\)

\(x - 2 = 30:10\)

\(x - 2 = 3\)

\(x = 5\).

Vậy \(x = 5\).

16. Tự luận
• 1 điểm

Một bức tường hình vuông có cạnh là 8 m, trên tường có một cửa sổ hình chữ nhật có kích thước là 1 m và chiều dài là 2 m.

a) Tính diện tích cửa sổ.

b) Người ta dự định sơn toàn bộ bức tường mà không sơn phần cửa sổ. Tính diện tích cần sơn?

Xem đáp án

a) Diện tích cửa sổ hình chữ nhật là: \(1 \cdot 2 = 2\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

b) Diện tích bức tường hình vuông là: \(8 \cdot 8 = 64\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Diện tích cần sơn là: \(64 - 2 = 62\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

17. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ các hình sau:

      a) Hình thang cân \[ABCD\].                            b) Hình bình hành \[MNPQ\].

Xem đáp án

a) Hình thang cân \[ABCD\].

Vẽ các hình sau:  a) Hình thang cân ABCD. b) Hình bình hành MNPQ (ảnh 1)

b) Hình bình hành \[MNPQ\].

Vẽ các hình sau:  a) Hình thang cân ABCD. b) Hình bình hành MNPQ (ảnh 2)
18. Tự luận
• 1 điểm

Lớp 6A đang lên kế hoạch tham gia một hoạt động làm sạch môi trường ở khu vực trước cổng trường. Cả lớp có 24 bạn nữ và 16 bạn nam. Các bạn muốn chia lớp thành các nhóm nhỏ gồm cả nam và nữ sao cho số bạn nam và số bạn nữ được chia đều vào các nhóm. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh? Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiều bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

Xem đáp án

Số nhóm được chia phải là ước của cả 24 và 16.

Số nhóm được chia phải là nhiều nhất có thể.

Vì vậy số nhóm được chia là ƯCLN\[\left( {24\,,\,\,16} \right)\].

Ta có ƯCLN\[\left( {24\,,\,\,16} \right) = 8\].

Vậy chia được nhiều nhất 8 nhóm.

Khi đó một nhóm có: \(24:8 = 3\) (nữ); \(16:8 = 2\) (nam).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả