Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 679 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

\(A = 0;\,\,1;\,\,2;\,\,3\)

\(A = \left( {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right)\)

\(A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\)

\(A = \left[ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right].\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cách viết tập hợp đúng là \(A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số La Mã \(XVII\) tương ứng giá trị nào trong hệ thập phân?

12

1052

57

17.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số La Mã \(XVII\) tương ứng giá trị \(X + V + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 = 17\) trong hệ thập phân.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biểu thức \(A = {2^{2023}} - {2^{2022}} + 1\) bằng biểu thức nào dưới đây?

\({2^{2023}} - 1\)

\({2^{2022}} + 2\)

\({2^{2022}} + 1\)

\({2^{2023}} + 1\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(A = {2^{2023}} - {2^{2022}} + 1 = \left( {{2^{2023}} - {2^{2022}}} \right) + 1 = {2^{2022}} \cdot \left( {2 - 1} \right) + 1 = {2^{2022}} + 1\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số điền vào dấu \(*\) để số \(\overline {63*} \) chia hết cho \(5\) là

0

5

1

\(0\,\,;\,\,5\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \(\overline {63*} \) chia hết cho \(5\).

Do đó \(\,*\, \in \,\left\{ {0\,;\,\,5} \right\}\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là

3

5

7

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các hình trên, hình c là tam giác đều.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hình chữ nhật \[ABCD\] có cạnh \[AB\] song song với cạnh nào?

\[AD\]

\[CD\]

\[AC\]

\[BD\].

Xem đáp án

Hình chữ nhật  A B C D  có cạnh  A B  song song với cạnh nào? (ảnh 1)

Đáp án đúng là: B

Hình chữ nhật \[ABCD\] có cạnh \[AB\] song song \[CD\].

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều \[ABCDEF\] có cạnh bằng 3 cm. Chu vi của hình lục giác đều đó là

54 cm

18 cm2

18 cm

9 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình lục giác đều có 6 cạnh đều bằng nhau.

Chu vi của hình lục giác đều \[ABCDEF\] là \(6\,\,.\,\,3 = 18\) (cm).

9. Tự luận
1 điểm

(a) Một năm gồm bốn quý. Viết tập hợp \(A\) các tháng của quý hai trong năm;

(b) Viết tập \(B\) các tháng (dương lịch) có \(30\) ngày.

Xem đáp án

a) Tập hợp \(A\) các tháng của quý hai trong năm là:

\(A = \){tháng \(4\); tháng \(5\); tháng \(6\)}.

b) Tập hợp \(B\)các tháng (dương lịch) có \(30\) ngày là:

\(B = \){tháng \(4\); tháng \(6\); tháng \(9\); tháng \(11\)}.

10. Tự luận
1 điểm

Cô giáo muốn chia \(70\) quyển vở, \(105\) bút bi thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi cô có thể chia nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng. Hỏi mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút bi?

Xem đáp án

Số phần thưởng được chia phải là ước của cả \(70\) và \(105\).

Số phần thưởng được chia phải là nhiều nhất có thể.

Vì vậy, số nhóm được chia là ước chung lớn nhất của \(70\) và \(105\).

Ta có ƯCLN\(\left( {70,\,\,105} \right) = 35\). Do đó cần chia thành \(35\) phần thưởng.

Số quyển vở trong mỗi phần thưởng là:

\(70:35 = 2\) (quyển vở).

Số bút bi trong mỗi phần thưởng là:

\(105:35 = 3\) (bút bi).

Vậy mỗi phần thưởng có \(2\) quyển vở, 3 bút bi.

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

(a) \[114 + 763 + 286 + 137\]

(b) \(18:3 + 3\,\,.\,\,(51:17)\)

(c) \[47\,\,.\,\,164 + 164\,\,.\,\,53--5\,\,.\,\,{4^3}\]

(d) \({2^3}.15 - \left[ {115 - {{\left( {12 - 5} \right)}^2}} \right]\).

Xem đáp án

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):  (a)  114 + 763 + 286 + 137  (b)  18 : 3 + 3 . ( 51 : 17 ) (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Tìm \[x\], biết:

(a) \[25-3\,\left( {6-x} \right) = 22\]

(b) \({\left( {25 - 2x} \right)^3}:5 - {3^2} = {4^2}\).

 

Xem đáp án

Tìm  x , biết:  (a)  25 − − 3 ( 6 − − x ) = 22 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 10 m.

(a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh.

(b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại cổng vào dài 2 m). Em hãy giúp bác Minh tính chi phí xây dựng bức tường. Biết để xây 1 m chiều dài của bức tường cần chi phí \[840{\rm{ }}000\] đồng.

Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 10 m. (a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh. (b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại c (ảnh 1)

Xem đáp án

Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 10 m. (a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh. (b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại c (ảnh 2)

a) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: \[25\,\,.\,\,10 = 250\] (m2).

Vậy mảnh vườn có diện tích 250 m2.

b) Chiều dài bức tường cần xây là: \[\left( {10 + 25} \right)\,\,.\,\,2 - 2 = 68\] (m)

Chi phí xây dựng bức tường là: \[68\,\,.{\rm{ }}840{\rm{ }}000 = 57{\rm{ }}120{\rm{ }}000\] (đồng).

Vậy chi phí để xây dựng bức tường là \[57{\rm{ }}120{\rm{ }}000\] đồng.

14. Tự luận
1 điểm

Cho biết \({1^2} + {2^2} + {3^2} + {4^2} + {5^2} = 55\). Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính nhanh giá trị của biểu thức \(P = {2^2} + {4^2} + {6^2} + {8^2} + {10^2}\).

Xem đáp án

Ta có: \(P = {2^2} + {4^2} + {6^2} + {8^2} + {10^2}\)

\( = {\left( {1 \cdot 2} \right)^2} + {\left( {2\,\,.\,2} \right)^2} + {\left( {2\,\,.\,3} \right)^2} + {\left( {2\,\,.\,4} \right)^2} + {\left( {2\,\,.\,\,5} \right)^2}\)

\( = {1^2}\,\,.\,\,{2^2} + {2^2}\,\,.\,\,{2^2} + {3^2}\,\,.\,\,{2^2} + {4^2}\,\,.\,\,{2^2} + {5^2}\,\,.\,\,{2^2}\)

\( = \left( {{1^2} + {2^2} + {3^2} + {4^2} + {5^2}} \right)\,\,.\,\,{2^2}\).

Mà \({1^2} + {2^2} + {3^2} + {4^2} + {5^2} = 55\) nên \(P = 55\,\,.\,\,{2^2} = 55\,.\,\,4 = 220\).

Vậy \(P = {2^2} + {4^2} + {6^2} + {8^2} + {10^2} = 220\).