Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 05
Đề thi
Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 05
A
Admin
ToánLớp 667 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.

Hãy viết phương án mà em cho là đúng vào giấy làm bài kiểm tra (Ví dụ: Câu 1. B; Câu 2. D ;...).

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp \[B\] là các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 13?

\[B = \left\{ {10\,;\,\,11\,;\,\,12} \right\}\].

\[B = \left\{ {9\,;\,\,10\,;\,\,11\,;\,\,12} \right\}\].

\[B = \left\{ {9\,;\,\,10\,;\,\,11\,;\,\,12\,;\,\,13} \right\}\].

\[B = \left\{ {10\,;\,\,11\,;\,\,12\,;\,\,13} \right\}\].

Xem đáp án
A. \[B = \left\{ {10\,;\,\,11\,;\,\,12} \right\}\].
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \[88 + 3 + 12\] là

103.

113.

112.

122.

Xem đáp án
A. 103.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là

\[2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,9\].

\[2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\].

\[1\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\].

\[2\,;\,\,3\,;\,\,5\].

Xem đáp án
B. \[2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\].         
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích số 98 ra thừa số nguyên tố

\[{2^2} \cdot 3\, \cdot 5\].

\[{2^3} \cdot 5\].

\[{2^2} \cdot 7\].

\[2 \cdot {7^2}\].

Xem đáp án
D. \[2 \cdot {7^2}\].
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số La Mã XXIV tương ứng giá trị nào?

27.

26.

25.

24.

Xem đáp án

D. 24.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình có hai đường chéo vuông góc là

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Hình thang cân.

Xem đáp án
C. Hình thoi.         
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cô Chi cần làm bạt che mưa cho toàn bộ sân như hình bên. Biết chi phí là 45 000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi cần bao nhiêu tiền để làm bạt che mưa cho sân đó?

Cô Chi cần làm bạt che mưa cho toàn bộ sân như hình bên. Biết chi phí là 45 000 đồng cho mỗi mét vuông. Hỏi cần bao nhiêu tiền để làm bạt che mưa cho sân đó?  (ảnh 1)

\[45\,\,000\].

\[2\,\,160\,\,000\].

\[450\,\,000\].

\[1\,\,260\,\,000\].

Xem đáp án
B. \[2\,\,160\,\,000\].
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dài hai đường chéo hình thoi lần lượt là 8 cm, 6 cm. Diện tích hình thoi là

\[48\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[28\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[14\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[24\,\,c{m^2}\].

Xem đáp án

D. \[24\,\,c{m^2}\].

9. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính:

a) \(34 \cdot 35 + 34 \cdot 75 - 340\).           b) \({3^2} \cdot 2 - {7^{10}}:{7^9} + {2024^0}\).

Xem đáp án

a) \(34 \cdot 35 + 34 \cdot 75 - 340\)

\( = 34 \cdot 35 + 34 \cdot 75 - 34 \cdot 10\)

\( = 34 \cdot \left( {35 + 75 - 10} \right)\)

\( = 34 \cdot 100 = 3400\).

b) \({3^2} \cdot 2 - {7^{10}}:{7^9} + {2024^0}\)

\( = 9 \cdot 2 - 7 + 1\)

\( = 18 - 7 + 1 = 12\).

10. Tự luận
• 1 điểm

a) Cho \[K = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|x \le 3} \right\}\]. Em hãy biểu diễn tập hợp \[K\] bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã: \[12\,;\,\,29.\]

Xem đáp án

a) Tập hợp \[K\] được biểu diễn bằng cách liệt kê các phần tử là \[K = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3} \right\}\].

b) Các số \[12\,;\,\,29\] được viết bằng chữ số La Mã là: XII; XXIX.

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(M = \overline {a8b} \).

a) Tìm \[a\] và \[b\] để \[M\] chia hết cho \[2\,,\,\,5\,,\,\,9.\]

b) Phân tích \[M\] thành thừa số nguyên tố.
Xem đáp án

a) Tìm \[a\] và \[b\] để \[M\] chia hết cho \[2\,,\,\,5\,,\,\,9.\]

Vì \[M\,\, \vdots \,\,2\,;\,\,M\,\, \vdots \,\,5\] nên \[b = 0\].

Mà \[M\,\, \vdots \,\,9\] nên \[\left( {a + 8 + 0} \right) = 9\,\, \vdots \,\,\;9\] nên \[a = 1\].

b) Phân tích \[M\] thành thừa số nguyên tố, ta được: \[M = 180 = {2^2} \cdot {3^2} \cdot 5\].

12. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh vườn có dạng hình dưới đây. Tính chu vi diện tích mảnh vườn.

Một mảnh vườn có dạng hình dưới đây. Tính chu vi diện tích mảnh vườn. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chu vi mảnh vườn là:

\[6 + 3 + 7 + 5 + 2 + 2 + 5 + 6 + 2 + 2 = 40{\rm{ (m)}}\].

Diện tích mảnh vườn là:

\[2 \cdot 11 + 2 \cdot 13 + 3 \cdot 7 = 69{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả