
13 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cho tập hợp A = { 3; 5;7} và B = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Khẳng định dưới đây đúng là
\[4 \in A\].
\(2 \in A\).
\(6 \notin B\).
\(7 \notin B\).
D. \(7 \notin B\).
Chữ số thích hợp ở dấu * sao cho: \[{\rm{ 678}} < \overline {{\rm{ 6*8}}} < 698\] là
6.
7.
8.
9.
Trong các số 354; 756; 970; 375. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là
354.
756.
970
375.
Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
{3; 5; 7}.
{2; 3; 5}.
{1; 2; 3; 5;7}.
{2; 3; 5; 7}.
D. {2; 3; 5; 7}.
Cho tập hợp C = {1; 2; 3; 4; 5}. Viết tập hợp C dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng?
\[C = \left\{ {x \in N/x < 5} \right\}\].
\[C = \left\{ {x \in N/x \le 5} \right\}\].
\[C = \left\{ {x \in {N^*}/x \le 5} \right\}\].
\[C = \left\{ {x \in {N^*}/x < 5} \right\}\].
Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
22. 3. 7.
22. 5. 7.
22.3.5.7.
2.3.5.7.
Trong các hình vẽ sau, hình lục giác đều là
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
hình 1.
hình 2.
hình 3.
hình 4.
Hình bình hành MNPQ (hình vẽ) có đường chéo là

MN và NP.
NP và PQ.
PQ và MQ.
MP và NQ.
D. MP và NQ.
II. PHẦN TỰ LUẬN
1) Thực hiện phép tính: \[2024 - \left[ {28 - {{\left( {7 - 5} \right)}^2}} \right] + {2023^0}\]
2) Tính nhanh: 35. 74 + 27 . 35 – 35.
1. Thực hiện phép tính:
\[2024 - \left[ {28 - {{\left( {7 - 5} \right)}^2}} \right] + {2023^0}\]
\[\begin{array}{l}2024 - \left[ {28 - {{\left( {7 - 5} \right)}^2}} \right] + {2023^0}\\ = 2024 - \left[ {28 - {2^2}} \right] + 1\end{array}\]
\[\begin{array}{l} = 2024 - \left[ {28 - 4} \right] + 1\\ = 2024 - 24 + 1\\ = 2020 + 1\\ = 2021\end{array}\]
2. Tính nhanh: 35. 74 + 27 . 35 – 35.
35. 74 + 27 . 35 – 35.
= 35. (74 +27 – 1)= 35. 100
= 3500Tìm x biết:
1) \[100 - \left( {x + 5} \right) = {2^3}.5\].
2) \[{5.4^x} + {4^{2 + x}} = 336\].
Tìm x biết
1/ \[100 - \left( {x + 5} \right) = {2^3}.5\]
\[\begin{array}{l}100 - \left( {x + 5} \right) = {2^3}.5\\{\rm{ }}\left( {x + 5} \right) = 100 - 8.5\end{array}\]
\[\begin{array}{l}x + 5 = 100 - 40\\x = 60 - 5\\x = 55\end{array}\]
\[2/{\rm{ }}{5.4^x} + {4^{2 + x}} = 336\]
\[\begin{array}{l}2/{\rm{ }}{5.4^x} + {4^{2 + x}} = 336\\{\rm{ }}{{\rm{4}}^x}\left( {5 + {4^2}} \right) = 336\end{array}\]
\[\begin{array}{l}{\rm{ }}{{\rm{4}}^x} = 16\\{\rm{ }}{{\rm{4}}^x} = {4^2}\\{\rm{ }}x = 2\end{array}\]
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở; 48 bút bi và 16 gói bánh thành một số phần thưởng như nhau để khen thưởng các bạn có thành tích xuất sắc trong kì thi giữa học kì 1 vừa qua. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
Gọi số phần quà mà cô giáo chủ nhiệm có thể chia là x ( x ÎN*).
Theo bài ra ta có:
\[24 \vdots x;{\rm{ 48}} \vdots x;{\rm{ 16}} \vdots x;\] và \(x{\rm{ }}\)lớn nhất.
\( \Rightarrow {\rm{ }}x{\rm{ = }}\)ƯCLN(24; 48; 36)\(24 = {2^3}.3\) ; \(48 = {2^4}.3\); \(16 = {2^4}\)
ƯCLN(24, 48; 16 )\( = {2^3} = 8\)
\( \Rightarrow {\rm{ }}x{\rm{ = 8}}\)
Vậy cô giáo có thể chia nhiều nhất là 8 phần quà. Khi đó, mỗi phần quà có:\(24:8 = 3\) (quyển vở)
\(48:8 = 6\) (bút bi)
16:8 = 4 (gói bánh)Vẽ hình chữ nhật EFGQ có chiều dài là 6cm, chiều rộng 4cm.
Cho \(A{\rm{ }} = {\rm{ }}7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{99}} + {7^{100}}{\rm{ }}\). Tìm \(x\) để biết \(6A + 7 = {7^{2x + 1}}\)
Cho \(A{\rm{ }} = {\rm{ }}7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{99}} + {7^{100}}{\rm{ }}\).
Tìm \(x\) để biết \(6A + 7 = {7^{2x + 1}}\)Ta có:
\(A{\rm{ }} = {\rm{ }}7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{99}} + {7^{100}}{\rm{ }}\)
\(7A{\rm{ }} = {\rm{ }}{7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{99}} + {7^{100}}{\rm{ + }}{{\rm{7}}^{101}}\)
\(\begin{array}{l}7A{\rm{ - A}} = \left( {{\rm{ }}{7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{99}} + {7^{100}}{\rm{ + }}{{\rm{7}}^{101}}} \right) - {\rm{ }}\left( {7 + {7^2} + {7^3} + {7^4} + ... + {7^{99}} + {7^{100}}{\rm{ }}} \right)\\6A = {7^{101}} - 7\end{array}\)
\(\begin{array}{l}{7^{101}} - 7 + 7 = {7^{2x + 1}}\\{7^{2x + 1}} = {7^{101}}\\2x + 1 = 101\\x = 50\end{array}\)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Học liệu phổ biến Lớp 6
Học liệu phổ biến Toán




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















