Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 01
Đề thi
Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 01
A
Admin
ToánLớp 641 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cho tập hợp \[A = \left\{ {0\,;\,\,2\,;\,\,6} \right\}\] và \[B = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6} \right\}.\] Khẳng định dưới đây đúng là

\[5 \in A\].

\(3 \in A\).

\(6 \notin B\).

\(1 \notin A\).

Xem đáp án

D. \(1 \notin A\).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chữ số thích hợp ở dấu * sao cho \[12{\rm{ }}345 < \overline {12{\rm{ 3*5}}}  < 12{\rm{ }}365\] là

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án
B. 5. 
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số \[124\,;\,\,768\,;\,\,640\,;\,\,295.\] Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là

124.

768.

640.

295.

Xem đáp án

D. 295.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

\[\left\{ {1\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11} \right\}\].

\[\left\{ {2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,9} \right\}\].

\[\left\{ {2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11} \right\}\].

\[\left\{ {0\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11} \right\}\].

Xem đáp án
C. \[\left\{ {2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,11} \right\}\].  
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[C = \left\{ {3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7\,;\,\,8} \right\}.\] Viết tập hợp \[C\] dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng?

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2 < x < 8} \right\}\).

\[C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2 < x < 9} \right\}\].

\[C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2 < x \le 9} \right\}\].

\[C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2 \le x < 9} \right\}\].

Xem đáp án

B. \[C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2 < x < 9} \right\}\].

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là

\[{2^2} \cdot 3 \cdot 7.\]

\[{2^2} \cdot 5 \cdot 7.\]

\[{2^2} \cdot 3 \cdot 5 \cdot a.\]

\[2 \cdot 3 \cdot 5 \cdot 7.\]

Xem đáp án
C. \[{2^2} \cdot 3 \cdot 5 \cdot a.\]
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình vẽ sau, hình lục giác đều là

Trong các hình vẽ sau, hình lục giác đều là (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
D. Hình 4.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bình hành \[MNPQ\] (hình vẽ) có đường chéo là

Hình bình hành MNPQ (hình vẽ) có đường chéo là (ảnh 1)

\[MN\] và \[NP.\]

\[NP\] và \[PQ.\]

\[PQ\] và \[MQ.\]

\[MP\] và \[NQ.\]

Xem đáp án
D. \[MP\] và \[NQ.\]
9. Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1) Thực hiện phép tính: \[480:\left[ {75 + \left( {{7^2} - 8 \cdot 3} \right):5} \right] + {2023^0}.\]      

2) Tính nhanh: \[21 \cdot 78 + 21 \cdot 23-21.\]

Xem đáp án

1)  \[480{\rm{ : }}\left[ {{\rm{75 + }}\left( {{7^2} - 8.3} \right){\rm{:5}}} \right]{\rm{  +  202}}{{\rm{3}}^0}\]

\[ = 480:\left[ {75 + \left( {49 - 24} \right):5} \right] + 1\]

\[ = 480:\left[ {75 + 25:5} \right] + 1\]

\[ = 480:\left[ {75 + 5} \right] + 1\]

\[ = 480:80 + 1\]

\[ = 6 + 1 = 7\].

2)  \[21 \cdot 78 + 21 \cdot 23--21\]

\[ = 21 \cdot \left( {78 + 23--1} \right)\]

\[ = 21 \cdot 100 = 2100\].

 

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \[x\], biết:

1) \[62 - \left( {x + 20} \right) = {2^3}.5\].            2) \[2 \cdot {3^x} + {3^{2\, + \,x}} = 891\].

Xem đáp án

1) \[62 - \left( {x + 20} \right) = {2^3} \cdot 5\]

\[62 - \left( {x + 20} \right) = 8 \cdot 5\]

\[x + 20 = 62 - 40\]

\[x = 22 - 20\]

\[x = 2\]

Vậy \[x = 2\].

2) \[2 \cdot {3^x} + {3^{2\, + \,x}} = 891\]

\[{3^x}\left( {2 + {3^2}} \right) = 891\]

\[{3^x} = 81\]

\[{3^x} = {3^4}\]

\[x = 4\]

Vậy \[x = 4\].

11. Tự luận
• 1 điểm

Lớp bạn An cần chia 171 chiếc bút bi, 63 chiếc bút chì và 27 cục tẩy vào các túi quà mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao cho số bút bi, bút chì và cục tẩy ở mỗi túi đều như nhau. Tính số lượng túi quà nhiều nhất mà các bạn lớp An có thể chia. Khi đó, số lượng của mỗi loại bút bi, bút chì, cục tẩy trong mỗi túi là bao nhiêu?

Xem đáp án

Gọi số túi quà mà các bạn lớp An có thể chia là \[x\,\,\left( {x \in \mathbb{N}*} \right)\].

Theo bài ra ta có: \(171\,\, \vdots \,\,x\,;{\rm{ }}63\,\, \vdots \,\,x\,;{\rm{ }}27\,\, \vdots \,\,x;\) và \(x\) lớn nhất.

Khi đó \(x = \) ƯCLN\[\left( {171,\,\,63,\,\,27} \right)\]

\(171 = {3^2}.19\) ; \(63 = {3^2}.7\); \(27 = {3^3}\)

ƯCLN\[\left( {171,\,\,63,\,\,27} \right) = {3^2} = 9\]

Do đó \(x = 9\).

Vậy có thể chia được nhiều nhất 9 túi quà. Khi đó, mỗi túi có:

\(171:9 = 19\) (bút bi);    \(63:9 = 7\) (bút chì);                 \[27:9 = 3\] (cục tẩy)

12. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ hình chữ nhật \[DEFG\] có chiều dài bằng 6 cm, chiều rộng bằng 4 cm.

Xem đáp án

Hình chữ nhật \[DEFG\] có chiều dài bằng 6 cm, chiều rộng bằng 4 cm.

Vẽ hình chữ nhật DEFG có chiều dài bằng 6 cm, chiều rộng bằng 4 cm. (ảnh 1)
13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \(n\) để \(3n + 1\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\).

Xem đáp án

Ta có \(3n + 1\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\) và \(11 - 2n\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\)

Nên \(2\left( {3n + 1} \right)\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\) và \(3\left( {11 - 2n} \right)\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\)

Hay \(6n + 2\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\) và \(33 - 6n\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\)

Suy ra \[\left( {6n + 2} \right) + \left( {33 - 6n} \right)\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\]

Hay \[35\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\]

Do đó \[11 - 2n \in \]Ư (35)\[ = \left\{ {1\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,35} \right\}\].

Ta có bảng sau:

\[11 - 2n\]

1

5

7

35

\(n\)

5 (TM)

3 (TM)

2 (TM)

Không có giá trị thỏa mãn

Vậy để \(3n + 1\,\,\, \vdots \,\,\,11 - 2n\) thì \[n \in \left\{ {5;3;2} \right\}\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả