
19 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8.Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
\(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7} \right\}\).
\(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7} \right\}\).
\(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}\).
\(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}\).
B. \(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7} \right\}\).
Số 11 trong hệ La Mã viết là:
IX;
X;
XI;
XIX.
Cho H = {x \( \in \) N | 20 < x \( \le 23\)}. Chọn câu trả lời SAI ?
20 \[ \notin \]H;
21 \( \in \;H\);
22 \[ \notin \]H;
23 \( \in \;H\).
Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
\[\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}\].
\[\left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right] \to \left( {} \right)\].
\[\left[ {} \right] \to \left( {} \right) \to \left\{ {} \right\}\].
\[\left( {} \right) \to \left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right]\].
Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho \(2\)là
123.
541.
677.
440.
D. 440.
Tìm tập hợp B(4) ?
{1; 2; 4}.
{1; 4; 8; 12; 16; 20;…}.
{0; 4; 8; 12; 16; 20}.
{0; 4; 8; 12; 14; 20;…}.
Số nguyên tố là
số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Số chia hết cho 2 thì
số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6.
số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
số đó có tổng các chữ số chia hết cho 2.
số đó có chữ số tận cùng khác 0; 2; 4; 6; 8.
B. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
Trong các hình sau, hình nào là tam giác vuông?

Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
D. Hình 4.
Trong hình chữ nhật

hai đường chéo bằng nhau.
hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
hai đường chéo song song.
hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
II. TỰ LUẬN:
Viết các tập hợp:
a) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 15. b) Viết tập hợp các ước của 14.
c) Viết tập hợp: ƯC(10,12). d) Viết tập hợp: BCNN(9, 15).
a) \[\left\{ {2;3;5;7;11;13} \right\}.\]
b) \[\left\{ {1;2;7;14} \right\}.\]
c) ƯC\[\left( {10,12} \right) = \left\{ {1;2} \right\}.\]
d) BCNN\[\left( {9,{\rm{ }}15} \right) = 45\].
Viết tên các cạnh và các đỉnh của hình sau:

Cạnh: \[AB;BC;AC.\]
Đỉnh: \[A;{\rm{ }}B;{\rm{ }}C.\]Biểu diễn số 2612 trong hệ thập phân.
\[2612 = 2.1000 + 6.100 + 1.10 + 2\]
\( = {2.10^3} + {6.10^2} + {1.10^1} + {2.10^0}\)Biểu diễn các số tự nhiên 15; 21 dưới dạng số La Mã.
\[15:XV\]
\[21:XXI\]Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 30m.
a) Tính diện tích khu vườn đó?
b) Người ta dự định lót xây một lối đi hình bình hành rộng 2m (như hình). Tính diện tích phần mảnh vườn không tính lối đi?

a) Diện tích khu vườn: \[30.40{\rm{ }} = {\rm{ }}1200\] (m2)
Diện tích cần tìm là: \[1200--60 = 1140\] (m2)
Tìm x, biết: \[{3^{x + 1}} + {3^x}.5 = 216\].
\[{3^{x + 1}} + {3^x}.5 = 216\]
\[{3^x}.3 + {3^x}.5 = 216\]
\[{3^x}.\left( {3 + 5} \right) = 216\]
\[{3^x}.8{\rm{ }} = 216\]
\[{3^x} = {\rm{ }}216:{\rm{ }}8\]
\[{3^x} = 27\]
\[{3^x} = {\rm{ }}{3^3}\]
\[x{\rm{ }} = 3\]Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8 000đ mỗi quyển. Bạn An mang theo 190 000 đồng. Hỏi An có đủ tiền trả hay không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền?
Lời giải
Số tiền bạn An mua là:
\[5.4000 + 60000 + 15.8000{\rm{ }} = 190000\] (đồng)
Bạn An thiếu tiền và thiếu: \[200000 - 190000 = 10000\] (đồng).Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Học liệu phổ biến Lớp 6
Học liệu phổ biến Toán
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















