Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 03
Đề thi
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 03
A
Admin
ToánLớp 645 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8.Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

\(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7} \right\}\).

\(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7} \right\}\).

\(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}\).

\(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}\).

Xem đáp án

B. \(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7} \right\}\).    

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 11 trong hệ La Mã viết là:

IX;

X;

XI;

XIX.

Xem đáp án
C. XI;
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho H = {x \( \in \) N | 20 < x \( \le 23\)}. Chọn câu trả lời SAI ?

20 \[ \notin \]H;

21 \( \in \;H\);

22 \[ \notin \]H;

23 \( \in \;H\).

Xem đáp án
C. 22 \[ \notin \]H;
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:

\[\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}\].

\[\left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right] \to \left( {} \right)\].

\[\left[ {} \right] \to \left( {} \right) \to \left\{ {} \right\}\].

\[\left( {} \right) \to \left\{ {} \right\} \to \left[ {} \right]\].

Xem đáp án
A. \[\left( {} \right) \to \left[ {} \right] \to \left\{ {} \right\}\].
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho \(2\)là

123.

541.

677.

440.

Xem đáp án

D. 440.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập hợp B(4) ?

{1; 2; 4}.

{1; 4; 8; 12; 16; 20;…}.

{0; 4; 8; 12; 16; 20}.

{0; 4; 8; 12; 14; 20;…}.

Xem đáp án
D. {0; 4; 8; 12; 14; 20;…}.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên tố là

số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.

số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.

Xem đáp án

A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số chia hết cho 2 thì

số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6.

số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.

số đó có tổng các chữ số chia hết cho 2.

số đó có chữ số tận cùng khác 0; 2; 4; 6; 8.

Xem đáp án

B. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là tam giác vuông?

Trong các hình sau, hình nào là tam giác vuông? (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
D. Hình 4.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau. (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

D. Hình 4.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình chữ nhật

Trong hình chữ nhật (ảnh 1)

hai đường chéo bằng nhau.

hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

hai đường chéo song song.

hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Xem đáp án
B. hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
12. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN:

Viết các tập hợp:

a) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 15.         b) Viết tập hợp các ước của 14.

c) Viết tập hợp: ƯC(10,12).                            d) Viết tập hợp: BCNN(9, 15).

Xem đáp án

a) \[\left\{ {2;3;5;7;11;13} \right\}.\]

b) \[\left\{ {1;2;7;14} \right\}.\]

c) ƯC\[\left( {10,12} \right) = \left\{ {1;2} \right\}.\]

d) BCNN\[\left( {9,{\rm{ }}15} \right) = 45\].

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết tên các cạnh và các đỉnh của hình sau:

Viết tên các cạnh và các đỉnh của hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Cạnh: \[AB;BC;AC.\]

Đỉnh: \[A;{\rm{ }}B;{\rm{ }}C.\]
14. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn số 2612 trong hệ thập phân.

Xem đáp án

\[2612 = 2.1000 + 6.100 + 1.10 + 2\]

\( = {2.10^3} + {6.10^2} + {1.10^1} + {2.10^0}\)
15. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn các số tự nhiên 15; 21 dưới dạng số La Mã.

Xem đáp án

\[15:XV\]

\[21:XXI\]
16. Tự luận
• 1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 30m.

a) Tính diện tích khu vườn đó?

b) Người ta dự định lót xây một lối đi hình bình hành rộng 2m (như hình). Tính diện tích phần mảnh vườn không tính lối đi?

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 30m.  a) Tính diện tích khu vườn đó?  b) Người ta dự định lót xây một lối đi hình bình hành rộng 2m (như hình). Tính diện tích phần mảnh vườn không tính lối đi? (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Diện tích khu vườn: \[30.40{\rm{ }} = {\rm{ }}1200\] (m2)

b) Diện tích lối đi: \[2.{\rm{ }}30 = 60\] (m2)
Diện tích cần tìm là: \[1200--60 = 1140\] (m2)
17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: \[{3^{x + 1}} + {3^x}.5 = 216\].

Xem đáp án

\[{3^{x + 1}} + {3^x}.5 = 216\]

\[{3^x}.3 + {3^x}.5 = 216\]

\[{3^x}.\left( {3 + 5} \right) = 216\]

\[{3^x}.8{\rm{ }} = 216\]

\[{3^x} = {\rm{ }}216:{\rm{ }}8\]

\[{3^x} = 27\]

\[{3^x} = {\rm{ }}{3^3}\]

\[x{\rm{ }} = 3\]
18. Tự luận
• 1 điểm

Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8 000đ mỗi quyển. Bạn An mang theo 190 000 đồng. Hỏi An có đủ tiền trả hay không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Lời giải

Số tiền bạn An mua là:

\[5.4000 + 60000 + 15.8000{\rm{ }} = 190000\] (đồng)

Bạn An thiếu tiền và thiếu: \[200000 - 190000 = 10000\] (đồng).
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?  (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
A. Hình 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả