Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 748 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{2}{{ - 5}}\)?

\[\frac{{ - 4}}{{10}}\].

\[\frac{{ - 4}}{{15}}\].

\[\frac{{ - 12}}{{15}}\].

Một kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?

\[\frac{3}{0}\].

\[\frac{8}{{ - 5}}\].

\[\frac{{2,4}}{2}\]

\[\frac{{ - 3}}{{ - 5,5}}\]

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Tậphợp số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.

Tậphợp số hữu tỉ gồm số 0 và các số hữu tỉ dương hoặc các số hữu tỉ âm.

Tậphợp số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ âm, số 0 và các số hữu tỉ dương.

Cả 3 câu đều sai.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh hai số hữu tỉ \[x = \frac{{ - 2}}{3}\]và \[y = \frac{1}{{ - 2}}\], ta có:

\[x = y\];

\[x < y\];

\[x > y\]

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\] (như hình vẽ). Cạnh AD bằng cạnh nào?

\[BC\]

\[A'D'\]

\[B'C'\]

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đường chéo trong hình hộp chữ nhật là

5

4

3

2

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\] có \[DC = 6\,\,{\rm{cm}}\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[A'B' = 6\,\,{\rm{cm}}\]

\[B'C' = 6\,\,{\rm{cm}}\].

\[AD = 6\,\,{\rm{cm}}\].

\[AC' = 6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình lập phương có một cạnh bằng \[5{\rm{ cm}}\]. Diện tích xung quanh của hình lập phương là

\[100\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[125\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]

\[100\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]

\[125\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác? (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Chọn C

Đoạn văn
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình (a). Chiều cao của hình lăng trụ là

\[60\,\,{\rm{cm}}\]

\[70\,\,{\rm{cm}}\]

\[90\,\,{\rm{cm}}\]

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có kích thước như hình (b) là

\[320\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]

\[400\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]

\[600\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]

\[880\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao của hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân như hình (c) là

\[3\,\,{\rm{cm}}\]

\[4\,\,{\rm{cm}}\]

\[8\,\,{\rm{cm}}\]

\[9\,\,{\rm{cm}}\].

Xem đáp án

Chọn D

13. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần

\[\frac{{ - 4}}{5};\,\,2\frac{2}{3};\,\, - 2;\,\,\frac{0}{{27}};\, - 0,32;\,\,\frac{5}{{12}}\].
Xem đáp án

223;  512;  027;  −0,32;  −45; −2

14. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp  lí nếu có thể):

a) \[\frac{1}{7} + \frac{6}{7}:\left( { - 1\frac{1}{5}} \right)\]                        b) \(\frac{5}{9}:\left( {\frac{1}{{11}} - \frac{5}{{22}}} \right) + \frac{5}{9}:\left( {\frac{1}{{15}} - \frac{2}{3}} \right)\)            c) \[\frac{{{5^{16}}{{.27}^7}}}{{{{125}^5}{{.9}^{11}}}}\]

Xem đáp án

a)=17+67.−56

=− 47

b)

\( = \frac{5}{9}:\frac{{ - 3}}{{22}} + \frac{5}{9}:\frac{{ - 3}}{5}\)

\( = \frac{5}{9}.\frac{{ - 22}}{3} + \frac{5}{9}.\frac{{ - 5}}{3}\)

\( = \frac{5}{9}.\left( {\frac{{ - 22}}{3} + \frac{{ - 5}}{3}} \right)\).

\( = \frac{5}{9}.\left( { - 9} \right)\)

\[ =  - 5\]
c)
\[ = \frac{{{5^{16}}\,.\,{3^{21}}}}{{{5^{15}}\,.\,{3^{22}}}}\]
\( = \frac{5}{3}\)
15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số hữu tỉ \(x\), biết:

a) \[\frac{{ - 5}}{9}:x = \frac{2}{3}\]                      b) \[\left( {\frac{5}{7} - x} \right).\frac{{11}}{{15}} = \frac{{ - 22}}{{45}}\]

Xem đáp án
a) \(x = \frac{{ - 5}}{9}:\frac{2}{3}\)
\(x = \frac{{ - 5}}{6}\)
b)
\[\left( {\frac{5}{7} - x} \right) = \frac{{ - 22}}{{45}}:\frac{{11}}{{15}}\]
\[\left( {\frac{5}{7} - x} \right) =  - \frac{2}{3}\]

\[x = \frac{5}{7} + \frac{2}{3}\]

\(x = \frac{{29}}{{21}}\).
16. Tự luận
• 1 điểm

Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là \[4\,\,{\rm{cm}},\,\,5\,\,{\rm{cm}}\] và chiều cao là \[12\,\,{\rm{cm}}\]. Tính diện tích xung quanh và thể tích hộp sữa đó?

Xem đáp án
\({S_{xq}} = 2.\left( {5 + 4} \right)\,\,.\,\,\,12 = 216\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).
\(V = 5\,.\,4\,\,.\,\,12 = 240\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\)
17. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên là \[10\,\,{\rm{cm}}\] và đáy là tam giác. Biết tam giác đó có độ dài các cạnh là \[4\,\,{\rm{cm}},\,\,5\,\,{\rm{cm}},\,\,6\,\,{\rm{cm}}\]. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng đã cho.

Xem đáp án
\({S_{xq}} = (4 + 5 + 6)\,\,.\,\,10 = 150\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\)
18. Tự luận
• 1 điểm

Một hình lăng trụ có kích thước đáy và chiều cao như hình. Hùng đổ vào đó một lượng nước, rồi đo khoảng cách từ mực nước sau khi đổ vào tới miệng bình được \[6\,\,{\rm{cm}}\]. Hỏi số lít nước Hùng đổ vào là bao nhiêu?

Một hình lăng trụ có kích thước đáy và chiều cao như hình. Hùng đổ vào đó một lượng nước (ảnh 1)
Xem đáp án

Diện tích mặt đáy hình hộp chữ nhật

\(S = 8.10 = 80\,\,{\rm{(c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\).

Số lít nước Hùng đổ vào là

\[80\,.\,\,\left( {30--6} \right) = 1920{\rm{ (c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}{\rm{)}} = 1,92\] (lít)
19. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng thời trang giảm giá \[20\% \] cho tất cả các sản phẩm. Nếu khách hàng nào có thẻ khách hàng thân thiết của cửa hàng thì được giảm giá \[10\% \] trên giá đã giảm. Chị Lan có thẻ khách hàng thân thiết của cửa hàng chị đã mua một chiếc túi xách và đã phải trả số tiền là \[765{\rm{ }}000\] đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc túi xách đó là bao nhiêu?

Xem đáp án

Giá túi xách trước khi giảm \[10\% \]

\[765{\rm{ }}000:90\%  = 850{\rm{ }}000\] (đồng).

Giá túi xách ban đầu là:

\[850{\rm{ }}000:80\%  = 1{\rm{ }}062{\rm{ }}500\] (đồng).