Bộ 2 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 2 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 757 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống: 12,5 … :

Î;

Ï;

;

Một kí hiệu khác.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số a biết số đối của a là 314.

a=134;

a=−413;

a=-134;

a=413.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức 15894 ta được kết quả là:

55;

56;

85;

58.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

Những đồ vật sau có dạng hình gì?  A. Hình hộp chữ nhật;  B. Hình vuông;   (ảnh 1)

Hình hộp chữ nhật;

Hình vuông;

Hình lập phương;

Hình chữ nhật.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có độ dài cạnh là 2 cm. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương.

8 cm2;

12 cm2;

24 cm2;

20 cm2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 6 đỉnh;

Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh;

Hình lăng trụ tam giác có 6 mặt, 5 đỉnh;

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 4 đỉnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ, biết MN = 3cm, độ dài các cạnh EF, NF bằng bao nhiêu?

Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ, biết MN = 3 cm, độ dài các cạnh EF, NF bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

EF = NF = 3 cm;

EF = 3 cm; NF = 6cm;

EF = NF = 6 cm;

Các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của (ảnh 1)

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trên là:

36 cm2;

30 cm2;

36 cm3;

30 cm3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(I). Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

(II). Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

(III). Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.

Số khẳng định đúng là:

1

2

3

Không có khẳng định nào đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho xOy^=30o; Oy là tia phân giác xOy^. Khi đó xOz^ bằng:

90°;

120°;

15°;

60°.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên n thỏa mãn (0,25)43=(0,25)n là:

12;

7

1

8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B=211−513+911−813?

2;

–1;

1;

0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) −0,5+23+12;

Xem đáp án

a) −0,5+23+12

=−12+23+12

=−12+12+23

 

=0+23=23.

14. Tự luận
1 điểm

b) 1−12+142.2−32

Xem đáp án

b) 1−12+142.2−32

=44−24+142. 42−32

 

=342.  12=916 .  12=932.

15. Tự luận
1 điểm

c) 1,2  .  154+167 .  −858−1,2  .  534−167 .  −718

Xem đáp án

c) 1,2  .  154+167 .  −858−1,2  .  534−167 .  −718

=65  .  154−65  .  234+167 .  −858−167 .  −718

=65  .  154−234+167 .  −858−−718

 

=65  .  −84+167 .  −148

=65  .  (−2)+167 .  −74

=−125+(−4)

=−125+−205=−325.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 165−x=45−310;

Xem đáp án

a) 165−x=45−310

165−x=810−310

165−x=510

165−x=12

x=165−12

x=3210−510

x=2710

Vậy x=2710.

17. Tự luận
1 điểm

b) (2x – 8)2 022 = (3 – 4x)2 022

Xem đáp án

b) (2x – 8)2 022 = (3 – 4x)2 022

2x – 8 = 3 – 4x.

2x + 4x = 3 + 8.

6x = 11.

x=116.

Vậy x=116.

18. Tự luận
1 điểm

Một nhà kho có dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang vuông. Chiều cao của hình lăng trụ đứng (là chiều dài của nhà kho) bằng 6 m. Đường cao của đáy (là chiều rộng của nhà kho) bằng 5 m. Các cạnh đáy của hình thang vuông dài 3 m và 4 m. Tính thể tích của nhà kho.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi nhà kho có dạng hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’.

Một nhà kho có dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang vuông. Chiều cao của hình lăng (ảnh 1)

Diện tích đáy hình lăng trụ là:

SABCD=12  .  (3+4) .  5=17,5(cm2)

Thể tích nhà kho là:

Vkho = SABCD . AA’ = 17,5 . 6 = 105 (cm3)

Vậy thể tích nhà kho là 105 cm3.

19. Tự luận
1 điểm

Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m, chiều cao 4 m. Người ta quét vôi bên trong lớp học, kể cả trần. Biết tổng diện tích các cửa ra vào và cửa sổ là 10 m2. Tính diện tích phải quét vôi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Gọi căn phòng là hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m, chiều cao 4 m. (ảnh 1)

Chu vi căn phòng hình chữ nhật là:

2 . (8 + 5) = 26 (m)

Diện tích xung quanh của căn phòng là:

Sxq = 26 . 4 = 104 (m2)

Diện tích trần của căn phòng là:

Strần = 8 . 5 = 40 (m2)

Diện tích phải quét vôi là:

S = Sxq + Strần – 10 = 104 + 40 – 10 = 134 (m2).

Vậy diện tích phải quét vôi là 134 m2.

20. Tự luận
1 điểm

Cho góc bẹt aOb^. Gọi Oc là tia phân giác của aOb^; Ox là phân giác của aOc^; Oy là phân giác của cOb^. Tính số đo xOy^.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cho góc bẹt aOb. Gọi Oc là tia phân giác của góc aOb ; Ox là phân giác của góc aOc (ảnh 1)

Vì Oc là tia phân giác của aOb^ nên aOc^=cOb^=12aOb^.

Suy ra aOc^=cOb^=12.180o=90o (vì aOb^ là góc bẹt)

Vì Ox là phân giác của aOc^ nên:

xOc^=12aOc^=12.90o=45o.

Vì Oy là phân giác của cOb^ nên:

cOy^=12cOb^=12.90o=45o.

Ta có tia Oc nằm giữa hai tia Ox và Oy nên:

xOy^=xOc^+cOy^=45o+45o=90o.

Vậy xOy^=90o.

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (x – 5)2 + 7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có (x – 5)2 ≥ 0 nên (x – 5)2 + 7 ≥ 7.

Dấu "=" xảy ra khi (x – 5)2 = 0

Suy ra x – 5 = 0

Do đó x = 5.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức M bằng 7 khi x = 5.