Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2022-2023) có đáp án - Đề 2
19 câu hỏi
Khẳng định nào sau đây đúng?
\[9 \notin \mathbb{Z}\].
\[\frac{{ - 1}}{3} \in \mathbb{Q}\].
\[ - 5 \in \mathbb{N}\].
\[2,5 \in \mathbb{Z}\].
Chọn B
Số đối của \(\frac{{ - 8}}{9}\) là số nào?
\(\frac{9}{8}\).
\(\frac{9}{{ - 8}}\).
\( - \frac{8}{9}\).
\(\frac{8}{9}\).
Chọn D
Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn: \(\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}};\,\,0;\,\,\frac{{25}}{{17}};\, - \frac{3}{{17}}\) ?
\( - \frac{3}{{17}};\,\,0;\,\,\frac{{25}}{{17}};\,\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}}\).
\(\frac{{25}}{{17}};\,\,0;\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}};\,\, - \frac{3}{{17}}\).
\( - \frac{3}{{17}};\,0;\,\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}};\,\,\frac{{25}}{{17}}\).
\(\frac{{25}}{{17}};\,\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}};\,\,0;\,\, - \frac{3}{{17}}\).
Chọn C
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

Điểm \(A\) biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{1}{2}\).
Điểm \(B\) biểu diễn số hữu tỉ \(2\).
Điểm \(C\) biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{1}{2}\).
Điểm \(A\) biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{{ - 1}}{2}\).
Chọn A
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
9 cạnh.
10 cạnh.
11 cạnh.
12 cạnh
Chọn D
Ở mỗi đỉnh của hình lập phương có bao nhiêu góc?
3 góc bẹt.
3 góc vuông.
Không có góc nào.
5 góc.
Chọn B
Đường chéo của hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\] là đường nào?

\[A'D\].
\[BC'\].
\[AC'\].
\[BD\].
Chọn C
Hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\] có \[BC = 7\,{\rm{cm}}\]. Khẳng định nào sau đây sai?

\[E'C' = 7\,\,{\rm{cm}}\].
\[AD = 7\,{\rm{cm}}\].
\[A'D' = 7\,{\rm{cm}}\].
\[E'B = 7\,{\rm{cm}}\].
Chọn D
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Chọn C
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác \[MNPQ.EFGH\] có cạnh \(ME = 7\,\,{\rm{cm}}\),\(HG = 4\,\,{\rm{cm}}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(NF = 7\,{\rm{cm}}\).
\(NF = 4\,{\rm{cm}}\).
\(EH = 4\,{\rm{cm}}\).
\(NP = 7\,{\rm{cm}}\).
Chọn A
Tam giác.
Tứ giác.
Hình chữ nhật.
Hình vuông
Chọn C
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng trụ đứng là

\[ABC\].
\[ABPM\].
\[ACMN\].
\[BCPN\].
Chọn B
Vì \(2,5 = \frac{{25}}{{10}} = \frac{5}{2} > 0\); \(1\frac{1}{2} = \frac{3}{2} > 0\)
Nên \(2,5;\,\,1\frac{1}{2}\) là các số hữu tỉ dương
Thực hiện phép tính:
a) \[\frac{2}{3}:\frac{{ - 6}}{9} + \frac{1}{7}\];
b) \(\frac{{ - 3}}{{11}} \cdot \frac{5}{9} + \frac{4}{9} \cdot \frac{{ - 3}}{{11}}\);
a)
\[ = \frac{2}{3}.\frac{{ - 9}}{6} + \frac{1}{7}\]
\( = - 1 + \frac{1}{7}\)
\( = \frac{{ - 6}}{7}\).
b)
\( = \frac{{ - 3}}{{11}} \cdot \left( {\frac{5}{9} + \frac{4}{9}} \right)\)
\( = \frac{{ - 3}}{{11}}.1\)
\( = \frac{{ - 3}}{{11}}\).
c)
\[ = \frac{{{{\left( {{3^2}} \right)}^5}.{{\left( {{2^3}} \right)}^2}}}{{{{\left( {{3^3}} \right)}^3}{{.2}^4}}}\]
\[ = \frac{{{3^{10}}\,.\,{2^6}}}{{{3^9}\,.\,{2^4}}}\]
\( = {3.2^2} = 3.4 = 12\).
Tìm số hữu tỉ \(x\), biết:
a) \[25\% - x = 1\frac{5}{6}\];
b) \[\frac{{ - 5}}{4} + \frac{2}{3}:x = 0,75\].
a)
\(\frac{1}{4} - x = \frac{{11}}{6}\)
\(x = \frac{1}{4} - \frac{{11}}{6}\)
\(x = \frac{{ - 19}}{{12}}\).
b)
\(\frac{{ - 5}}{4} + \frac{2}{3}:x = \frac{3}{4}\)
\(\frac{2}{3}:x = 2\)
\(x = \frac{2}{3}:2\)
\(x = \frac{1}{3}\).
Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.MNHQ\] như hình vẽ, có \[AB = 5\,\,{\rm{cm}},\,\,BC = 7\,\,{\rm{cm}},\,\,AM = 3\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\] Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.


\({S_{xq}} = 2\,.\,\left( {5 + 7} \right)\,.\,3 = 72\,\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\).
\(V = 5\,.\,7\,.\,3 = 105\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^3})\)
Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của thùng.

\({S_d} = \frac{{90\,.\,60}}{2} = 2700\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^2})\)
\(V = 2700\,.\,70 = 189\,\,000\,\,\,({\rm{c}}{{\rm{m}}^3})\)
Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài \[4,5\,\,{\rm{m}}\], chiều rộng \[4\,\,{\rm{m}}\] , chiều cao \[3\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\] Người ta muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện tích các cửa là \[11\,\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\] Tính diện tích cần lăn sơn.
Diện tích xung quanh căn phòng và diện tích trần nhà:
\[S = 2\,.\,\,(4,5 + 4)\,\,.\,\,3 + 4,5\,.\,4 = 69\,\,({{\rm{m}}^2})\].
Diện tích cần lăn sơn:
\[69--11 = 58{\rm{ (}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\]
Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm \[15\% \] tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá \[200{\rm{ }}000\] đồng và một quần Jeans với giá \[350{\rm{ }}000\] đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
Số tiền bạn Bình mua hai chiếc áo sơ mi và một quần Jeans sau khi giảm giá:
\((100\% - 15\% )\,.\,(2\,.\,200\,\,000 + 350\,\,000) = 637\,\,500\) (đồng).
Số tiền Bình được trả lại:
\[1\,\,000\,\,000--637\,\,500 = 362\,\,500\] (đồng)








