Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 646 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cáchviếttậphợpnàosauđâylà đúng?

\[A\; = \left[ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3} \right]\].

\[A\; = \left( {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3} \right)\].

\[A = 0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3\].

\[A = \left\{ {0\,;\,\,1\,;\,\,2\,;\,\,3} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phântíchsố30rathừasốnguyêntố.

\[30 = 6 \cdot 5\].

\[30 = 2 \cdot 3 \cdot 5\].

\[30 = 3 \cdot 10\].

\[30 = 2 \cdot 15\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câunàosauđâylàđúng:

\[ - 2 \in \mathbb{Z}\].

\[2,5 \in \mathbb{Z}\].

\[\frac{1}{4} \in \mathbb{Z}\].

\[ - 4,2 \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trongcáchìnhsauhìnhnàolàhìnhvuông:

Trong các hình sau hình nào là hình vuông: (ảnh 1)

Hình1.

Hình2.

Hình3.

Hình4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chobiểuđồtranh.Biếttổngsốxebánđượctrongbanămlà 110xe.Mỗihìnhảnh Media VietJack thay thế cho bao nhiêu xe.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 110 xe. Mỗi hình ảnh   thay thế cho bao nhiêu xe. Năm Số xe bán được của cửa hàng A (ảnh 1)

5 xe.

8 xe.

9 xe.

10 xe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viếttích23.2dướidạngmộtlũythừa:

\[{2^3}\].

\[{2^4}\].

\[{2^5}\].

\[{2^6}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sốnàosauđâychiahếtcho5?

2020.

2021.

2023.

2024.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chohìnhthoi\[ABCD\]có\[BC = 5\,\,{\rm{cm}}.\]Chuvihìnhthoi\[ABCD\]là

\[25\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

20 cm.

10 cm.

25cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người ta dự định dùng lưới thép để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước là

\[18\,\,{\rm{m}}\]và\[9\,\,{\rm{m}}.\] Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mét lưới thép để rào khu vườn trên.

162m.

27m.

54m.

9m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắpxếpcácsốsau\[0\,;\,\, - 2\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\, - 1\,;\,\, - 8\]theothứtựgiảmdần

\[0\,;\,\, - 2\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\, - 1\,;\,\, - 8\].

\[7\,;\,\,5\,;\,\,0\,;\,\, - 8\,;\,\, - 2\,;\,\, - 1\].

\[7\,;\,\,5\,;\,\,0\,;\,\, - 1\,;\,\, - 2\,;\,\, - 8\].

\[7\,;\,\,5\,;\,\,0\,;\,\, - 2\,;\,\, - 1\,;\,\, - 8\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chosố nguyênalớnhơn\[ - 1\]thìsốnguyênacóthể là

Số0hoặcsốnguyêndương.

Sốnguyên.

Sốnguyênâm.

Sốnguyêndương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giátrịcủabiểuthức\[\left( { - 17} \right) + 66 + \left( { - 6} \right) + 17\]bằng

\[ - 106\].

72.

60.

26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Tự luận
• 1 điểm

Thựchiệncácphéptínhsau:

a) \(\left( { - 15} \right) + \left( { - 6} \right)\);b) \(\left( { - 2} \right) - \left( { - 10} \right)\);

c) \(2022 - \left( {1999 + 2022} \right)\);           d) \[{3^3} \cdot 3 - \left[ {130 - {{\left( {12 - 4} \right)}^2}} \right]\].

Xem đáp án

a)\(\left( { - 15} \right) + \left( { - 6} \right) = - \left( {15 + 6} \right) = - 25\).

b)\(\left( { - 2} \right) - \left( { - 10} \right) = - 2 + 10 = 8\).

c)\(2022 - \left( {1999 + 2022} \right) = 2022 - 1999 - 2022\)

\( = 2022 - 2022 - 1999 = - 1999\).

d)\[{3^3} \cdot 3 - \left[ {130 - {{\left( {12 - 4} \right)}^2}} \right] = {3^4} - \left( {130 - {8^2}} \right)\]

\[ = 81 - \left( {130 - 64} \right) = 81 - 66 = 15\]

14. Tự luận
• 1 điểm
Tìmsốnguyên\[x\]biết:\[\left( { - 24} \right) \cdot x = - 120\].
Xem đáp án

\[\left( { - 24} \right) \cdot x = - 120\]               

\[x = - 120:\left( { - 24} \right)\]

\[x = 5\].

Vậy \[x = 5\].
15. Tự luận
• 1 điểm

Tìmtấtcảcácướccủa6.

Xem đáp án
Cácướccủa6là:\[ \pm \,6\,;\,\, \pm \,3\,;\,\, \pm 2\,;\,\, \pm 1.\]
16. Tự luận
• 1 điểm

Xếploạihọctậpcủahọcsinhtổmộtlớp6Ađượcghilạitrongbảngdữliệu sau.

Khá

Khá

Khá

Đạt

Tốt

Đạt

Đạt

Khá

Khá

Tốt

Khá

Khá

a)   Tổmộtlớp6Acóbaonhiêuhọcsinh?

b)   Hãylậpbảngthốngkêvàchobiếtxếploạihọctập nàocủa học sinhtổ mộtlớp6Alà nhiều nhất.

Xem đáp án

a)   Tổmộtlớp6Acó15họcsinh.

b)   Bảngthốngkê

Xếp loại học tập của học sinh tổ một lớp 6 A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau. (ảnh 1)

Xếploạihọctậpcủahọcsinhtổmộtlớp6Alànhiềunhấtloại Khá

17. Tự luận
• 1 điểm

Một sân bóng đá mini hình chữnhật cóchiềurộng20mvàchiều dàigấp đôi chiều rộng. Người ta dự định phủ đều lên mặt sân bóng này một lớp cỏ nhân tạo có giá 200 000đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cỏ nhân tạo?

Xem đáp án

Chiềudài củasân bóngđálà: \[20 \cdot 2 = 40\,\,\left( {\rm{m}} \right)\]

Diệntíchcủasânbónglà:\[20 \cdot 40 = 800\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Sốtiền đểmuacỏ nhân tạo là:

\[800 \cdot 200\,\,000 = 160\,\,000\,\,000\](đồng)
18. Tự luận
• 1 điểm

Tìmsốtựnhiênxbiết:\[\left( {9.x - {2^3}} \right):5 = 2\].

Xem đáp án

\[\left( {9.x - {2^3}} \right):5 = 2\]                

\[9x - 8 = 10\]

\[9x = 18\]

\[x = 2\].

Vậy \[x = 2\].
19. Tự luận
• 1 điểm

Viếttậphợpsaubằngcáchliệtcácphầntử:

\[A = \left\{ {a \in \mathbb{N}|84\,\, \vdots \,\,a\,;\,\,180\,\, \vdots \,\,a} \right.\]và\[\left. {a \ge 6} \right\}\].

Xem đáp án

Vì \[84\,\, \vdots \,\,a\,;\,\,180\,\, \vdots \,\,a\] nên\[a \in \]ƯC(84,180).

Ta có \[84 = {2^2} \cdot 3 \cdot 7\;;\,\,180 = {2^2} \cdot {3^3} \cdot 5\].

Suy ra ƯCLN\[(84,\,\,180) = {2^2} \cdot 3 = 12\]

Do đó \[a \in \]ƯC(84,180)= Ư(12)\[ = \left\{ {1\,;\,\,2\,\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,12} \right\}\].

Vậy \[A = \left\{ {12} \right\}\]