Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Đề thi
Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
A
Admin
ToánLớp 8142 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

2xy

3x+2y

4x−y

−23xy2

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức 25ax4y3z  (với a là hằng số) có

hệ số là 25, phần biến là ax4y3z .

hệ số là 25, phần biến là x4y3z .

hệ số là 25a, phần biến là x4y3z .

hệ số là 25a, phần biến là ax4y3z .

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các biểu thức sau:

5+y21x;  −89x2y  2x−3;    −12x2y;    22x3+13x3y4−x4z+x2;   15+1z.

Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức −45x7y2+23x2y5−xy4  là

9.

7.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân hai đơn thức 5x4y2z  và −15x3yz2  ta được kết quả là

−x12y2z2

−25x7y3z3

x7y3z3

−x7y3z3

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A−BA+B=A2+2AB+B2

A−BA+B=A2−B2

A−BA+B=A2+B2

A−BA+B=A2−2AB+B2

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

x+y2=x2+2xy+y2

x+y3=x3+3x2y+3xy2+y3

x3−y3=x−yx2+xy+y2

x−y3=x3−y3

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển biểu thức 19x2−164y2  theo hằng đẳng thức ta được

x9−y64x9+y64

x3−y4x3+y4

x9−y8x9+y8

x3−y8x3+y8

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đa thức 2x4y−4y5+5x4y−7y5+x2y2−2x4y  ta được kết quả là

5x4y−11y5+x2y2

5x4y+11y5+x2y2

9x4y−11y5+x2y2

−5x4y−11y5+x2y2

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tích 4a3b3ab−b+14  bằng

−12a4b2−4a3b2+4a3b

12a4b2+4a3b2+a3b

12a3b2+4a3b2+4a3b

12a4b2−4a3b2+a3b

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để biểu thức x3+6x2+12x+m  là lập phương của một tổng thì giá trị của m là

8.

4.

6.

16.

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 5x2−4x+10xy−8y  thành nhân tử ta được

x+2y5x−4

5x+4x−2y

5x−4x−2y

5x−2yx+4y

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

13.Tự luận
• 1 điểm

a) Tính tổng của hai đa thức P=x2y+2x3−xy2+5  và Q=x3+xy2−2x2y−6 .

b) Tìm đa thức N biết 2x3y−3x2z+1+N=−x3y−2x2z–4 .

Xem đáp án

a) P+Q=x2y+2x3−xy2+5+x3+xy2−2x2y−6=−x2y+3x3−1 .

b) N=−x3y−2x2z−4−2x3y−3x2z+1=−3x3y+x2z−5 .

14.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3−xy22−2+xy22 ;

b) x−yx2+xy+y2−x+yx2−xy+y2 ;

c) x−33+2−x3 .

Xem đáp án

a) 3−xy22−2+xy22=5−10xy2 .

b) x−yx2+xy+y2−x+yx2−xy+y2=−2y3 .

c) x−33+2−x3=−3x2+15x−19 .

15.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau:  

x−yx4+x3y+x2y2+xy3+y4=x5−y5.

Xem đáp án

VT=x−yx4+x3y+x2y2+xy3+y4

=x5+x4y+x3y2+x2y3+xy4−x4y−x3y2−x2y3−xy4−y5

=x5−y5+x4y−x4y+x3y2−x3y2+x2y3−x2y3+xy4−xy4

=x5−y5=VP

16.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị của các biểu thức sau:

a)  A=4x−2x+1+2x−42+x+12 tại x=12;

b) B=x9−x7−x6−x5+x4+x3+x2−1  tại x=1 .

Xem đáp án

a) A=4x−2x+1+2x−42+x+12=9x−12 .

Thay x=12  vào A ta được A=912−12=9.−122=9.14=94 .

Vậy A=94  tại x=12 .

b) B=x9−x7−x6−x5+x4+x3+x2−1=x+12x−13x2+1x2+x+1 .

Thay x=1  vào B ta được B=1+121−1312+112+1+1=0 .

Vậy B = 0 tại x = 1.

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức A=4x9y2n+10x10y5z2  và đơn thức B=2x3ny4 . Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B.

Xem đáp án

Ta có n∈2; 3  thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả