Bài tập Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa lớp 7 (có lời giải)
Đề thi
Bài tập Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa lớp 7 (có lời giải)
lethimynhung191 Le
lethimynhung191 Le
ToánLớp 730 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số tự nhiên n thỏa mãn 53n=62581 là:

n = 2

n = 3

n = 4

n = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 53n=62581.

53n=5434.

53n=534.

Suy ra n = 4.

Vậy ta chọn đáp án C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số hữu tỉ x thỏa mãn 2x−13=8125 là:

x=−710

x=−310

x=310

x=710

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a biết 6255a=5.

a = 2

a = 4

a = 5

a = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 6255a=5.

545a=5.

54 – a = 51.

Suy ra 4 – a = 1.

a = 4 + 1.

a = 5.

Vậy ta chọn đáp án C.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số x, biết 132x−1=1243.

x = 13

x = 10

x = 8

x = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 132x−1=1243.

132x−1=135.

132x−1=135.

Suy ra 2x – 1 = 5.

2x = 5 + 1.

2x = 6.

x = 6 : 2.

x = 3.

Vậy ta chọn đáp án D.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn (5 – x)2 = 16.

x ∈ {1};

x ∈ {1; 9};

x ∈ {9};

x ∈∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có (5 – x)2 = 16.

(5 – x)2 = 42 = (‒4)2

Trường hợp 1:

5 – x = 4.

x = 5 – 4.

x = 1.

Trường hợp 2:

5 – x = ‒4

x = 5 – (‒4)

x = 5 + 4

x = 9

Do đó x ∈ {1; 9};

Vậy ta chọn đáp án B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số hữu tỉ x thỏa mãn (2x – 8)2000 = (3 – 4x)2000 là:

x = 1;

x=−56

x=116

x=−112

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (2x – 8)2000 = (3 – 4x)2000.

2x – 8 = 3 – 4x.

2x + 4x = 3 + 8.

6x = 11.

x=116.

Vậy x=116

Do đó ta chọn đáp án C.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai số x, y thỏa mãn (2x – 1)3 = –8 và 8 = 2y + 1. Giá trị của x.y là:

1

2

-1

-12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (2x – 1)3 = –8.

(2x – 1)3 = (–2)3.

2x – 1 = –2.

2x = –2 + 1.

2x = –1.

x=−12.

Ta có 8 = 2y + 1.

23 = 2y + 1.

3 = y + 1.

y = 3 – 1.

y = 2.

Ta suy ra x.y = −12.2=−1.

Vậy ta chọn đáp án C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm n biết 162n : 2n = 128.

n = 4

n = 1

n = 2

n = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 162n : 2n = 128.

(24)2n : 2n = 128.

28n : 2n = 128.

28n – n = 27.

27n = 27.

7n = 7.

n = 1.

Vậy ta chọn đáp án B.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số a, b thỏa mãn 2a+1=64.1628 và 5b + 5b + 2 = 3250. Giá trị của a + b là:

1

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 2a+1=64.1628.

2a+1=26.2428.

2a+1=21028.

2a + 1 = 22.

a + 1 = 2.

a = 2 – 1.

a = 1.

Ta có 5b + 5b + 2 = 3250.

5b + 5b.52 = 3250.

5b.(1 + 52) = 3250.

5b.(1 + 25) = 3250.

5b.26 = 3250.

5b = 3250 : 26.

5b = 25.

5b = 52.

b = 2.

Do đó a + b = 1 + 2 = 3.

Vậy ta chọn đáp án C.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn (3x + 1)4 = (3x + 1)8?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (3x + 1)4 = (3x + 1)8 (1).

Đặt y = 3x + 1.

Khi đó (1) trở thành: y4 = y8.

y8 – y4 = 0.

y4.(y4 – 1) = 0.

y4 = 0 hoặc y4 – 1 = 0.

y = 0 hoặc y4 = 1.

y = 0 hoặc y4 = 14 = (–1)4.

y = 0 hoặc y = 1 hoặc y = –1.

Với y = 0, ta có: 3x + 1 = 0

3x = –1.

x=−13.

Với y = 1, ta có 3x + 1 = 1.

3x = 1 – 1.

3x = 0.

x = 0.

Với y = –1, ta có 3x + 1 = –1.

3x = –1 – 1.

3x = –2.

x=−23.

Vậy ta có 3 giá trị x thỏa yêu cầu bài toán là x=−13 hay x = 0 hay x=−23.

Vậy ta chọn đáp án C.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng \({{\rm{x}}^3} = \frac{1}{{{5^3}}}\) thì

x = 5.

\({\rm{x}} = \frac{1}{5}.\)

x = 2.

\({\rm{x}} = \frac{1}{3}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\({{\rm{x}}^3} = \frac{1}{{{5^3}}}\)

\({{\rm{x}}^3} = {\left( {\frac{1}{5}} \right)^3}\)

\({\rm{x}} = \frac{1}{5}.\)

Vậy \({\rm{x}} = \frac{1}{5}.\)

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng (2,35)n = 1, khi đó

n = 0.

n = 3.

n = 2.

n = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(2,35)n = 1

(2,35)n = (2,35)0

Suy ra n = 0.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng x.x.x.x.x = (1,7)5, khi đó

x = 3,4.

x = 1,7.

x = 3.

x = 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x.x.x.x.x = (1,7)5

x5 = (1,7)5

x = 1,7.

Vậy x = 1,7.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn \({{\rm{x}}^2} = \frac{1}{4}?\)

1 giá trị.

2 giá trị.

3 giá trị.

0 giá trị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\({{\rm{x}}^2} = \frac{1}{4}\)

\({{\rm{x}}^2} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\) hoặc \({{\rm{x}}^2} = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2}\)

\({\rm{x}} = \frac{1}{2}\) hoặc \({\rm{x}} = \frac{{ - 1}}{2}.\)

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x4 = -2 000?

1 giá trị.

2 giá trị.

3 giá trị.

0 giá trị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: x4 ≥ 0 với mọi số thực x và -2 000 < 0.

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn x4 = -2 000

16.Đúng sai
• 1 điểm

Cho số nguyên x thỏa mãn x.x14 = 323.

a

323 =215.

ĐúngSai
b

x15 = 215.

ĐúngSai
c

x > 2.

ĐúngSai
d

0,5x - 2 là số nguyên âm.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. \({32^3} = {\left( {{2^5}} \right)^3} = {2^{5 \cdot 3}} = {2^{15}}\). Vậy a) đúng.

b) Đúng. Ta có: x.x14 = x1 + 14 = x15.

Theo a) ta có: 323 =215 nên x15 = 215. Vậy b) đúng.

c) Sai. Vì x15 = 215 nên x = 2. Vậy c) sai.

d) Đúng. Vì x = 2 nên 0,5x - 2 = 0,5.2 - 2 = -1.

Vậy 0,5x - 2 là số nguyên âm.

17.Đúng sai
• 1 điểm

Cho tự nhiên n thỏa mãn \({6^{\rm{n}}} \cdot {\left( {\frac{1}{6}} \right)^{\rm{3}}} = 216.\) Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

\({6^{\rm{n}}}{\left( {\frac{1}{6}} \right)^{\rm{3}}} = {6^{{\rm{n}} - 3}}.\)

ĐúngSai
b

216 = 64.

ĐúngSai
c

n = 5.

ĐúngSai
d

2n = 64.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. \({6^{\rm{n}}} \cdot {\left( {\frac{1}{6}} \right)^{\rm{3}}} = {6^{\rm{n}}} \cdot \frac{1}{{{6^3}}} = {6^{{\rm{n}} - 3}}.\) Vậy a) đúng.

b) Sai. 216 = 6.6.6 = 63. Vậy b) sai.

c) Sai. Theo a), b) ta có:

\({6^{\rm{n}}} \cdot {\left( {\frac{1}{6}} \right)^{\rm{3}}} = 216\)

6n - 3 = 63

n - 3 = 3

n = 6.

Vậy n = 6.

d) Đúng. Vì n = 6 nên 2n = 26 = 64. Vậy d) đúng.

18.Đúng sai
• 1 điểm

Cho số tự nhiên n thỏa mãn \({10^{\rm{n}}} \cdot {\left( {{\rm{2,5}}} \right)^{\rm{n}}} \cdot {4^{\rm{n}}} = \frac{1}{{10}} \cdot 100\;000\). Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

10n.(2,5)n.4n = 1002n.

ĐúngSai
b

\(\frac{1}{{10}} \cdot 100\;000 = {100^2}.\)

ĐúngSai
c

Giá trị n tìm được khác 2.

ĐúngSai
d

6n là một số chính phương.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Sai. 10n.(2,5)n.4n = (10.2,5.4)n = 100n. Vậy a) sai.

b) Đúng. \(\frac{1}{{10}} \cdot 100\;000 = 10\;000 = {100^2}.\) Vậy b) đúng.

c) Sai. Theo a), b) ta có:

\({10^{\rm{n}}} \cdot {\left( {{\rm{2,5}}} \right)^{\rm{n}}} \cdot {4^{\rm{n}}} = \frac{1}{{10}} \cdot 100\;000\)

100n = 1002

n = 2.

d) Đúng. Ta có: 6n = 62 nên 6n là một số chính phương. Vậy d) đúng.

19.Đúng sai
• 1 điểm

Cho \({\rm{M}} = {{\rm{3}}^4} \cdot {\rm{3}}:{{\rm{3}}^{\rm{n}}};\;\,{\rm{N}} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} \cdot {8^3} + {2^3} + {3^2}.\) Biết rằng M = N. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

M = 34 - n.

ĐúngSai
b

N = 34.

ĐúngSai
c

n = 2.

ĐúngSai
d

4n = 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Sai. M = 34. 3 : 3n = 34 + 1 - n = 35 - n. Vậy a) sai.

b) Đúng. \({\rm{N}} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} \cdot {8^3} + {2^3} + {3^2} = {\left( {\frac{1}{2} \cdot 8} \right)^3} + 8 + 9 = {4^3} + 17 = 81 = {3^4}.\) Vậy b) đúng.

c) Sai. Vì M = N nên

35 - n = 34

5 - n = 4

n = 1.

Vậy n = 1.

d) Đúng. Vì n = 1 nên 4n = 41 = 4. Vậy d) đúng.

20.Đúng sai
• 1 điểm

Cho số tự nhiên n thỏa mãn: 6n + 6n + 2 = 103 + 332. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

6n + 6n + 2 = 37.6n.

ĐúngSai
b

103 + 332 = 1 332.

ĐúngSai
c

n = 3.

ĐúngSai
d

(3,5)n > 20.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.

a) Đúng. 6n + 6n + 2 = 6n(1 + 62) = 37.6n. Vậy a) đúng.

b) Đúng. 103 + 332 = 1 000 + 332 = 1 332. Vậy b) đúng.

c) Sai. Ta có:

6n + 6n + 2 = 103 + 332

37.6n = 1 332

6n = 1 332 : 37

6n = 36

6n = 62

n = 2.

Vậy c) sai.

d) Sai. Vì n = 2 nên (3,5)n = (3,5)2 = 12,25 < 20. Vậy d) sai.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của n biết rằng \(\frac{2}{3} \cdot {\left( {3,5} \right)^{\rm{n}}} = \frac{{49}}{6}.\)

Xem đáp án

Đáp án: 2.

\(\frac{2}{3} \cdot {\left( {3,5} \right)^{\rm{n}}} = \frac{{49}}{6}\)

\({\left( {3,5} \right)^{\rm{n}}} = \frac{{49}}{6}:\frac{2}{3}\)

\({\left( {\frac{7}{2}} \right)^{\rm{n}}} = \frac{{49}}{4}\)

\({\left( {\frac{7}{2}} \right)^{\rm{n}}} = {\left( {\frac{7}{2}} \right)^{\rm{2}}}\)

n = 2.

Vậy n = 2.

22.Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương n thỏa mãn 16n.(0,25)n.(0,5)n ≤ 42?

Xem đáp án

Đáp án: 4.

16n.(0,25)n.(0,5)n ≤ 42

(16.0,25.0,5)n ≤ (22)2

2n ≤ 24

n ≤ 4.

Mà n là số nguyên dương nên n {1; 2; 3; 4}.

Vậy có 4 số nguyên dương n thỏa mãn yêu cầu bài toán.

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng các giá trị của x thỏa mãn x7 = x5.

Xem đáp án

Đáp án: 0.

x7 = x5

x7 - x5 = 0

x5(x2 - 1) = 0

x5 = 0 hoặc x2 - 1 = 0.

Với x5 = 0 thì x = 0.

Với x2 - 1 = 0 thì x2 = 1 nên x = 1 hoặc x = -1.

Ta có: 1 + (-1) + 0 = 0.

Vậy tổng các giá trị x thỏa mãn yêu cầu bài toán bằng 0.

24.Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (x - 1,5)2 = (4,5 - x)2?

Xem đáp án

Đáp án: 1.

(x - 1,5)2 = (4,5 - x)2

TH1: x - 1,5 = 4,5 - x

x + x = 4,5 + 1,5

2x = 6

x = 3.

TH2: x - 1,5 = -(4,5 - x)

x - 1,5 = -4,5 + x

x - x = - 4,5 + 1,5

0 = -3,5 (vô lí).

Vậy có 1 giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

25.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số hữu tỉ x và y thỏa mãn (4x - 5)200 + (2y + 5)2 000 = 0. Tính 4x + 2y.

Xem đáp án

Đáp án: 0.

Vì (4x - 5)200 ≥ 0 với mọi giá trị thực của x;

(2y + 5)2 000 ≥ 0 với mọi giá trị thực của y.

Do đó, (4x - 5)200 + (2y + 5)2 000 ≥ 0 với mọi giá trị thực của x, y.

Suy ra (4x - 5)200 + (2y + 5)2 000 = 0 khi (4x - 5)200 = 0 và (2y + 5)2 000 = 0.

Với (4x - 5)200 = 0 thì 4x - 5 = 0 nên \({\rm{x}} = \frac{5}{4}.\)

Với (2y + 5)2 000 = 0 thì 2y + 5 = 0 nên \({\rm{y}} = \frac{{ - 5}}{2}.\)

Suy ra \(4{\rm{x}} + 2{\rm{y}} = 4 \cdot \frac{5}{4} + 2 \cdot \frac{{ - 5}}{2} = 5 + \left( { - 5} \right) = 0.\)

Vậy 4x + 2y = 0.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả