Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 793 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 82.24;

Xem đáp án

a) 82.24 = (23)2.24 = 23.2.24 = 26.24 = 26 + 4 = 210.

2. Tự luận
1 điểm

b) 712.274;

Xem đáp án

b) 712.274 = 712.(33)4 = 712.33.4 = 712.312 = (7.3)12 = 2112.

3. Tự luận
1 điểm

c) 223 : 43;

Xem đáp án

c) 223 : 43 = 223 : (22)3 = 223 : 22.3 = 223 : 26 = 223 – 6 = 217.

4. Tự luận
1 điểm

d) (0,125)8.644;

Xem đáp án

d) (0,125)8.644 = (0,125)8.(82)4 = (0,125)8.82.4 = (0,125)8.88 = (0,125.8)8 = 18.

5. Tự luận
1 điểm

e) 274.3293;

Xem đáp án

e) 274.3293=334.32323=33.4.3232.3=312.3236=312+236=31436=314−6=38.

6. Tự luận
1 điểm

f) 183.64443;

Xem đáp án

f) 183.64443=1383.264223=26.48322.3=22423326=2242926=224−926=21526=215−6=29.

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=319.199;

Xem đáp án

a) A=319.199=319.1999=319329=31932.9=319318=319−18=31=3.

8. Tự luận
1 điểm

b) B=11614:1428;

Xem đáp án

b) B=11614:1428=124214:1428=14214:1428=142.14:1428.

=1428:1428=1428−28=140=1.

9. Tự luận
1 điểm

c) C=25.55−1063.55;

Xem đáp án

c) C=25.55−1063.55=2.55−101.1053.55=105−10.1053.55.

=105.1−103.55=105.−93.55=−93.1055=−3.25=−3.32=−96.

10. Tự luận
1 điểm

d) D=0,254.29+625−16.

Xem đáp án

d) D=0,254.29+625−16=144.29+625−24=1444.29+624.2−1.

=1224.29+624.1=2928+616=29−8+616=2+616=816=12.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức 1253 : 25 dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ ta được kết quả là:

57;

58;

59;

510.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 1253 : 25 = (53)3 : 52 = 53.3 : 52 = 59 : 52 = 59 – 2 = 57.

Vậy ta chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 1252.25354 bằng:

75;

57;

58;

85.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 1252.25354=532.52354=53.2.52.354=56.5654=56+654=51254=512−4=58.

Vậy ta chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức 15894 ta được kết quả là:

3 125;

32 768;

6561;

390 625.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 15894=158324=15832.4=15838=1538=58=390  625.

Vậy ta chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức 49.527 bằng:

203;

209;

5003;

5009.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 49.527 = 49.53.9 = 49.(53)9 = 49.1259 = (4.125)9 = 5009.

Vậy ta chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 63+2.62+2337 bằng:

6

8

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 63+2.62+2337=2.33+2.2.32+2337=23.33+2.22.32+2337.

=23.33+23.32+2337=23.33+32+137=8.27+9+137=8.3737=8.

Vậy ta chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M = 32.1243.812.133. Khẳng định nào sau đây đúng?

M = 3;

M = 9;

M = 27;

M = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

M=32.1243.812.133=32.135.342.133=32.34.235.33

=32.3835+3=32.3838=32=9.

Vậy ta chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F=2.67+6825.94−2.37+38. Khẳng định nào sau đây đúng?

F = 8;

F < 6;

F2 = 8;

|F| = 10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

F=2.67+6825.94−2.37+38=67.2+625.324−2.37+38=67.825.38−2.37+38.

=67.825.2.38−2.37=67.825.2.37.3−1=67.826.37.2=67.827.37.

=67.82.37=67.867=81=8.

Vậy ta chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho G=45.94−2.69210.38+68.20. Khẳng định nào sau đây đúng?

G=13;

G=13;

G > 0;

G = –3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

G=45.94−2.69210.38+68.20=225.324−2.2.39210.38+2.38.4.5=210.38−2.29.39210.38+28.38.22.5.

=210.38−210.39210.38+210.38.5=210.38.1−3210.38.1+5=−26=−13.

Do đó phương án Avà D là khẳng định sai.

Vì −13<0 nên phương án C là khẳng định sai.

Suy ra G=−13=−−13=13. Do đó phương án B là khẳng định đúng.

Vậy ta chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 68.125 dưới dạng 2a.3b thì giá trị của a + b là:

13

31

25

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

68.125 = (2.3)8.(4.3)5 = 28.38.45.35 = 28.38.(22)5.35 = 28.22.5. 38 + 5

= 28.210. 313 = 28 + 10. 313 = 218. 313.

Do đó a = 18; b = 13.

Suy ra a + b = 18 + 13 = 31.

Vậy ta chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số a = 25.58. Tìm số các chữ số của a.

7 chữ số;

8 chữ số;

9 chữ số;

10 chữ số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có a = 25.58=25.55.53=2.55.53=105.125=100  000.125=1 2  500  000.

Do đó số a có 8 chữ số.

Vậy ta chọn đáp án B.