Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 7155 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 1253 : 25 dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ ta được kết quả là:

57;

58;

59;

510.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 1253 : 25 = (53)3 : 52 = 53.3 : 52 = 59 : 52 = 59 – 2 = 57.

Vậy ta chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 1252.25354 bằng:

75;

57;

58;

85.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 1252.25354=532.52354=53.2.52.354=56.5654=56+654=51254=512−4=58.

Vậy ta chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 15894 ta được kết quả là:

3 125;

32 768;

6561;

390 625.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 15894=158324=15832.4=15838=1538=58=390  625.

Vậy ta chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 49.527 bằng:

203;

209;

5003;

5009.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 49.527 = 49.53.9 = 49.(53)9 = 49.1259 = (4.125)9 = 5009.

Vậy ta chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 63+2.62+2337 bằng:

6

8

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 63+2.62+2337=2.33+2.2.32+2337=23.33+2.22.32+2337.

=23.33+23.32+2337=23.33+32+137=8.27+9+137=8.3737=8.

Vậy ta chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức M = 32.1243.812.133. Khẳng định nào sau đây đúng?

M = 3;

M = 9;

M = 27;

M = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

M=32.1243.812.133=32.135.342.133=32.34.235.33

=32.3835+3=32.3838=32=9.

Vậy ta chọn đáp án B.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho F=2.67+6825.94−2.37+38. Khẳng định nào sau đây đúng?

F = 8;

F < 6;

F2 = 8;

|F| = 10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

F=2.67+6825.94−2.37+38=67.2+625.324−2.37+38=67.825.38−2.37+38.

=67.825.2.38−2.37=67.825.2.37.3−1=67.826.37.2=67.827.37.

=67.82.37=67.867=81=8.

Vậy ta chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho G=45.94−2.69210.38+68.20. Khẳng định nào sau đây đúng?

G=13;

G=13;

G > 0;

G = –3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

G=45.94−2.69210.38+68.20=225.324−2.2.39210.38+2.38.4.5=210.38−2.29.39210.38+28.38.22.5.

=210.38−210.39210.38+210.38.5=210.38.1−3210.38.1+5=−26=−13.

Do đó phương án Avà D là khẳng định sai.

Vì −13<0 nên phương án C là khẳng định sai.

Suy ra G=−13=−−13=13. Do đó phương án B là khẳng định đúng.

Vậy ta chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 68.125 dưới dạng 2a.3b thì giá trị của a + b là:

13

31

25

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

68.125 = (2.3)8.(4.3)5 = 28.38.45.35 = 28.38.(22)5.35 = 28.22.5. 38 + 5

= 28.210. 313 = 28 + 10. 313 = 218. 313.

Do đó a = 18; b = 13.

Suy ra a + b = 18 + 13 = 31.

Vậy ta chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số a = 25.58. Tìm số các chữ số của a.

7 chữ số;

8 chữ số;

9 chữ số;

10 chữ số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có a = 25.58=25.55.53=2.55.53=105.125=100  000.125=1 2  500  000.

Do đó số a có 8 chữ số.

Vậy ta chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2.32 bằng

12.

18.

24.

36.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2.32 = 2.9 = 18.

Vậy giá trị biểu thức đã cho bằng 18.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức \(16 \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}\) lớn hơn

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(16 \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} = 16 \cdot \frac{1}{8} = 2.\)

Vậy giá trị biểu thức đã cho lớn hơn 1.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 53 + (-4)3 nhỏ hơn

62.

61.

60.

59.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 53 + (-4)3 = 125 + (-64) = 61.

Vậy giá trị biểu thức đã cho nhỏ hơn 62.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \({\left( {\frac{4}{5}} \right)^{11}} \cdot {5^{11}}\) bằng

411.

410.

511.

510.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \({\left( {\frac{4}{5}} \right)^{11}} \cdot {5^{11}} = \frac{{{4^{11}}}}{{{5^{11}}}} \cdot {5^{11}} = {4^{11}}.\)

Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng 411.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (0,2)5.(0,2)8: (0,2)13 bằng

0.

0,2.

1.

0,4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: (0,2)5. (0,2)8: (0,2)13 = 0,25 + 8 - 13 = 0,20 = 1.

Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng 1.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho ba biểu thức A = 152 : 32; B = 364 : (-12)4 và C = (0,2)6.106. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

A = 53.

ĐúngSai
b

A > B.

ĐúngSai
c

C > 25.

ĐúngSai
d

C có giá trị lớn nhất trong 3 biểu thức.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.

a) Sai. A = 152 : 32 = (15 : 3)2 = 52.

b) Sai. B = 364 : (-12)4 = [36 : (-12)]4 = (-3)4 = 81.

Theo a) ta có: A = 52 = 25. Vậy A < B.

c) Đúng. C = (0,2)6.106 = (0,2.10)6 = 26. Vậy C > 25.

d) Sai. Theo c) ta có: C = 26 = 64.

Vì 25 < 64 < 81 nên A < C < B.

Vậy B có giá trị lớn nhất trong 3 biểu thức.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai biểu thức \({\rm{A}} = \frac{{{6^4} + {6^3} + {6^2}}}{{{6^5} + {6^4} + {6^3}}};\;\,{\rm{B}} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} \cdot {6^2}.\) Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

64 + 63 + 62 = 62(62 + 7).

ĐúngSai
b

65 + 64 + 63 > 63(62 + 7).

ĐúngSai
c

A = 6.

ĐúngSai
d

A < B.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. 64 + 63 + 62 = 62.62 + 62.6 + 62 = 62(62 + 6 + 1) = 62(62 + 7).

Vậy a) đúng.

b) Sai. 65 + 64 + 63 = 63.62 + 63.6 + 63 = 63(62 + 6 + 1) = 63(62 + 7).

Vậy b) sai.

c) Sai. \({\rm{A}} = \frac{{{6^4} + {6^3} + {6^2}}}{{{6^5} + {6^4} + {6^3}}} = \frac{{{6^2}\left( {{6^2} + 7} \right)}}{{{6^3}\left( {{6^2} + 7} \right)}} = \frac{1}{6}.\) Vậy c) sai.

d) Đúng. \({\rm{B}} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} \cdot {6^2} = {\left( {\frac{1}{4} \cdot 6} \right)^2} = {\left( {\frac{3}{2}} \right)^2} = \frac{9}{4}.\)

Vì \(\frac{1}{6} < \frac{9}{4}\) nên A < B. Vậy d) đúng.

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho \({\rm{A}} = 4 \cdot {2^2} \cdot {\left( {0,5} \right)^4} \cdot 16;\;\,{\rm{B}} = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^4} \cdot {8^2}.\) Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

\({\rm{A}} = \frac{{{2^2} \cdot {2^2} \cdot {2^4}}}{{{2^4}}}.\)

ĐúngSai
b

\({\rm{B}} = \frac{{{2^6}}}{{{2^4}}}.\)

ĐúngSai
c

A = 8.

ĐúngSai
d

B = 28.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.

a) Đúng. \({\rm{A}} = 4 \cdot {2^2} \cdot {\left( {0,5} \right)^4} \cdot 16 = {2^2} \cdot {2^2} \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} \cdot {2^4} = \frac{{{2^2} \cdot {2^2} \cdot {2^4}}}{{{2^4}}}.\) Vậy a) đúng.

b) Đúng. \({\rm{B}} = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^4} \cdot {8^2} = \frac{1}{{{2^4}}} \cdot {\left( {{2^3}} \right)^2} = \frac{{{2^6}}}{{{2^4}}}.\) Vậy b) đúng.

c) Sai. \({\rm{A}} = \frac{{{2^2} \cdot {2^2} \cdot {2^4}}}{{{2^4}}} = {2^4} = 16.\) Vậy c) sai.

d) Sai. \({\rm{B}} = \frac{{{2^6}}}{{{2^4}}} = {2^{6 - 4}} = {2^2}.\)

Theo c) ta có: A = 24 nên A.B = 24.22 = 24 + 2 = 26. Vậy d) sai.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho \({\rm{A}} = {\left( {\frac{1}{6}} \right)^2} \cdot {12^2},\,\,B = 125 \cdot {\left( {\frac{3}{8}} \right)^3}:{\left( {\frac{5}{8}} \right)^3}:{\left( {\frac{3}{2}} \right)^3}\) và M = A + B. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

A = 4.

ĐúngSai
b

B < 8.

ĐúngSai
c

M = 14.

ĐúngSai
d

3M = 62.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. \(A = {\left( {\frac{1}{6}} \right)^2} \cdot {12^2} = {\left( {\frac{1}{6} \cdot 12} \right)^2} = {2^2} = 4.\) Vậy a) đúng.

b) Sai. \(B = 125 \cdot {\left( {\frac{3}{8}} \right)^3}:{\left( {\frac{5}{8}} \right)^3}:{\left( {\frac{3}{2}} \right)^3} = {5^3} \cdot {\left( {\frac{3}{8}} \right)^3}:{\left( {\frac{5}{8}} \right)^3}:{\left( {\frac{3}{2}} \right)^3}\)

\( = {\left( {5 \cdot \frac{3}{8}:\frac{5}{8}:\frac{3}{2}} \right)^3} = {\left( {5 \cdot \frac{3}{8} \cdot \frac{8}{5} \cdot \frac{2}{3}} \right)^3} = {2^3} = 8.\)

Vậy b) sai.

c) Sai. M = A + B = 4 + 8 = 12. Vậy c) sai.

d) Đúng. Theo c) ta có: M = 12 nên 3M = 3.12 = 36 = 62. Vậy d) đúng.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho \({\rm{A}} = {\left( {\frac{{11}}{8} - \frac{1}{2} - \frac{3}{4}} \right)^2},\,\,B = 0,{75^2} - 2\frac{1}{3}\) và M = A : B. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

\(A = \frac{1}{{64}}.\)

ĐúngSai
b

\(B = \frac{{ - 85}}{{48}}.\)

ĐúngSai
c

\({\rm{M}} = \frac{{ - 3}}{{140}}.\)

ĐúngSai
d

680M là một số nguyên.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. \(A = {\left( {\frac{{11}}{8} - \frac{1}{2} - \frac{3}{4}} \right)^2} = {\left( {\frac{{11}}{8} - \frac{4}{8} - \frac{6}{8}} \right)^2} = {\left( {\frac{1}{8}} \right)^2} = \frac{1}{{64}}.\) Vậy a) đúng.

b) Đúng. \(B = 0,{75^2} - 2\frac{1}{3} = {\left( {\frac{3}{4}} \right)^2} - \frac{7}{3} = \frac{9}{{16}} - \frac{7}{3} = \frac{{27}}{{48}} - \frac{{112}}{{48}} = \frac{{ - 85}}{{48}}.\) Vậy b) đúng.

c) Sai. \(M = A:B = \frac{1}{{64}}:\frac{{ - 85}}{{48}} = \frac{{ - 3}}{{340}}.\) Vậy c) sai.

d) Đúng. Vì \({\rm{M}} = \frac{{ - 3}}{{340}}\) nên \(680M = 680 \cdot \frac{{ - 3}}{{340}} = - 6.\)

Do đó, 680M là một số nguyên. Vậy d) đúng.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá của trị biểu thức \(A = {\left( {1\frac{1}{2}} \right)^3} - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + {\left( { - 2026,5} \right)^0}\) (kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 4,25.

\(A = {\left( {1\frac{1}{2}} \right)^3} - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + {\left( { - 2026,5} \right)^0}\)

\( = {\left( {\frac{3}{2}} \right)^3} - \frac{1}{8} + 1\)

\( = \frac{{27}}{8} - \frac{1}{8} + 1\)

\( = \frac{{34}}{8} = \frac{{17}}{4} = 4,25.\)

Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng 4,25.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \({\rm{E}} = \frac{{{4^6} \cdot {9^5} - {2^2} \cdot {6^{10}}}}{{{2^{11}} \cdot {3^9} + {6^9} \cdot 40}}.\)

Xem đáp án

Đáp án: 0.

Ta có: \({\rm{E}} = \frac{{{4^6} \cdot {9^5} - {2^2} \cdot {6^{10}}}}{{{2^{11}} \cdot {3^9} + {6^9} \cdot 40}} = \frac{{{{\left( {{2^2}} \right)}^6} \cdot {{\left( {{3^2}} \right)}^5} - {2^2} \cdot {2^{10}} \cdot {3^{10}}}}{{{2^{11}} \cdot {3^9} + {6^9} \cdot 40}} = \frac{{{2^{12}} \cdot {3^{10}} - {2^{12}} \cdot {3^{10}}}}{{{2^{11}} \cdot {3^9} + {6^9} \cdot 40}} = 0.\)

Vậy E = 0.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(A = {\left( {0,25} \right)^2} - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} + {2^3} \cdot 5 - {4^2} \cdot 3.\)

Xem đáp án

Đáp án: -8.

\[A = {\left( {0,25} \right)^2} - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} + {2^3} \cdot 5 - {4^2} \cdot 3\]

\[ = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^4} + 8 \cdot 5 - 16 \cdot 3\]

\[ = \frac{1}{{16}} - \frac{1}{{16}} + 40 - 48 = - 8.\]

Vậy giá trị biểu thức đã cho bằng -8.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(B = {2^3} + 3 \cdot {\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^0} \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} \cdot 4 + {\left( { - 3} \right)^2}:\frac{1}{3}:27.\)

Xem đáp án

Đáp án: 12.

\(B = {2^3} + 3 \cdot {\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^0} \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} \cdot 4 + {\left( { - 3} \right)^2}:\frac{1}{3}:27\)

\( = 8 + 3 \cdot 1 \cdot \frac{1}{4} \cdot 4 + 9 \cdot 3 \cdot \frac{1}{{27}}\)

= 8 + 3 + 1

= 12.

Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng 12.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 32026. Tính \(\frac{{\rm{A}}}{{{3^{2027}} - 1}}\) (kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 0,5.

Ta có: A = 30 + 3 + 32 + 33 + … + 32026

3A = 31 + 32 + 33 + 34 + … + 32027

3A - A = (31 + 32 + 33 + 34 + … + 32027) - (30 + 3 + 32 + 33 + … + 32026)

2A = 32027 - 30

\({\rm{A}} = \frac{{{3^{2027}} - 1}}{2}.\)

Do đó, \(\frac{{\rm{A}}}{{{3^{2027}} - 1}} = \frac{{{3^{2027}} - 1}}{{2\left( {{3^{2027}} - 1} \right)}} = \frac{1}{2} = 0,5.\)

Vậy \(\frac{{\rm{A}}}{{{3^{2027}} - 1}} = 0,5.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả