Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 756 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

xm.xn = xm+n;

x0 = 1;

x1 = 1;

xmxn = xm−n( x ≠ 0; m ≥ n ).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo quy ước: x0 = 1 với x ≠ 0; x1 = 1 nên khẳng định sai là C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

(x.y)n = xn.yn;

xyn= xnyn;

xm.xn = xm.n;

xmxn = xm−n( x ≠ 0; m ≥ n ).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo định nghĩa: xm.xn = xm+n nên khẳng định sai là khẳng định C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 125.123.

1215;

128;

28;

122.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa: xm.xn = xm+n nên ta có 125.123=125+3=128=128.

Vậy đáp án đúng là B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 22.794.

711;

79;

792;

794.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa: (x.y)n = xn.yn nên ta có 22.794=22.7922=22.7922=79.

Vậy đáp án đúng là B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 8.(23)4.

214;

210;

215;

213.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo quy ước: (xm)n = xm.n và xm.xn = xm+n nên ta có 8.(23)4=23.23.4=23+12=215.

Vậy đáp án đúng là C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = −175.(−7)5−20220

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng (x.y)n = xn.yn và x0 = 1 ta có:

A = −175.(−7)5−20220=−17.−75−1=15−1=0.

Vậy đáp án đúng là A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

0;

-1;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng xnyn = xyn ta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142 ⇒ x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

3;

23;

32;

43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217

1;

2;

-1;

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

6n + 6n+3 = 217

⇔ 6n + 6n.63 = 217

⇔ 6n.(1 + 63) = 217

⟺ 6n = 2171+63 = 1 

⟺ n = 0.

Vậy đáp án đúng là D.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai biểu thức A = 72 và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A > B;

A < B;

A = 2B;

A = B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (x + 1)5 = – 32

x = 1;

x = 2;

x = – 3;

Không tồn tại x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình (x + 1)5 = – 32

⇔ (x + 1)5 = ( – 2)5

⇔ x + 1 = – 2

⇔ x = – 2 – 1

⇔ x = – 3

Vậy x = – 3.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.

– 338;

– 16 802;

– 2,5;

– 478.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

Thay x = 1 vào biểu thức 2x + 3x – (7x)3  ta được: 21 + 3.1 – (71)3  = – 338.

Vậy giá trị biểu thức khi x = 1 là – 338.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1−34+342−343+344−...−342021+342022

47+37.342022

47+37.342023

47+342022

47-37.342022

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A = 1−34+342−343+344−...−342021+342022

 34A =34−342+343−344+345−...−342022+342023

34A + A =34−342+343−344+345−...−342022+342023+1−34+342−343+344−...−342021+342022

74A = 1+342023

 

A = 1+342023:74=1+342023.47=47+47.34.342022=47+37.342022

Vậy đáp án đúng là A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức H = 1+2.6+3.62+4.63+...+100.699.

499.6100−125;

499.6100+125;

499.6100+15;

-499.6100+125.

Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức H =1+ 2,6+3,6^2+4.6^2+....+100. 6^99 . (ảnh 1)
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức M = 250−249−248−...−23−22−2

0;

1;

-1;

2.

Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức M = 2^50-2^49-2^48-...-2^3-2^2-2 (ảnh 1)