7 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ có đáp án (Thông dụng)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ có đáp án (Thông dụng)

A
Admin
ToánLớp 784 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = −175.(−7)5−20220

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng (x.y)n = xn.yn và x0 = 1 ta có:

A = −175.(−7)5−20220=−17.−75−1=15−1=0.

Vậy đáp án đúng là A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

0;

-1;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng xnyn = xyn ta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142  x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

3;

23;

32;

43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217

1;

2;

-1;

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

6n + 6n+3 = 217

6n + 6n.63 = 217

6n.(1 + 63) = 217

6n = 2171+63 = 1 

n = 0.

Vậy đáp án đúng là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 72 B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A > B;

A < B;

A = 2B;

A = B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (x + 1)5 = – 32

x = 1;

x = 2;

x = – 3;

Không tồn tại x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình (x + 1)5 = – 32

(x + 1)5 = ( – 2)5

x + 1 = – 2

x = – 2 – 1

x = – 3

Vậy x = – 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.

– 338;

– 16 802;

– 2,5;

– 478.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

Thay x = 1 vào biểu thức 2x + 3x – (7x)3  ta được: 21 + 3.1 – (71)3  = – 338.

Vậy giá trị biểu thức khi x = 1 là – 338.