19 Bài tập Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa (có lời giải)
19 câu hỏi
Tìm x, biết:
a) x3 = –8;
b) 3x2 = 27;
c) (2x – 5)2 = 9;
d) x3 = x2.
e) (x – 5)2 = (1 – 3x)2
Tìm số tự nhiên n, biết:
a) 82n=132 ;
b) −5n25=−5;
c) 2n.3n=36 ;
d) 6n+1:3n=96.
Số tự nhiên n thỏa mãn 53n=62581 là:
n = 2
n = 3
n = 4
n = 5
Số hữu tỉ x thỏa mãn 2x−13=8125 là:
x=−710
x=−310
x=310
x=710
Tìm số x, biết 132x−1=1243.
x = 13
x = 10
x = 8
x = 3
Tìm số tự nhiên a biết 6255a=5.
a = 2
a = 4
a = 5
a = 6
Số tự nhiên x thỏa mãn (5 – x)2 = 16.
x ∈ {1};
x ∈ {1; 9};
x ∈ {9};
x ∈∅.
Số hữu tỉ x thỏa mãn (2x – 8)2000 = (3 – 4x)2000 là:
x = 1;
x=−56
x=116
x=−112
Cho hai số x, y thỏa mãn (2x – 1)3 = –8 và 8 = 2y + 1. Giá trị của x.y là:
1
2
-1
-12
Tìm n biết 162n : 2n = 128.
n = 4
n = 1
n = 2
n = 3
Cho hai số a, b thỏa mãn 2a+1=64.1628 và 5b + 5b + 2 = 3250. Giá trị của a + b là:
1
2
3
5
Số bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn (3x + 1)4 = (3x + 1)8?
1
2
3
4








