Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 896 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x x - 12  là ?

x +1

4

- 4

1 -x

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x( x - 1/2 ) là ? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn câu trả lời đúng 2x3-3xy+12x-16xy bằng ?

-13x4y+12x2y2+2x2y

13x4y-12x2y2-2x2y

-13x4y+12x2y2

-13x4y+12x2y2-2x2y

Xem đáp án

Chọn câu trả lời đúng ( 2x^3 - 3xy + 12x )( - 1/6xy ) bằng A. -1/3x^4y +1/2x^2y^2+2x^y (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 3x + 2(5 - x) = 0, giá trị của x cần tìm là 

x = -10

x = 9

x = - 8

x = 0

Xem đáp án

Ta có:

3x + 2(5 - x) = 0

3x + 2.5 - 2.x = 0

x + 10 = 0

x = - 10

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A=25xyx2y-5x+10y ?

x3y2+2x2y+4xy2

-25x3y2+2x2y+4xy2

25x3y2-2x2y+4xy2

25x3y2+2x2y-4xy2

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ? 

x = -3 hoặc x =1

x =3 hoặc x = -1

x = -3 hoặc x = -1

x =1 hoặc x = 3

Xem đáp án

2xx+3+2x+3=0x+32x+2=0x+3=02x+2=0x=-3x=-1

Vậy x=-3 hoặc x=-1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=2x2x2-2x+2-x4+x3 tại x = 1

2

3

4

- 2

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức A= 2x^2 (x^2 -2x+2) -x^4 +x^3 tại x = 1 A. 2    B. 3 C. 4      (ảnh 1)

A = 143.13+4.12=13+4=2

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=2x2-3x3+2x2+x-1+2xx23x+1

A=6x5-4x2+4x3+2x

A=6x5+4x2+4x3-2x

A= 6x5+4x4+4x38x2+2x

A=6x5+4x4+4x38x22x

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức: A = 2x^2(-3x^3 + 2x^2 + x - 1) + 2x(x^2 – 3x + 1)  A. 6x^5- 4x^2+4x^3 (ảnh 1)

A =6x5+4x4+2x32x2+2x36x2+2x

A = 6x5+4x4+4x38x2+2x

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: 2x2(x+2)-2xx2+2=0 

x = 0

x = 0 hoặc x = -1

x = 1 hoặc x = -1

x = 0 hoặc x = 1

Xem đáp án

Giải phương trình: 2x^2(x + 2) - 2x(x^2 + 2) = 0 x = 0  B. x = 0 hoặc x = -1 C. x = 1 hoặc x = -1  (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: 32x (4x-4) - 6x(x+1) +2 =0

x=13

x=12

x=14

x=16

Xem đáp án

Bài tập: Nhân đơn thức với đa thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức hai biểu thức A=2x2x3+x2-2x+1;B=-3x3-2x2+3x+2. Tính A + B? 

-8x57x4-10x3+2x2

8x57x4-10x3+2x2

8x5+7x4-10x3-2x2

-8x57x4+10x3+2x2

Xem đáp án

Cho biểu thức hai biểu thức A= 2x^2 (x^3 +x^2 -2x+1); B= -3x^3( -2x^2+3x+2) Tính A + B?  (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

S = 3x2 6x

S=(3x2-6x)2

S=(x2+2x+4)2

S=(x2-2x-4)2

Xem đáp án

Gọi x (x > 2) là độ dài đáy nhỏ của hình thang

Theo giả thiết ta có độ dài đáy lớn là 2x, chiều cao của hình thang là x – 2

Diện tích hình thang là

S = ((x+2x)(x-2))2=(3x(x-2))2=(3x2-6x)2  (đvdt)

Đáp án cần chọn: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

S = x2 + 5x

S=12(x2+5x)

S = 2x + 5

S = x2 – 5

Xem đáp án

Gọi x ( x > 0) là chiều rộng của hình chữ nhật

Theo giả thiết ta có chiều dài hình chữ nhật là x + 5

Diện tích hình chữ nhật là S = x(x + 5) = x2 + 5x (đvdt)

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức M = x(x3 + x2  3x  2)- (x2  2)(x2 + x  1)

2

1

– 1

– 2

Xem đáp án

Ta có

M = x(x3 + x2  3x  2)- (x2  2)(x2 + x  1)  = x.x3 + x.x2  3x.x  2.x  (x2.x2 + x2.x  x2  2x2  2x + 2)  = x4 + x3  3x2  2x  (x4 + x3  3x2  2x + 2)  = x4 + x3  3x2  2x  x4  x3 + 3x2 + 2x  2

= - 2

Vậy M = -2.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

P = -8

P = 8

P = 2

P = -2

Xem đáp án

Ta có

P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x

= 3x.2x + 3x.3 – 1.2x – 1.3 – (x.6x – x – 5.6x – 5.(-1)) – 38x

= 6x2 + 9x – 2x – 3 – 6x2 + x + 30x – 5 – 38x

= (6x2 – 6x2) + (9x – 2x + x + 30x – 38x) – 3 – 5

= -8

Vậy P = -8

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11); B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3. Chọn khẳng định đúng

A = B

A = 25B

A = 25B + 1

A=B2

Xem đáp án

A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11)

= 3x.2x + 3x.3 + 7.2x + 7.3 – (3x.2x + 3x.11 – 5.2x – 5.11)

= 6x2 + 9x + 14x + 21  (6x2 + 33x  10x  55)  = 6x2 + 23x + 21  6x2  33x + 10x + 55 = 76

B = x(2x + 1)  x2(x + 2) + x3  x + 3  = x.2x + x  (x2.x + 2x2) + x3  x + 3  = 2x2 + x  x3  2x2 + x3  x + 3 = 3

Từ đó ta có A = 76; B = 3 mà 76 = 25.3 + 1 nên A = 25B + 1

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25; N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1). Chọn khẳng định đúng.

M – N = 30

M - N = -30

M – N = 20

M – N = -68

Xem đáp án

M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25

= -3(x2 – 2x – 4x + 8) + x.3x + x.(-18) – 25

= -3x2 + 6x + 12x – 24 + 3x2 – 18x – 25

= (-3x2 + 3x2) + (6x + 12x – 18x) – 24 – 25

= -49

N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1)

= x.x + x.7 – 3.x – 3.7 – (2x.x + 2x.2 – x – 1.2) + x.x + x.(-1)

= x2 + 7x – 3x – 21 – 2x2 – 4x + x + 2 + x2 – x

= (x2 – 2x2 + x2) + (7x – 3x – 4x + x – x) – 21 + 2

= -19

Vậy M = -49; N = -19 => M – N = -30

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

x > 18

x < 17

17 < x < 19

18 < x < 20

Xem đáp án

Ta có

5(3x + 5) − 4(2x − 3) = 5x + 3(2x − 12) + 1

15x + 25 − 8x + 12 = 5x + 6x – 36 + 1

7x + 37 = 11x − 35

4x = 72

x = 18

Vậy x = 18. 

Suy ra 17 < x < 19.

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn (3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3. Khi đó

x < 0

x < -1

x > 2

x > 0

Xem đáp án

Ta có:

(3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3

3x.x+ 3x.(-2) – 4.x – 4.(-2) = 3x.x + 3x.(-9) – 3

3x2– 6x -4x + 8 = 3x2 – 27x – 3

17x = -11

x =  -1117

Vậy x =-1117

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

P=x10  13x9 + 13x8  13x7 +  - 13x + 10 tại x = 12

P = -2

P = 2

P = 4

P = 0

Xem đáp án

Ta có

P=x10 - 13x9 + 13x8 - 13x7 +  - 13x + 10 = x10 - 12x9 - x9 + 12x8 + x8 - 12x7 - x7 + 12x6 +  +x2 - 12x - x + 10   = x9x - 12 - x8x - 12 + x7x - 12 -  + xx - 12 - x + 10

Thay x = 12 vào P ta được:

P = 129.(12  12)  128(12  12) + 127(12  12) -  + 12(12  12)  12 + 10    = 0 +  + 0  2     = -2

Vậy P = -2

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của A = x5  70x4  70x3  70x2  70x + 29 tại x = 71.

A = 50

A = -100

A = 100

A = -50

Xem đáp án

Ta có

A = x5  70x4  70x3  70x2  70x + 29  = x5  71x4 + x4  71x3 + x3  71x2 + x2  71x + x  71 + 100  = x4(x  71) + x3(x  71) + x2(x  71) + x(x  71) + (x  71) + 100

Vì x = 71 nên x – 71 = 0, thay x – 71 = 0 vào A ta đươc

A = x4.0 + x3.0 + x2.0 + x.0 + 0 + 100 = 100

Vậy A = 100

Đáp án cần chọn là: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số a, b, c biết rằng với mọi giá trị của x thì (ax + 4)(x2 + bx  1) = 9x3 + 58x2 + 15x + c

a = 9, b = -4, c = 6

a = 9, b = 6, c = -4

a = 9, b = 6, c = 4

a = -9, b = -6, c = -4

Xem đáp án

Ta có:

T=(ax + 4)(x2 + bx  1)= ax.x2 + ax.bx + ax.(-1) + 4.x2 + 4.bx + 4.(-1)  = ax3 + abx2  ax + 4x2 + 4bx  4  = ax3 + (abx2 + 4x2) + (4bx  ax)  4  = ax3 + (ab + 4)x2 + (4b  a)x  4

Theo bài ra ta có:

(ax + 4)(x2 + bx  1) = 9x3 + 58x2 + 15x + c đúng với mọi x

ax3 + (ab + 4)x2 + (4b  a)x  4 = 9x3 + 58x2 + 15x + c đúng với mọi x.

a=9ab+4=584b-a=15-4=c  a=99.b=544b-a=15c=-4  a=9b=6c=-4

Vậy a = 9, b = 6, c = -4

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2 + y2 = 2, đẳng thức nào sau đây đúng?

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

2(x + 1)(y + 1)(x + y)=(x+y+2)2

(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

Xem đáp án

Ta có:

2(x + 1)(y + 1) = 2(xy + x + y + 1) = 2xy + 2x + 2y + 2

Thay x2 + y2 = 2 ta được:

2xy + 2x + 2y + x2+ y2  = (x2+ xy + 2x) + (y2 + xy + 2y)

= x(x + y + 2) + y(x + y + 2) = (x + y)(x + y +2)

Từ đó ta có: 2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y). Khi đó

z2=(x2+y2)2

z2 = x2 + y2

z2 =2 x2 + y2

z2 =x2 - y2

Xem đáp án

Ta có (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y).

ó x.x. + xz + yx + yz + y.y + yx + zy + zx = 2(z.z + zy + zx + xy)

 x2 + 2xz + 2xy + 2yxz+ y2 = 2z2 + 2zy + 2xz + 2xy   x2 + 2xz + 2xy + 2yz + y2  2z2  2zy  2xz  2xy = 0   x2 + y2  2z2 = 0   x2 + y2 = 2z2  z2 = x2+y22

Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) bằng

ax + 2by + 3cz

2ax + by + 3cz2

2ax + 3by + cz2

ax + 2by + 3cz2

Xem đáp án

Vì x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c nên  suy ra x = ka, y = kb, z = kc

Thay x = ka, y = kb, z = kc vào (x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) ta được

[(ka)2 + 2(kb)2 + 3(kc)2](a2 + 2b2 + 3c2)  = (k2a2 + 2k2b2 + 3k2c2)(a2 + 2b2 + 3c2)  = k2(a2 + 2b2 + 3c2)(a2 + 2b2 + 3c2)  = k2(a2 + 2b2 + 3c2)2  = [k(a2 + 2b2 + 3c2)]2   = (ka2 + 2kb2 + 3kc2)2   = (ka.a + 2kb.b + 3kc.c)2= (xa + 2yb + 3zc)2 

do x = ka,y = kb, z = kc

Vậy

(x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) = (ax + 2by + 3cz)2

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6). Chọn kết luận đúng.

B ⁝ 10 với mọi m Є Z

B ⁝ 15 với mọi m Є Z

B ⁝ 9 với mọi m Є Z

B ⁝ 20 với mọi m Є Z

Xem đáp án

Ta có B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6)

= m2 + 6m  m  6  (m2  6m + m  6)  = m2 + 5m  6  m2 + 6m  m + 6 = 10m

 

Nhận thấy 10 ⁝ 10 => 10.m ⁝ 10 nên B ⁝ 10 với mọi giá trị nguyên của m.

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

m=23n

m = n

m = 2n

m=32n

Xem đáp án

+ Tổng của m số mà mỗi số bằng 3n – 1 là m(3n – 1)

+ Tổng của n số mà mỗi số bằng 9 – 3m là n(9 – 3m)

Tổng tất cả các số trên là m(3n – 1) + n(9 – 3m)

Theo đề bài ta có

m(3n – 1) + n(9 – 3m) = 5(m + n)

ó 3mn – m + 9n – 3mn = 5m + 5n

ó 6m = 4n óm=23n

Vậy m=23n

Đáp án cần chọn là: A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các hệ số của lũy thừa bậc ba, lũy thừa bậc hai và lũy thừa bậc nhất trong kết quả của phép nhân (x2 + x + 1)(x3  2x + 1)

1

-2

– 3

3

Xem đáp án

Ta có

(x2 + x + 1)(x3  2x + 1)  = x2.x3 + x2.(-2x) + x2.1 + x.x3 + x.(-2x) + x.1 + 1.x3  + 1.(-2x) + 1.1  = x5  2x3 + x2 + x4  2x2 + x + x3  2x + 1  = x5 + x4  x3  x2  x + 1

 

Hệ số của lũy thừa bậc ba là – 1

Hệ số của lũy thừa bậc hai là – 1

Hệ số của lũy thừa bậc nhất là – 1

Tổng các hệ số này là -1 +(-1) + (-1) = -3

Đáp án cần chọn là: C