Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8144 lượt thi
27 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x x - 12  là ?

x +1

4

- 4

1 -x

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2x( x - 1/2 ) là ? (ảnh 1)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Chọn câu trả lời đúng 2x3-3xy+12x-16xy bằng ?

-13x4y+12x2y2+2x2y

13x4y-12x2y2-2x2y

-13x4y+12x2y2

-13x4y+12x2y2-2x2y

Xem đáp án

Chọn câu trả lời đúng ( 2x^3 - 3xy + 12x )( - 1/6xy ) bằng A. -1/3x^4y +1/2x^2y^2+2x^y (ảnh 1)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 3x + 2(5 - x) = 0, giá trị của x cần tìm là 

x = -10

x = 9

x = - 8

x = 0

Xem đáp án

Ta có:

3x + 2(5 - x) = 0

3x + 2.5 - 2.x = 0

x + 10 = 0

x = - 10

Chọn đáp án A.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A=25xyx2y-5x+10y ?

x3y2+2x2y+4xy2

-25x3y2+2x2y+4xy2

25x3y2-2x2y+4xy2

25x3y2+2x2y-4xy2

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ? 

x = -3 hoặc x =1

x =3 hoặc x = -1

x = -3 hoặc x = -1

x =1 hoặc x = 3

Xem đáp án

2xx+3+2x+3=0x+32x+2=0⇒x+3=02x+2=0⇒x=-3x=-1

Vậy x=-3 hoặc x=-1.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=2x2x2-2x+2-x4+x3 tại x = 1

2

3

4

- 2

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức A= 2x^2 (x^2 -2x+2) -x^4 +x^3 tại x = 1 A. 2    B. 3 C. 4      (ảnh 1)

A = 14−3.13+4.12=1−3+4=2

Chọn đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=2x2-3x3+2x2+x-1+2xx2–3x+1

A=6x5-4x2+4x3+2x

A=6x5+4x2+4x3-2x

A= −6x5+4x4+4x3−8x2+2x

A=−6x5+4x4+4x3−8x2−2x

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức: A = 2x^2(-3x^3 + 2x^2 + x - 1) + 2x(x^2 – 3x + 1)  A. 6x^5- 4x^2+4x^3 (ảnh 1)

A =−6x5+4x4+2x3−2x2+2x3−6x2+2x

A = −6x5+4x4+4x3−8x2+2x

Chọn đáp án C

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình: 2x2(x+2)-2xx2+2=0 

x = 0

x = 0 hoặc x = -1

x = 1 hoặc x = -1

x = 0 hoặc x = 1

Xem đáp án

Giải phương trình: 2x^2(x + 2) - 2x(x^2 + 2) = 0 x = 0  B. x = 0 hoặc x = -1 C. x = 1 hoặc x = -1  (ảnh 1)

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình sau: 32x (4x-4) - 6x(x+1) +2 =0

x=13

x=12

x=14

x=16

Xem đáp án

Bài tập: Nhân đơn thức với đa thức | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức hai biểu thức A=2x2x3+x2-2x+1;B=-3x3-2x2+3x+2. Tính A + B? 

-8x5–7x4-10x3+2x2

8x5–7x4-10x3+2x2

8x5+7x4-10x3-2x2

-8x5–7x4+10x3+2x2

Xem đáp án

Cho biểu thức hai biểu thức A= 2x^2 (x^3 +x^2 -2x+1); B= -3x^3( -2x^2+3x+2) Tính A + B?  (ảnh 1)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

S = 3x2 – 6x

S=(3x2-6x)2

S=(x2+2x+4)2

S=(x2-2x-4)2

Xem đáp án

Gọi x (x > 2) là độ dài đáy nhỏ của hình thang

Theo giả thiết ta có độ dài đáy lớn là 2x, chiều cao của hình thang là x – 2

Diện tích hình thang là

S = ((x+2x)(x-2))2=(3x(x-2))2=(3x2-6x)2  (đvdt)

Đáp án cần chọn: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

S = x2 + 5x

S=12(x2+5x)

S = 2x + 5

S = x2 – 5

Xem đáp án

Gọi x ( x > 0) là chiều rộng của hình chữ nhật

Theo giả thiết ta có chiều dài hình chữ nhật là x + 5

Diện tích hình chữ nhật là S = x(x + 5) = x2 + 5x (đvdt)

Đáp án cần chọn là: A

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức M = x(x3 + x2 – 3x – 2)- (x2 – 2)(x2 + x – 1) là

2

1

– 1

– 2

Xem đáp án

Ta có

M = x(x3 + x2 – 3x – 2)- (x2 – 2)(x2 + x – 1)  = x.x3 + x.x2 – 3x.x – 2.x – (x2.x2 + x2.x – x2 – 2x2 – 2x + 2)  = x4 + x3 – 3x2 – 2x – (x4 + x3 – 3x2 – 2x + 2)  = x4 + x3 – 3x2 – 2x – x4 – x3 + 3x2 + 2x – 2

= - 2

Vậy M = -2.

Đáp án cần chọn là: D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

P = -8

P = 8

P = 2

P = -2

Xem đáp án

Ta có

P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x

= 3x.2x + 3x.3 – 1.2x – 1.3 – (x.6x – x – 5.6x – 5.(-1)) – 38x

= 6x2 + 9x – 2x – 3 – 6x2 + x + 30x – 5 – 38x

= (6x2 – 6x2) + (9x – 2x + x + 30x – 38x) – 3 – 5

= -8

Vậy P = -8

Đáp án cần chọn là: A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11); B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3. Chọn khẳng định đúng

A = B

A = 25B

A = 25B + 1

A=B2

Xem đáp án

A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11)

= 3x.2x + 3x.3 + 7.2x + 7.3 – (3x.2x + 3x.11 – 5.2x – 5.11)

= 6x2 + 9x + 14x + 21 – (6x2 + 33x – 10x – 55)  = 6x2 + 23x + 21 – 6x2 – 33x + 10x + 55 = 76

B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3  = x.2x + x – (x2.x + 2x2) + x3 – x + 3  = 2x2 + x – x3 – 2x2 + x3 – x + 3 = 3

Từ đó ta có A = 76; B = 3 mà 76 = 25.3 + 1 nên A = 25B + 1

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25; N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1). Chọn khẳng định đúng.

M – N = 30

M - N = -30

M – N = 20

M – N = -68

Xem đáp án

M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25

= -3(x2 – 2x – 4x + 8) + x.3x + x.(-18) – 25

= -3x2 + 6x + 12x – 24 + 3x2 – 18x – 25

= (-3x2 + 3x2) + (6x + 12x – 18x) – 24 – 25

= -49

N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1)

= x.x + x.7 – 3.x – 3.7 – (2x.x + 2x.2 – x – 1.2) + x.x + x.(-1)

= x2 + 7x – 3x – 21 – 2x2 – 4x + x + 2 + x2 – x

= (x2 – 2x2 + x2) + (7x – 3x – 4x + x – x) – 21 + 2

= -19

Vậy M = -49; N = -19 => M – N = -30

Đáp án cần chọn là: B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

x > 18

x < 17

17 < x < 19

18 < x < 20

Xem đáp án

Ta có

5(3x + 5) − 4(2x − 3) = 5x + 3(2x − 12) + 1

15x + 25 − 8x + 12 = 5x + 6x – 36 + 1

7x + 37 = 11x − 35

4x = 72

x = 18

Vậy x = 18. 

Suy ra 17 < x < 19.

Đáp án cần chọn là: C

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn (3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3. Khi đó

x < 0

x < -1

x > 2

x > 0

Xem đáp án

Ta có:

(3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3

3x.x+ 3x.(-2) – 4.x – 4.(-2) = 3x.x + 3x.(-9) – 3

3x2– 6x -4x + 8 = 3x2 – 27x – 3

17x = -11

x =  -1117

Vậy x =-1117

Đáp án cần chọn là: A

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

P=x10 – 13x9 + 13x8 – 13x7 + … - 13x + 10 tại x = 12

P = -2

P = 2

P = 4

P = 0

Xem đáp án

Ta có

P=x10 - 13x9 + 13x8 - 13x7 + … - 13x + 10     = x10 - 12x9 - x9 + 12x8 + x8 - 12x7 - x7 + 12x6 + … +x2 - 12x - x + 10       = x9x - 12 - x8x - 12 + x7x - 12 - … + xx - 12 - x + 10

Thay x = 12 vào P ta được:

P = 129.(12 – 12) – 128(12 – 12) + 127(12 – 12) - … + 12(12 – 12) – 12 + 10    = 0 + … + 0 – 2     = -2

Vậy P = -2

Đáp án cần chọn là: A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của A = x5 – 70x4 – 70x3 – 70x2 – 70x + 29 tại x = 71.

A = 50

A = -100

A = 100

A = -50

Xem đáp án

Ta có

A = x5 – 70x4 – 70x3 – 70x2 – 70x + 29  = x5 – 71x4 + x4 – 71x3 + x3 – 71x2 + x2 – 71x + x – 71 + 100  = x4(x – 71) + x3(x – 71) + x2(x – 71) + x(x – 71) + (x – 71) + 100

Vì x = 71 nên x – 71 = 0, thay x – 71 = 0 vào A ta đươc

A = x4.0 + x3.0 + x2.0 + x.0 + 0 + 100 = 100

Vậy A = 100

Đáp án cần chọn là: C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định hệ số a, b, c biết rằng với mọi giá trị của x thì (ax + 4)(x2 + bx – 1) = 9x3 + 58x2 + 15x + c

a = 9, b = -4, c = 6

a = 9, b = 6, c = -4

a = 9, b = 6, c = 4

a = -9, b = -6, c = -4

Xem đáp án

Ta có:

T=(ax + 4)(x2 + bx – 1)= ax.x2 + ax.bx + ax.(-1) + 4.x2 + 4.bx + 4.(-1)  = ax3 + abx2 – ax + 4x2 + 4bx – 4  = ax3 + (abx2 + 4x2) + (4bx – ax) – 4  = ax3 + (ab + 4)x2 + (4b – a)x – 4

Theo bài ra ta có:

(ax + 4)(x2 + bx – 1) = 9x3 + 58x2 + 15x + c đúng với mọi x

ax3 + (ab + 4)x2 + (4b – a)x – 4 = 9x3 + 58x2 + 15x + c đúng với mọi x.

⇒ a=9ab+4=584b-a=15-4=c  ⇒a=99.b=544b-a=15c=-4 ⇒ a=9b=6c=-4

Vậy a = 9, b = 6, c = -4

Đáp án cần chọn là: B

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2 + y2 = 2, đẳng thức nào sau đây đúng?

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

2(x + 1)(y + 1)(x + y)=(x+y+2)2

(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

Xem đáp án

Ta có:

2(x + 1)(y + 1) = 2(xy + x + y + 1) = 2xy + 2x + 2y + 2

Thay x2 + y2 = 2 ta được:

2xy + 2x + 2y + x2+ y2  = (x2+ xy + 2x) + (y2 + xy + 2y)

= x(x + y + 2) + y(x + y + 2) = (x + y)(x + y +2)

Từ đó ta có: 2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

Đáp án cần chọn là: B

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y). Khi đó

z2=(x2+y2)2

z2 = x2 + y2

z2 =2 x2 + y2

z2 =x2 - y2

Xem đáp án

Ta có (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y).

ó x.x. + xz + yx + yz + y.y + yx + zy + zx = 2(z.z + zy + zx + xy)

⇔ x2 + 2xz + 2xy + 2yxz+ y2 = 2z2 + 2zy + 2xz + 2xy  ⇔ x2 + 2xz + 2xy + 2yz + y2 – 2z2 – 2zy – 2xz – 2xy = 0  ⇔ x2 + y2 – 2z2 = 0  ⇔ x2 + y2 = 2z2 ⇔ z2 = x2+y22

Đáp án cần chọn là: A

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) bằng

ax + 2by + 3cz

2ax + by + 3cz2

2ax + 3by + cz2

ax + 2by + 3cz2

Xem đáp án

Vì x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c nên  suy ra x = ka, y = kb, z = kc

Thay x = ka, y = kb, z = kc vào (x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) ta được

[(ka)2 + 2(kb)2 + 3(kc)2](a2 + 2b2 + 3c2)  = (k2a2 + 2k2b2 + 3k2c2)(a2 + 2b2 + 3c2)  = k2(a2 + 2b2 + 3c2)(a2 + 2b2 + 3c2)  = k2(a2 + 2b2 + 3c2)2  = [k(a2 + 2b2 + 3c2)]2   = (ka2 + 2kb2 + 3kc2)2   = (ka.a + 2kb.b + 3kc.c)2= (xa + 2yb + 3zc)2 

do x = ka,y = kb, z = kc

Vậy

(x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) = (ax + 2by + 3cz)2

Đáp án cần chọn là: D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6). Chọn kết luận đúng.

B ⁝ 10 với mọi m Є Z

B ⁝ 15 với mọi m Є Z

B ⁝ 9 với mọi m Є Z

B ⁝ 20 với mọi m Є Z

Xem đáp án

Ta có B = (m – 1)(m + 6) – (m + 1)(m – 6)

= m2 + 6m – m – 6 – (m2 – 6m + m – 6)  = m2 + 5m – 6 – m2 + 6m – m + 6 = 10m

 

Nhận thấy 10 ⁝ 10 => 10.m ⁝ 10 nên B ⁝ 10 với mọi giá trị nguyên của m.

Đáp án cần chọn là: A

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

m=23n

m = n

m = 2n

m=32n

Xem đáp án

+ Tổng của m số mà mỗi số bằng 3n – 1 là m(3n – 1)

+ Tổng của n số mà mỗi số bằng 9 – 3m là n(9 – 3m)

Tổng tất cả các số trên là m(3n – 1) + n(9 – 3m)

Theo đề bài ta có

m(3n – 1) + n(9 – 3m) = 5(m + n)

ó 3mn – m + 9n – 3mn = 5m + 5n

ó 6m = 4n óm=23n

Vậy m=23n

Đáp án cần chọn là: A

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng các hệ số của lũy thừa bậc ba, lũy thừa bậc hai và lũy thừa bậc nhất trong kết quả của phép nhân (x2 + x + 1)(x3 – 2x + 1)

1

-2

– 3

3

Xem đáp án

Ta có

(x2 + x + 1)(x3 – 2x + 1)  = x2.x3 + x2.(-2x) + x2.1 + x.x3 + x.(-2x) + x.1 + 1.x3  + 1.(-2x) + 1.1  = x5 – 2x3 + x2 + x4 – 2x2 + x + x3 – 2x + 1  = x5 + x4 – x3 – x2 – x + 1

 

Hệ số của lũy thừa bậc ba là – 1

Hệ số của lũy thừa bậc hai là – 1

Hệ số của lũy thừa bậc nhất là – 1

Tổng các hệ số này là -1 +(-1) + (-1) = -3

Đáp án cần chọn là: C

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả