10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 878 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích (-5x)2y2.15xy bằng

5x3y3

-5x3y3

-x3y3

x3y2

Xem đáp án

Ta có: (-5x)2y2.15xy =  (-5)2.x2y2.15xy=25.15.(x2.x)(y2.y)=5x3y3

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích (-2xy)3y.14x2 bằng

-2x4y5

12x5y4

2x5y4

-2x5y4

Xem đáp án

Ta có: =  (-2)3.x3.y3.y.14.x2=(-8).14.(x3.x2)(y3.y)

           = -2.x3+2y3+1 = -2x5y4

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn 6x4y2:(12x2y)2, ta được

12

24

24x2y

12x2y

Xem đáp án

Ta có 6x4y2:(12x2y)2 =6x4y2:[14(x2)2.y2]=6x4y2:(14x4y2)=6:14=24

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức 19x2y3:(-3xy)2 ta được

181y

-127y

181xy

-181y

Xem đáp án

Ta có: 19x2y3:(-3xy)219x2y3:[(-3)2x2y2]

          =  19x2y3:(9x2y2)=181y

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

2a4x3 + 2a2bx2 – 2a2cx

2a3x3 + bx – c

2a4x2 + 2a2bx2 – a2cx

2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx

Xem đáp án

Ta có:

(ax2 + bx – c).2a2x = 2a2x.(ax2 + bx – c)

= 2a2x.ax2 + 2a2x.bx – 2a2x.c

= 2a3x3 + 2a2bx2 – 2a2cx

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 4a3b.(3ab-b+14) có kết quả bằng

12a4b2 – 4a3b + a3b

12a4b2 – 4a3b2 + 14a3b

12a3b2 + 4a3b2 + 4a3b

12a4b2 – 4a3b2 + a3b

Xem đáp án

Ta có: 4a3b.(3ab-b+14) 

= 4a3b.3ab – 4a3b.b + 4a3b. 

= 12a4b2 – 4a3b2 + a3b

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng

24x5 + 20x4 + 12x3 – 4x2

-24x5 – 20x4 + 12x3 + 1

-24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2

-24x5 – 20x4 – 12x3 + 4x2

Xem đáp án

Ta có: -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1)

= (-4x2).6x3 + (-4x2).5x2 + (-4x2).(-3x) + (-4x2).1

= -24x5 – 20x4 + 12x3 – 4x2

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P = -2x2y(xy + y2) tại x = -1; y = 2 là

8

-8

6

-6

Xem đáp án

Thay x = -1; y = 2 vào biểu thức P = -2x2y(xy + y2) ta được

P = -2.(-1)2.2[(-1).2 + 22] = -4.2 = -8

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là

S = x2 + 5x

S = 12(x2+5x)

S = 2x + 5

S = x2 – 5x

Xem đáp án

Gọi x (x > 0) là chiều rộng của hình chữ nhật

Theo giả thiết ta có chiều dài hình chữ nhật là x + 5

Diện tích hình chữ nhật là S = x(x + 5) = x2 + 5x (đvdt)

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x(2x + 3) - 4(x + 1) - 2x(x - 12) là?

x + 1

4

-4

1 - x

Xem đáp án

Ta có: A = x(2x + 3) - 4(x + 1) - 2x(x - 12)

= 2x2 + 3x - 4x - 4 -2x2 + x

= -4

Đáp án cần chọn là: C