10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 885 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

x > 18

x < 17

17 < x < 19

18 < x < 20

Xem đáp án

Ta có

5(3x + 5) − 4(2x − 3) = 5x + 3(2x − 12) + 1

15x + 25 − 8x + 12 = 5x + 6x – 36 + 1

7x + 37 = 11x − 35

 4x = 72

 x = 18

Vậy x = 18. 

Suy ra 17 < x < 19 nên chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức D = x(x2n-1 + y) – y(x + y2n-1) + y2n – x2n + 5, D có giá trị là:

2y2n

-5

x2n

5

Xem đáp án

Ta có

D = x(x2n-1 + y) – y(x + y2n-1) + y2n – x2n + 5

= x.x2n-1 + x.y – y.x – y.y2n-1 + y2n – x2n + 5

= x2n + xy – xy – y2n + y2n – x2n + 5

= (x2n – x2n) + (xy – xy) + (y2n – y2n) + 5

= 0 + 0 + 0 + 5 = 5

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14). Kết quả x bằng:

8

-8

6

-6

Xem đáp án

Ta có

4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14)

 72 – 20x – 36x + 84 = 30x – 240 – 6x – 84

 -56x + 156 = 24x – 324

 24x + 56x = 156 +324

 80x = 480  x = 6

Vậy x = 6

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là những số nguyên và (2a + b) ⋮ 13; (5a – 4b) ⋮ 13. Hãy chọn câu đúng:

a – 6b chia hết cho 13

a – 6b chia cho 13 dư 6

a – 6b chia cho 13 dư 1

a – 6b chia cho 13 dư 3

Xem đáp án

Ta có (2a + b) ⋮ 13; (5a – 4b) ⋮ 13, suy ra 2(2a + b) ⋮ 13

Từ đó ta có (5a – 4b) - 2(2a + b) ⋮ 13 hay a – 6b ⋮ 13

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

-117

711

1

117

Xem đáp án

Ta có 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11

 2x.3x – 2x.1 – 3x.2x – 3x.(-3) = 11

 6x2 – 2x – 6x2 + 9x = 11

 7x = 11  x = 117

Vậy x = 117.

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức N = 2xn(3xn+2 – 1) – 3xn+2(2xn – 1) ta được

N = 2xn + 3xn+2

N = -2xn – 3xn+2

N = -2xn + 3xn+2

N = -2xn + xn+2

Xem đáp án

Ta có N = 2xn(3xn+2 – 1) – 3xn+2(2xn – 1)

N = 2xn(3xn+2 – 1) – 3xn+2(2xn – 1)

= 2xn.3xn+2 – 2xn.1 – 3xn+2.2xn – 3xn+2.(-1)

= 6xn+n+2 – 2xn – 6.xn+2+n + 3xn+2

= 6x2n+2 – 6x2n+2 – 2xn + 3xn+2

= – 2xn + 3xn+2

Vậy N = – 2xn + 3xn+2

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

P = x10 – 13x9 + 13x8 – 13x7 + … - 13x + 10 tại x = 12

P = -2

P = 2

P = 4

P = 0

Xem đáp án

Ta có

P = x10 – 13x9 + 13x8 – 13x7 + … - 13x + 10

= x10 – 12x9 – x9 + 12x8 + x8 – 12x7 – x7 + 12x6 + … +x2 – 12x – x + 10

= x9(x – 12) – x8(x – 12) + x7(x – 12) - … + x(x – 12) – x + 10

Thay x = 12 vào P ta được

P = 129.(12 – 12) – 128(12 – 12) + 127(12 – 12) - … + 12(12 – 12) – 12 + 10

= 0 + … + 0 – 2 = -2

Vậy P = -2

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý giá trị của A = x5 – 70x4 – 70x3 – 70x2 – 70x + 29 tại x = 71.

A = 50

A = -100

A = 100

A = -50

Xem đáp án

Ta có

A = x5 – 70x4 – 70x3 – 70x2 – 70x + 29

= x5 – 71x4 + x4 – 71x3 + x3 – 71x2 + x2 – 71x + x – 71 + 100

= x4(x – 71) + x3(x – 71) + x2(x – 71) + x(x – 71) + (x – 71) + 100

Vì x = 71 nên x – 71 = 0, thay x – 71 = 0 vào A ta được

A = x4.0 + x3.0 + x2.0 + x.0 + 0 + 100 = 100

Vậy A = 100

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2x(x + 3) + 2(x + 3) = 0 là?

x = -3 hoặc x = 1

x = 3 hoặc x = -1

x = -3 hoặc x = -1

x = 3 hoặc x = 1

Xem đáp án

Ta có 2x(x + 3) + 2(x + 3) = 0

Hay (x + 3)(2x + 2) = 0

Suy ra x + 3 = 0 hoặc 2x + 2 = 0

Do đó x = -3 hoặc x = -1

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

m=23n

m = n

m = 2n

m=32n

Xem đáp án

+ Tổng của m số mà mỗi số bằng 3n – 1 là m(3n – 1)

+ Tổng của n số mà mỗi số bằng 9 – 3m là n(9 – 3m)

Tổng tất cả các số trên là m(3n – 1) + n(9 – 3m)

Theo đề bài ta có

m(3n – 1) + n(9 – 3m) = 5(m + n)

 3mn – m + 9n – 3mn = 5m + 5n

 6m = 4n m=23n

Vậy m=23n

Đáp án cần chọn là: A