
Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 10. Luyện tập chung. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số .Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án
21 câu hỏi




Đáp án đúng là: C
Phép tính đặt tính đúng là:
86
83
96
93
Đáp án đúng là: D
56 + 37 = 93
6 + 28 = 44
16 + 25 = 41
24 + 38 = 52
59 + 9 = 78
Đáp án đúng là: A
Phép tính đúng là: 16 + 25 = 41




Đáp án đúng là: B
A. 26 kg + 9 kg = 35 kg B. 5 kg + 39 kg = 44 kg
C. 34 kg + 6 kg = 40 kg D. 8 kg + 28 kg = 36 kg
So sánh: 35 kg < 36 kg < 40 kg < 44 kg
Vậy: Bao gạo nặng nhất là:

74
84
64
94
Đáp án đúng là: B
39 + 45 = 84
25 thùng
24 thùng
26 thùng
28 thùng
Đáp án đúng là: B
Cả hai xe chở được số thùng hàng là:
9 + 15 = 24 (thùng)
Đáp số: 24 thùng hàng
43 kg
53 kg
46 kg
58 kg
Đáp án đúng là: B
Bao thứ hai đựng được số gạo là:
35 + 18 = 53 (kg)
Đáp số: 53 kg
34 cây
26 cây
35 cây
27 cây
Đáp án đúng là: D
Khối 2 trồng được số cây là:
19 + 8 = 27 (cây)
Đáp số: 27 cây
|
a) Tổng của 35 và 9 là 54. |
| |
|
b) Hai số 39 và 43 có tổng là 82. |
| |
|
c) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 16 thì tổng là 26. |
| |
|
d) Tổng của 54 và 28 là một số có 2 chữ số giống nhau. |
|
Sửa:
a) 35 + 9 = 44
c) 8 + 16 = 24
d) 54 + 28 = 82
|
a) Số hạng thứ nhất là 15, số hạng thứ hai là 18. Tổng là 33. |
| |
|
b) Tổng của 16 và 7 là 23 |
| |
|
c) Tổng của 9 và 35 là 44 |
| |
|
d) Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 4. Tổng là 40 Sửa: 26 + 4 = 30 |
|
|
a) 32 + 29 > 52 + 8 |
| |
|
b) 26 + 37 = 49 + 8 |
| |
|
c) 19 + 27 < 8 + 34 |
| |
|
d) 8 + 37 < 26 + 9 |
|
Sửa:
b) 26 + 37 = 63; 49 + 8 = 57. So sánh: 63 > 57
c) 19 + 27 = 46; 8 + 34 = 42. So sánh: 46 > 42
d) 8 + 37 = 45; 26 + 9 = 35. So sánh: 45 > 35
|
a) Nếu Nam có nhiều hơn An 5 viên thì Nam có 33 viên bi. |
| |
|
b) Nếu Nam có nhiều hơn An 14 viên thì Nam có 44 viên bi. |
| |
|
c) Nếu Nam có nhiều hơn An 9 viên thì Nam có 36 viên bi. |
|
Sửa:
b) 28 + 14 = 42 (viên bi)
c) 28 + 9 = 37 (viên bi)
|
a) Tổng số que tính của Hùng và Lan là 70 que tính. |
| |
|
b) Tổng số que tính của Tuấn và Lan là 71 que tính. |
| |
|
c) Tổng số que tính của Hoa và Hùng là 65 que tính. |
|
Sửa:
a) 35 + 45 = 80 (que tính)
c) 29 + 35 = 64 (que tính)


|
a) 25 + 9 = 34; 31 + 2 = 33 So sánh: 34 > 33 Vậy: 25 + 9 > 31 + 2 |
b) 6 + 24 = 30; 34 + 9 = 43 So sánh: 30 < 43 Vậy: 6 + 24 < 34 + 9 |
|
c) 6 + 34 = 40; 29 + 8 = 37 So sánh: 40 > 37 Vậy: 6 + 34 > 29 + 8 |
d) 8 + 16 = 24; 19 + 5 = 24 So sánh: 24 = 24 Vậy: 8 + 16 = 19 + 5 |



a) Tổ 2 trồng được 34 cây.
b) Tổ 2 trồng nhiều hơn tổ 1 là 9 cây.
c) Cả hai tổ trồng được 59 cây
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.



























