Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 7. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng trừ (qua 10). Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị có đáp án
Đề thi
Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 7. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng trừ (qua 10). Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2117 lượt thi
23 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm phép tính nào có kết quả bằng nhau?

15 – 8 và 12 – 5

14 – 9 và 11 – 2

16 – 8 và 15 – 9

13 – 7 và 17 – 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 15 – 8 = 7; 12 – 5 = 7                           B. 14 – 9 = 5; 11 – 2 = 9

  C. 16 – 8 = 8; 15 – 9 = 6                            D. 13 – 7 = 6; 17 – 9 = 8

Vậy: Nhóm phép tính có kết quả bằng nhau là: 15 – 8 và 12 – 5

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng kết quả phép tính 12 – 4?

17 – 8

11 – 6

14 – 5

15 – 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

12 – 4 = 8

  A. 17 – 8 = 9            B. 11 – 6 = 5             C. 14 – 5 = 9             D. 15 – 7 = 8

Vậy: Phép có kết quả bằng kết quả phép tính 12 – 4 là: 15 – 7

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

7

8

6

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 2)
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năm nay mẹ 34 tuổi. Mẹ hơn Nam 24 tuổi. Vậy số tuổi của Nam là:

10 tuổi

11 tuổi

12 tuổi

13 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nam có số tuổi là:

34 – 24 = 10 (tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan có 13 chiếc kẹp tóc. Lan cho em 6 chiếc kẹp tóc. Vậy Lan còn lại số kẹp tóc là:

6 chiếc

9 chiếc

8 chiếc

7 chiếc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lan còn lại số kẹp tóc là:

13 – 6 = 7 (chiếc)

Đáp số: 7 chiếc

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuấn có 15 viên bi. Nam ít hơn Tuấn 6 viên. Vậy Nam có viên bi là:

8 viên bi

9 viên bi

7 viên bi

6 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nam có số viên bi là:

15 – 6 = 9 (viên)

Đáp số: 9 viên bi

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan có 6 bông hoa, Nhung nhiều hơn Lan 7 bông. Vậy Nhung có số bông hoa là:

13 bông hoa

11 bông hoa

12 bông hoa

14 bông hoa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhung có số bông hoa là:

6 + 7 = 13 (bông)

Đáp số: 13 bông hoa

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nhóm học sinh gồm 16 bạn, trong đó có 7 bạn nam. Vậy nhóm học sinh có số bạn nữ là:

6 bạn

7 bạn

8 bạn

9 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có số học sinh nữ là:

16 – 7 = 9 (bạn)

Đáp số: 9 bạn

9.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 15 – 8 < 13 – 9

__

b) 11 – 7 = 13 – 9

__

c) 12 – 5 > 17 – 8

__

d) 14 – 6 < 11 – 4

__

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
S
Xem đáp án

a) 15 – 8 < 13 – 9

S

 

b) 11 – 7 = 13 – 9

Đ

 

c) 12 – 5 > 17 – 8

S

 

d) 14 – 6 < 11 – 4

S

 

Sửa:

a) 15 – 8 > 13 – 9 (7 > 4)

b) 12 – 5 < 17 – 8 (7 < 9)

d) 14 – 6 > 11 – 4 (8 > 7)

10.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 13 – 7 và 12 – 5 có kết quả bằng nhau.

__

b) Phép tính 11 – 8 và 14 – 5 có kết quả bằng nhau.

__

c) Phép tính 14 – 9 và 16 – 7 có kết quả bằng nhau.

__

d) Phép tính 15 – 8 và 17 – 9 có kết quả bằng nhau.

__

(1)
S
(2)
S
(3)
S
(4)
S
Xem đáp án

a) Phép tính 13 – 7 và 12 – 5 có kết quả bằng nhau.

S

 

b) Phép tính 11 – 8 và 14 – 5 có kết quả bằng nhau.

S

 

c) Phép tính 14 – 9 và 16 – 7 có kết quả bằng nhau.

S

 

d) Phép tính 15 – 8 và 17 – 9 có kết quả bằng nhau.

S

 

11.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) An có 13 viên bi, Bình có 7 viên bi. Bình có số bi ít hơn An.

__

b) An có 17 viên bi, Bình có 9 viên bi. An có nhiều hơn Bình 8 viên.

__

c) An có 12 viên bi, Bình có 8 viên bi. Bình có ít hơn An 4 viên.

__

d) An có 15 viên bi, Bình có 6 viên bi. An có nhiều hơn Bình 9 viên.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

a) An có 13 viên bi, Bình có 7 viên bi. Bình có số bi ít hơn An.

Đ

 

b) An có 17 viên bi, Bình có 9 viên bi. An có nhiều hơn Bình 8 viên.

Đ

 

c) An có 12 viên bi, Bình có 8 viên bi. Bình có ít hơn An 4 viên.

Đ

 

d) An có 15 viên bi, Bình có 6 viên bi. An có nhiều hơn Bình 9 viên.

Đ

 

12.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Lớp 2A có 40 bạn, lớp 2B có 43 bạn. Lớp 2B nhiều hơn 2A là 3 bạn.

__

b) Lớp 2A có 26 nam, 20 nữ. Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 6 bạn.

__

c) Lớp 2A trồng 21 cây và ít hơn lớp 2B là 6 cây. Lớp 2B trồng 28 cây.

__

d) Lớp 2B có 39 bạn và nhiều hơn lớp 2A là 5 bạn. Lớp 2B có 34 bạn.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Lớp 2A có 40 bạn, lớp 2B có 43 bạn. Lớp 2B nhiều hơn 2A là 3 bạn.

Đ

 

b) Lớp 2A có 26 nam, 20 nữ. Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 6 bạn.

Đ

 

c) Lớp 2A trồng 21 cây và ít hơn lớp 2B là 6 cây. Lớp 2B trồng 28 cây.

Sửa: 21 + 6 = 27

S

 

d) Lớp 2B có 39 bạn và nhiều hơn lớp 2A là 5 bạn. Lớp 2B có 34 bạn.

Đ

 

13.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh, lớp 2C có ít hơn lớp 2B là 2 học sinh, lớp 2D có nhiều hơn lớp 2C là 4 học sinh, lớp 2A có ít hơn lớp 2E là 5 học sinh.

a) Lớp 2B có 43 học sinh.

__

b) Lớp 2C có 41 học sinh.

__

c) Lớp 2D có 42 học sinh.

__

d) Lớp 2E có 45 học sinh.

__

(1)
Đ
(2)
S
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Lớp 2B có 43 học sinh.

Đ

 

b) Lớp 2C có 41 học sinh.

S

 

c) Lớp 2D có 42 học sinh.

S

 

d) Lớp 2E có 45 học sinh.

Đ

 

Sửa:

b) 43 + 2 = 45

c) 45 – 4 = 41

14.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Bốn bạn có một số viên bi. Biết rằng Nam có 16 viên bi, Tuấn có 12 viên bi, Bình có 15 viên bi và Dũng có 8 viên bi.

a) Số bi của Nam nhiều hơn Dũng là 8 viên.

__

b) Số bi của Dũng ít hơn Tuấn là 4 viên.

__

c) Số bi của Bình nhiều hơn Dũng là 7 viên.

__

d) Số bi của Bình ít hơn Nam là 2 viên.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
S
Xem đáp án

a) Số bi của Nam nhiều hơn Dũng là 8 viên.

Đ

 

b) Số bi của Dũng ít hơn Tuấn là 4 viên.

Đ

 

c) Số bi của Bình nhiều hơn Dũng là 7 viên.

Đ

 

d) Số bi của Bình ít hơn Nam là 2 viên.

Sửa: Số bi của Bình ít hơn Nam là 15 16 – 15 = 1 viên.

S

 

15.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Trang trại ông Hùng có 39 con gà, 14 con lợn và 7 con bò.

a) Số con gà nhiều hơn số con lợn 15 con.

__

b) Số con bò ít hơn số con lợn 8 con.

__

c) Số con gà nhiều hơn số con bò là 32 con.

__

(1)
S
(2)
S
(3)
Đ
Xem đáp án

Trang trại ông Hùng có 39 con gà, 14 con lợn và 7 con bò.

a) Số con gà nhiều hơn số con lợn 15 con.

S

 

b) Số con bò ít hơn số con lợn 8 con.

S

 

c) Số con gà nhiều hơn số con bò là 32 con.

Đ

 

Sửa:

a) Số con gà nhiều hơn số con lợn 39 – 14 = 25 con.

b) Số con bò ít hơn số con lợn 14 – 7 = 7 con.

16.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
17.Tự luận
• 1 điểm

Nối?

Nối? các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối? các phép tính (ảnh 2)
18.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số hoặc “nhiều hơn, ít hơn” vào ô trống cho thích hợp.

Lớp 2A có 15 bạn thích bóng đá, 9 bạn thích cầu lông, 7 bạn thích bóng rổ.

a) Số bạn thích bóng đá  __________  số bạn thích bóng rổ.

b) Số bạn thích bóng rổ _______  số bạn thích cầu lông.

c) Có ___   bạn thích cầu lông và bóng rổ.

d) Lớp 2A có ___  bạn.

(1)
nhiều hơn
(2)
ít hơn
(3)
16
(4)
31
Xem đáp án

a) Số bạn thích bóng đá nhiều hơn số bạn thích bóng rổ. (15 > 7)

b) Số bạn thích bóng rổ ít hơn số bạn thích cầu lông. (7 < 9)

c) Có 16 bạn thích cầu lông và bóng rổ. (9 + 7 = 16)

d) Lớp 2A có 31 bạn. (15 + 9 + 7 = 31)

19.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số hoặc “nhiều hơn, ít hơn” vào ô trống cho thích hợp.

An có 8 cái bút chì, 3 cái bút mực và 6 cái bút bi.

a) Số bút chì __________  số bút mực __ cái.

b) Số bút mực _______ số bút bi __ cái.

c) Số bút bi _______  số bút chì __  cái.

(1)
nhiều hơn
(2)
5
(3)
ít hơn
(4)
3
(5)
ít hơn
(6)
2
Xem đáp án

a) Số bút chì nhiều hơn số bút mực 5 cái.

b) Số bút mực ít hơn số bút bi 3 cái.

c) Số bút bi ít hơn số bút chì 2 cái.

20.Tự luận
• 1 điểm

Một đàn vịt có 15 con đang bơi dưới ao. Số con trên bờ ít hơn số con bơi dưới ao 7 con. Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt?

Xem đáp án

Trên bờ có số vịt là:

15 – 7 = 8 (con)

Đáp số: 8 con

21.Tự luận
• 1 điểm

Lớp 2A có 40 học sinh. Biết lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 7 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Lớp 2B có số học sinh là:

40 + 7 = 47 (học sinh)

Đáp số: 47 học sinh

22.Tự luận
• 1 điểm

Trong một rổ có 13 quả lê. Số quả táo ít hơn số lê 5 quả. Hỏi trong rổ có bao nhiêu táo?

Xem đáp án

Trong rổ có số táo là:

13 – 5 = 8 (quả)

Đáp số: 8 quả táo

23.Tự luận
• 1 điểm

Ông Hùng có nuôi 50 con gà để lấy trứng, số con gà nuôi lấy trứng nhiều hơn số gà nuôi lấy thịt 30 con.

a) Có .... con gà nuôi lấy thịt.

b) Có tất cả ..... con gà.

Xem đáp án

a) Có 50 – 30 = 20 con gà nuôi lấy thịt.

b) Có tất cả 50 + 20 = 70 con gà.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả