2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 7. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng trừ (qua 10). Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 7. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng trừ (qua 10). Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm phép tính nào có kết quả bằng nhau?

15 – 8 và 12 – 5

14 – 9 và 11 – 2

16 – 8 và 15 – 9

13 – 7 và 17 – 9

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng kết quả phép tính 12 – 4?

17 – 8

11 – 6

14 – 5

15 – 7

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

7

8

6

5

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay mẹ 34 tuổi. Mẹ hơn Nam 24 tuổi. Vậy số tuổi của Nam là:

10 tuổi

11 tuổi

12 tuổi

13 tuổi

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan có 13 chiếc kẹp tóc. Lan cho em 6 chiếc kẹp tóc. Vậy Lan còn lại số kẹp tóc là:

6 chiếc

9 chiếc

8 chiếc

7 chiếc

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuấn có 15 viên bi. Nam ít hơn Tuấn 6 viên. Vậy Nam có viên bi là:

8 viên bi

9 viên bi

7 viên bi

6 viên bi

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan có 6 bông hoa, Nhung nhiều hơn Lan 7 bông. Vậy Nhung có số bông hoa là:

13 bông hoa

11 bông hoa

12 bông hoa

14 bông hoa

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm 16 bạn, trong đó có 7 bạn nam. Vậy nhóm học sinh có số bạn nữ là:

6 bạn

7 bạn

8 bạn

9 bạn

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 15 – 8 < 13 – 9

__

b) 11 – 7 = 13 – 9

__

c) 12 – 5 > 17 – 8

__

d) 14 – 6 < 11 – 4

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 13 – 7 và 12 – 5 có kết quả bằng nhau.

__

b) Phép tính 11 – 8 và 14 – 5 có kết quả bằng nhau.

__

c) Phép tính 14 – 9 và 16 – 7 có kết quả bằng nhau.

__

d) Phép tính 15 – 8 và 17 – 9 có kết quả bằng nhau.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) An13 viên bi, Bình7 viên bi. Bìnhsố bi ít hơn An.

__

b) An17 viên bi, Bình9 viên bi. Annhiều hơn Bình 8 viên.

__

c) An12 viên bi, Bình8 viên bi. Bìnhít hơn An 4 viên.

__

d) An15 viên bi, Bình6 viên bi. Annhiều hơn Bình 9 viên.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Lớp 2A có 40 bạn, lớp 2B có 43 bạn. Lớp 2B nhiều hơn 2A là 3 bạn.

__

b) Lớp 2A có 26 nam, 20 nữ. Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 6 bạn.

__

c) Lớp 2A trồng 21 cây và ít hơn lớp 2B là 6 cây. Lớp 2B trồng 28 cây.

__

d) Lớp 2B39 bạn và nhiều hơn lớp 2A5 bạn. Lớp 2B có 34 bạn.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh, lớp 2C có ít hơn lớp 2B là 2 học sinh, lớp 2D có nhiều hơn lớp 2C là 4 học sinh, lớp 2A có ít hơn lớp 2E là 5 học sinh.

a) Lớp 2B có 43 học sinh.

__

b) Lớp 2C41 học sinh.

__

c) Lớp 2D42 học sinh.

__

d) Lớp 2E có 45 học sinh.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Bốn bạn có một số viên bi. Biết rằng Nam16 viên bi, Tuấn12 viên bi, Bình15 viên bi và Dũng8 viên bi.

a) Số bi của Nam nhiều hơn Dũng8 viên.

__

b) Số bi của Dũng ít hơn Tuấn4 viên.

__

c) Số bi của Bình nhiều hơn Dũng7 viên.

__

d) Số bi của Bình ít hơn Nam2 viên.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Trang trại ông Hùng có 39 con gà, 14 con lợn và 7 con bò.

a) Số con gà nhiều hơn số con lợn 15 con.

__

b) Số con bò ít hơn số con lợn 8 con.

__

c) Số con gà nhiều hơn số con bò là 32 con.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 15 – __  < 11 – 2                                  b) 10 – __   > 12 – 3

c) 13 – 9 > 12 – __                                    d) ___ – 7 < 13 – 8

(1)

7

(2)

9

(3)

11

Đáp án đúng:
(a)<p>7</p>
(b)<p>9</p>
(c)<p>11</p>
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nối?

Nối? các phép tính (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số hoặc “nhiều hơn, ít hơn” vào ô trống cho thích hợp.

Lớp 2A có 15 bạn thích bóng đá, 9 bạn thích cầu lông, 7 bạn thích bóng rổ.

a) Số bạn thích bóng đá  __________  số bạn thích bóng rổ.

b) Số bạn thích bóng rổ _______  số bạn thích cầu lông.

c) ___   bạn thích cầu lông và bóng rổ.

d) Lớp 2A có ___  bạn.

(1)

nhiều hơn

(2)

ít hơn

(3)

16

(4)

31

Đáp án đúng:
(a)<p>nhiều hơn</p>
(b)<p>ít hơn</p>
(c)<p>16</p>
(d)<p>31</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số hoặc “nhiều hơn, ít hơn” vào ô trống cho thích hợp.

An có 8 cái bút chì, 3 cái bút mực và 6 cái bút bi.

a) Số bút chì __________  số bút mực __ cái.

b) Số bút mực _______ số bút bi __ cái.

c) Số bút bi _______  số bút chì __  cái.

(1)

nhiều hơn

(2)

5

(3)

ít hơn

(4)

3

(5)

ít hơn

(6)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>nhiều hơn</p>
(b)<p>5</p>
(c)<p>ít hơn</p>
(d)<p>3</p>
(e)<p>ít hơn</p>
(f)<p>2</p>
Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một đàn vịt có 15 con đang bơi dưới ao. Số con trên bờ ít hơn số con bơi dưới ao 7 con. Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 40 học sinh. Biết lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 7 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong một rổ có 13 quả lê. Số quả táo ít hơn số lê 5 quả. Hỏi trong rổ có bao nhiêu táo?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Ông Hùng có nuôi 50 con gà để lấy trứng, số con gà nuôi lấy trứng nhiều hơn số gà nuôi lấy thịt 30 con.

a) Có .... con gà nuôi lấy thịt.

b) Có tất cả ..... con gà.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack