2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 13. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiếp theo) Luyện tập chung  có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 13. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (tiếp theo) Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 28 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 76 – 29 là:

47

48

49

46

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

56 – 19

43 – 28

75 – 55

85 – 39

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

“65 – 49 …… 81 – 59”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

=

>

<

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

“35 + ……. = 73”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

39

37

36

38

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 62, số trừ là 28. Vậy hiệu là:

35

37

32

34

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 67 – 19 – 35 là:

12

13

23

19

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cộng với 36 được 74 là:

39

48

38

27

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 54 trừ đi số nào để được số 28?

26

28

27

29

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cửa hàng có tất cả 84 thùng táo và thùng lê, trong đó có 45 thùng táo. Vậy cửa hàng có số thùng lê là:

38 thùng

39 thùng

29 thùng

48 thùng

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả bóng nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

Quả bóng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 2)

Quả bóng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 3)

Quả bóng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 4)

Quả bóng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hiệu của hai số 54 và 16 là 38.

__

b) Số cộng với 25 được 71 là 46.

__

c) Hiệu của hai số 65 và 46 là 19.

__

d) Số 86 trừ đi 39 được 47.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của hai số 32 và 16 là 16.

__

b) Hai số 51 và 26 có hiệu là 25.

__

c) Số bị trừ là 42, số trừ là 28. Vậy hiệu là 15

__

d) Hiệu của hai số 54 và 26 là một số có 2 chữ số giống nhau.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 63 – 28 = 36

__

b) 43 – 25 = 18

__

c) 55 – 37 = 28

__

d) 84 – 58 = 26

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 65 – 49 < 51 – 18

__

b) 72 – 56 > 88 – 49

__

c) 53 – 25 = 75 – 58

__

d) 40 – 16 < 75 – 57

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số hạng thứ nhất là 34, tổng là 52. Vậy số hạng thứ hai là 18.

__

b) Số hạng thứ nhất là 59, tổng là 82. Vậy số hạng thứ hai là 25.

__

c) Số hạng thứ nhất là 43, tổng là 70. Vậy số hạng thứ hai là 37.

__

d) Số hạng thứ nhất là 66, tổng là 90. Vậy số hạng thứ hai là 25.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bị trừ là 65, số trừ là 26. Vậy hiệu là 39.

__

b) Số bị trừ là 53, số trừ là 38. Vậy hiệu là 16.

__

c) Số bị trừ là 42, hiệu là 19. Vậy số trừ là 24.

__

d) Số bị trừ là 74, hiệu là 59. Vậy số trừ là 15.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tăng số hạng thứ nhất 53 đơn vị, bớt số hạng thứ hai 26 đơn vị. Vậy tổng tăng thêm 27 đơn vị.

__

b) Tăng số bị trừ 45 đơn vị, tăng số trừ 19 đơn vị. Vậy hiệu tăng thêm 64 đơn vị.

__

c) Tăng số hạng thứ nhất 41 đơn vị, bớt số hạng thứ hai 39 đơn vị. Vậy tổng bớt đi 18 đơn vị.

__

d) Tăng số bị trừ 74 đơn vị, tăng số trừ 17 đơn vị. Vậy hiệu tăng thêm 55 đơn vị.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 62 – ___  = 34

c) 43 + ___  = 81

b) ___  + 26 = 50

d) 70 – ___  = 43

(1)

28

(2)

38

(3)

24

(4)

27

Đáp án đúng:
(a)<p>28</p>
(b)<p>38</p>
(c)<p>24</p>
(d)<p>27</p>
Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau:

Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Nối.

Nối. phép tính (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Xưởng thứ nhất sản xuất được 70 sản phẩm, xưởng thứ hai sản xuất được ít hơn xưởng thứ nhất 25 sản phẩm. Hỏi xưởng thứ hai sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 43 học sinh, trong đó có 25 học sinh nam. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nữ?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong một phép trừhiệu bằng 71. Hỏi nếu bớt số bị trừ 28 đơn vị, thêm số trừ 15 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong một phép trừhiệu bằng 71. Hỏi nếu bớt số bị trừ 28 đơn vị, thêm số trừ 15 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 35 thì ta được kết quả là 63.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack