
26 câu hỏi
14
16
17
15
Đáp án đúng là: D
6 + 9 = 15
21
22
19
25
Đáp án đúng là: A
46 – 25 = 21




Đáp án đúng là: D
Hình không phải hình tứ giác là:

8
7
6
9
Đáp án đúng là: D
6 + 8 = 14
14 = 9 + 5
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9
<
=
>
Đáp án đúng là: C
25 + 36 = 61; 86 – 57 = 29
So sánh: 61 > 29
Vậy: 25 + 36 > 86 – 57
11 đoạn thẳng
8 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
10 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: C
Hình bên có 9 đoạn thẳng.
51 – 26
6 + 9
18 – 2
16 + 15
Đáp án đúng là: A
A. 51 – 26 = 25 B. 6 + 9 = 15 C. 18 – 2 = 16 D. 16 + 15 = 31
Vậy: Phép tính có kết quả bằng 25 là: 51 – 26
21 cm
20 cm
19 cm
18 cm
Đáp án đúng là: B
Đường gấp khúc ABCD dài là:
9 + 4 + 7 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm




Đáp án đúng là: D
Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

56 – 19
31 + 26
81 – 54
26 + 34
Đáp án đúng là: C
A. 56 – 19 = 37 B. 31 + 26 = 57 C. 81 – 54 = 27 D. 26 + 34 = 60
So sánh: 27 < 37 < 57 < 60
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 81 – 54
|
a) Tổng của hai số 8 và 9 là 16. |
| |
|
b) Hiệu của hai số 14 và 6 là 7. |
| |
|
c) Tổng của số 3 và 8 là 12. |
| |
|
d) Hiệu của hai số 13 và 8 là 5. |
|
Sửa:
a) 8 + 9 = 17
b) 14 – 6 = 8
c) 3 + 8 = 11
|
a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC. |
| |
|
b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA. |
| |
|
c) Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MP, NQ, PQ và MN. Sửa: Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MN, NP, PQ và MQ |
| |
|
d) Hình tam giác HIK gồm 3 đoạn thẳng: HI, IK và HK. |
|
|
a) 25 + 46 = 61 |
| |
|
b) 19 + 4 > 23 |
| |
|
c) 54 – 19 = 35 |
|
Sửa:
a) 25 + 46 = 71
b) 19 + 4 = 23
|
a) Có 9 đoạn thẳng. |
| |
|
b) Có 3 hình tam giác. |
| |
|
c) Có 2 hình tứ giác. |
|
Sửa:
a) Có 8 đoạn thẳng
c) Có 3 hình tứ giác
Cho hình vẽ:
|
a) Có 11 đoạn thẳng. |
| |
|
b) Có 2 hình tam giác. |
| |
|
c) Có 5 hình tứ giác. |
|
Sửa:
a) Có 12 đoạn thẳng.
b) Có 1 hình tam giác
c) Có 4 hình tứ giác
|
a) Nếu AB = 8 cm, BC = 5 cm, CD = 16 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 29 cm. |
| |
|
b) Nếu AB = BC = 9 cm, CD = 5 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 14 cm. Sửa: 9 + 9 + 5 = 23 cm |
| |
|
c) Nếu AB = 10 cm, BC = CD = 24 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 58 cm. |
| |
|
d) Nếu AB = BC = CD = 13 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 39 cm. |
|
|
a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 16 cm và BC = 37 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 53 cm. |
| |
|
b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = 9 cm, BC = 8 cm và CD = 7 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 24 cm. |
| |
|
c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 29 cm, CD = 35 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 96 cm. Sửa: 29 + 29 + 35 = 93 (cm) |
| |
|
d) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = BC = 26 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 52 cm. |
|
|
a) 7 + 8 = 15 |
c) 5 + 6 = 11 |
e) 7 + 6 = 13 |
|
b) 9 + 2 = 11 |
d) 8 + 5 = 13 |
f) 9 + 3 = 12 |

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
|
a) 20 + 30 = 50 |
c) 64 – 34 = 30 |
|
b) 34 + 23 = 57 |
d) 49 – 15 = 34 |


10 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CF, FD, DE, EA, EB, BF, AD, CD
2 hình tam giác gồm: ABE, FBC
4 hình tứ giác gồm: EBFD, ABFD, BEDC, ABCD
10 đoạn thẳng gồm: AI, IB, BM, MC, CD, DA, DI, IM, AB, BC
2 hình tam giác gồm: AID, IBM
3 hình tứ giác gồm: DIMC, IBCD, ABCD
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
15 + 20 + 14 = 49 (cm)
Đáp số: 49 cm
Độ dài đường gấp khúc đó là:
23 + 29 + 31 = 83 (cm)
Đáp số: 83 cm
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















