2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Ôn tập hình phẳng có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Ôn tập hình phẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 6 và 9 là:

14

16

17

15

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số 46 và 25 là:

21

22

19

25

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác?

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 5)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 + 8 = ….. + 5”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

7

6

9

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

“25 + 36 …… 86 – 57”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

=

>

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?  A. 11 đoạn thẳng    (ảnh 1)

11 đoạn thẳng

8 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

10 đoạn thẳng

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 25?

51 – 26

6 + 9

18 – 2

16 + 15

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường gấp khúc ABCD dài là:

Đường gấp khúc ABCD dài là:    (ảnh 1)

21 cm

20 cm

19 cm

18 cm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 1)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 3)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 4)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 5)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 6)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

56 – 19

31 + 26

81 – 54

26 + 34

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của hai số 8 và 9 là 16.

__

b) Hiệu của hai số 14 và 6 là 7.

__

c) Tổng của số 3 và 8 là 12.

__

d) Hiệu của hai số 13 và 8 là 5.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC.

__

b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA.

__

c) Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MP, NQ, PQ và MN.

__

d) Hình tam giác HIK gồm 3 đoạn thẳng: HI, IK và HK.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 25 + 46 = 61

__

b) 19 + 4 > 23

__

c) 54 – 19 = 35

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ:  a) Có 11 đoạn thẳng. (ảnh 1)

a) Có 11 đoạn thẳng.

 

b) Có 2 hình tam giác.

 

c) Có 5 hình tứ giác.

 

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn AB, BC và CD.

a) Nếu AB = 8 cm, BC = 5 cm, CD = 16 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 29 cm.

__

b) Nếu AB = BC = 9 cm, CD = 5 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 14 cm.

__

c) Nếu AB = 10 cm, BC = CD = 24 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 58 cm.

__

d) Nếu AB = BC = CD = 13 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 39 cm.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 16 cm và BC = 37 cm.

Độ dài đường gấp khúc ABC là 53 cm.

__

b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = 9 cm, BC = 8 cm và CD = 7 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 24 cm.

__

c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 29 cm,

CD = 35 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 96 cm.

__

d) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = BC = 26 cm.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là 52 cm.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính.

Tính phép tính (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. a) 36 + 42  (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ có:

Số? Hình vẽ có: (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ có:

Số? Hình vẽ có: (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ. (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn thẳng: AB = 23 cm, BC = 29 cm, CD = 31 cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Vẽ theo yêu cầu:

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác. (ảnh 1)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác. (ảnh 2)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack