Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Ôn tập hình phẳng có đáp án
26 câu hỏi
Tổng của 6 và 9 là:
14
16
17
15
Đáp án đúng là: D
6 + 9 = 15
Hiệu của hai số 46 và 25 là:
21
22
19
25
Đáp án đúng là: A
46 – 25 = 21
Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác?




Đáp án đúng là: D
Hình không phải hình tứ giác là:

“6 + 8 = ….. + 5”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
8
7
6
9
Đáp án đúng là: D
6 + 8 = 14
14 = 9 + 5
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9
“25 + 36 …… 86 – 57”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
<
=
>
Đáp án đúng là: C
25 + 36 = 61; 86 – 57 = 29
So sánh: 61 > 29
Vậy: 25 + 36 > 86 – 57
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

11 đoạn thẳng
8 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
10 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: C
Hình bên có 9 đoạn thẳng.
Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 25?
51 – 26
6 + 9
18 – 2
16 + 15
Đáp án đúng là: A
A. 51 – 26 = 25 B. 6 + 9 = 15 C. 18 – 2 = 16 D. 16 + 15 = 31
Vậy: Phép tính có kết quả bằng 25 là: 51 – 26
Đường gấp khúc ABCD dài là:

21 cm
20 cm
19 cm
18 cm
Đáp án đúng là: B
Đường gấp khúc ABCD dài là:
9 + 4 + 7 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:





Đáp án đúng là: D
Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
56 – 19
31 + 26
81 – 54
26 + 34
Đáp án đúng là: C
A. 56 – 19 = 37 B. 31 + 26 = 57 C. 81 – 54 = 27 D. 26 + 34 = 60
So sánh: 27 < 37 < 57 < 60
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 81 – 54
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Tổng của hai số 8 và 9 là 16. |
__ |
|
b) Hiệu của hai số 14 và 6 là 7. |
__ |
|
c) Tổng của số 3 và 8 là 12. |
__ |
|
d) Hiệu của hai số 13 và 8 là 5. |
__ |
S
S
S
Đ
a) Tổng của hai số 8 và 9 là 16. |
| |
b) Hiệu của hai số 14 và 6 là 7. |
| |
c) Tổng của số 3 và 8 là 12. |
| |
d) Hiệu của hai số 13 và 8 là 5. |
|
Sửa:
a) 8 + 9 = 17
b) 14 – 6 = 8
c) 3 + 8 = 11
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC. |
__ |
|
b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA. |
__ |
|
c) Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MP, NQ, PQ và MN. |
__ |
|
d) Hình tam giác HIK gồm 3 đoạn thẳng: HI, IK và HK. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC. |
| |
b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA. |
| |
c) Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MP, NQ, PQ và MN. Sửa: Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MN, NP, PQ và MQ |
| |
d) Hình tam giác HIK gồm 3 đoạn thẳng: HI, IK và HK. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 25 + 46 = 61 |
__ |
|
b) 19 + 4 > 23 |
__ |
|
c) 54 – 19 = 35 |
__ |
S
S
Đ
a) 25 + 46 = 61 |
| |
b) 19 + 4 > 23 |
| |
c) 54 – 19 = 35 |
|
Sửa:
a) 25 + 46 = 71
b) 19 + 4 = 23
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho hình vẽ:
a) Có 9 đoạn thẳng. |
| |
b) Có 3 hình tam giác. |
| |
c) Có 2 hình tứ giác. |
|
Sửa:
a) Có 8 đoạn thẳng
c) Có 3 hình tứ giác
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho hình vẽ:

a) Có 11 đoạn thẳng. |
|
b) Có 2 hình tam giác. |
|
c) Có 5 hình tứ giác. |
|
Cho hình vẽ:
a) Có 11 đoạn thẳng. |
| |
b) Có 2 hình tam giác. |
| |
c) Có 5 hình tứ giác. |
|
Sửa:
a) Có 12 đoạn thẳng.
b) Có 1 hình tam giác
c) Có 4 hình tứ giác
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn AB, BC và CD.
|
a) Nếu AB = 8 cm, BC = 5 cm, CD = 16 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 29 cm. |
__ |
|
b) Nếu AB = BC = 9 cm, CD = 5 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 14 cm. |
__ |
|
c) Nếu AB = 10 cm, BC = CD = 24 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 58 cm. |
__ |
|
d) Nếu AB = BC = CD = 13 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 39 cm. |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
a) Nếu AB = 8 cm, BC = 5 cm, CD = 16 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 29 cm. |
| |
b) Nếu AB = BC = 9 cm, CD = 5 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 14 cm. Sửa: 9 + 9 + 5 = 23 cm |
| |
c) Nếu AB = 10 cm, BC = CD = 24 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 58 cm. |
| |
d) Nếu AB = BC = CD = 13 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 39 cm. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 16 cm và BC = 37 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 53 cm. |
__ |
|
b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = 9 cm, BC = 8 cm và CD = 7 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 24 cm. |
__ |
|
c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 29 cm, CD = 35 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 96 cm. |
__ |
|
d) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = BC = 26 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 52 cm. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 16 cm và BC = 37 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 53 cm. |
| |
b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = 9 cm, BC = 8 cm và CD = 7 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 24 cm. |
| |
c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 29 cm, CD = 35 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 96 cm. Sửa: 29 + 29 + 35 = 93 (cm) |
| |
d) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = BC = 26 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là 52 cm. |
|
Tính.

a) 7 + 8 = 15 | c) 5 + 6 = 11 | e) 7 + 6 = 13 |
b) 9 + 2 = 11 | d) 8 + 5 = 13 | f) 9 + 3 = 12 |
Đặt tính rồi tính.


Điền số thích hợp vào ô trống.
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
a) 20 + 30 = 50 | c) 64 – 34 = 30 |
b) 34 + 23 = 57 | d) 49 – 15 = 34 |
Nối phép tính với kết quả tương ứng.


Số?
Hình vẽ có:


10 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CF, FD, DE, EA, EB, BF, AD, CD
2 hình tam giác gồm: ABE, FBC
4 hình tứ giác gồm: EBFD, ABFD, BEDC, ABCD
Số?
Hình vẽ có:


10 đoạn thẳng gồm: AI, IB, BM, MC, CD, DA, DI, IM, AB, BC
2 hình tam giác gồm: AID, IBM
3 hình tứ giác gồm: DIMC, IBCD, ABCD
Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
15 + 20 + 14 = 49 (cm)
Đáp số: 49 cm
Độ dài đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn thẳng: AB = 23 cm, BC = 29 cm, CD = 31 cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó.
Độ dài đường gấp khúc đó là:
23 + 29 + 31 = 83 (cm)
Đáp số: 83 cm
Vẽ theo yêu cầu:
a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.









