Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Ôn tập hình phẳng có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 17. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 Ôn tập hình phẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 2113 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 6 và 9 là:

14

16

17

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 + 9 = 15

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số 46 và 25 là:

21

22

19

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

46 – 25 = 21

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác?

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình không phải hình tứ giác là:

Hình nào dưới đây không phải hình tứ giác? (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 + 8 = ….. + 5”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

7

6

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 + 8 = 14

14 = 9 + 5

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“25 + 36 …… 86 – 57”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

=

>

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25 + 36 = 61; 86 – 57 = 29

So sánh: 61 > 29

Vậy: 25 + 36 > 86 – 57

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?  A. 11 đoạn thẳng    (ảnh 1)

11 đoạn thẳng

8 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

10 đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có 9 đoạn thẳng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 25?

51 – 26

6 + 9

18 – 2

16 + 15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 51 – 26 = 25         B. 6 + 9 = 15             C. 18 – 2 = 16           D. 16 + 15 = 31

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 25 là: 51 – 26

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường gấp khúc ABCD dài là:

Đường gấp khúc ABCD dài là:    (ảnh 1)

21 cm

20 cm

19 cm

18 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường gấp khúc ABCD dài là:

9 + 4 + 7 = 20 (cm)

Đáp số: 20 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 1)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 3)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 4)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 5)

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 6)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

Hình thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

56 – 19

31 + 26

81 – 54

26 + 34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 56 – 19 = 37         B. 31 + 26 = 57          C. 81 – 54 = 27          D. 26 + 34 = 60

So sánh: 27 < 37 < 57 < 60

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 81 – 54

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của hai số 8 và 9 là 16.

__

b) Hiệu của hai số 14 và 6 là 7.

__

c) Tổng của số 3 và 8 là 12.

__

d) Hiệu của hai số 13 và 8 là 5.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của hai số 8 và 9 là 16.

S

 

b) Hiệu của hai số 14 và 6 là 7.

S

 

c) Tổng của số 3 và 8 là 12.

S

 

d) Hiệu của hai số 13 và 8 là 5.

Đ

 

Sửa:

a) 8 + 9 = 17

b) 14 – 6 = 8

c) 3 + 8 = 11

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC.

__

b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA.

__

c) Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MP, NQ, PQ và MN.

__

d) Hình tam giác HIK gồm 3 đoạn thẳng: HI, IK và HK.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Hình tam giác ABC gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC và AC.

Đ

 

b) Hình tứ giác ABCD gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA.

Đ

 

c) Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MP, NQ, PQ và MN.

Sửa: Hình tứ giác MNPQ gồm 4 đoạn thẳng: MN, NP, PQ và MQ

S

 

d) Hình tam giác HIK gồm 3 đoạn thẳng: HI, IK và HK.

Đ

 

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 25 + 46 = 61

__

b) 19 + 4 > 23

__

c) 54 – 19 = 35

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) 25 + 46 = 61

S

 

b) 19 + 4 > 23

S

 

c) 54 – 19 = 35

Đ

 

Sửa:

a) 25 + 46 = 71

b) 19 + 4 = 23

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

 

a) Có 9 đoạn thẳng.

S

 

b) Có 3 hình tam giác.

Đ

 

c) Có 2 hình tứ giác.

S

 

Sửa:

a) Có 8 đoạn thẳng

c) Có 3 hình tứ giác

15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ:  a) Có 11 đoạn thẳng. (ảnh 1)

a) Có 11 đoạn thẳng.

 

b) Có 2 hình tam giác.

 

c) Có 5 hình tứ giác.

 

Xem đáp án

Cho hình vẽ:

a) Có 11 đoạn thẳng.

S

 

b) Có 2 hình tam giác.

S

 

c) Có 5 hình tứ giác.

S

 

Sửa:

a) Có 12 đoạn thẳng.

b) Có 1 hình tam giác

c) Có 4 hình tứ giác

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn AB, BC và CD.

a) Nếu AB = 8 cm, BC = 5 cm, CD = 16 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 29 cm.

__

b) Nếu AB = BC = 9 cm, CD = 5 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 14 cm.

__

c) Nếu AB = 10 cm, BC = CD = 24 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 58 cm.

__

d) Nếu AB = BC = CD = 13 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 39 cm.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Nếu AB = 8 cm, BC = 5 cm, CD = 16 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 29 cm.

Đ

 

b) Nếu AB = BC = 9 cm, CD = 5 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 14 cm.

Sửa: 9 + 9 + 5 = 23 cm

S

 

c) Nếu AB = 10 cm, BC = CD = 24 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 58 cm.

Đ

 

d) Nếu AB = BC = CD = 13 cm thì đường gấp khúc ABCD dài 39 cm.

Đ

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 16 cm và BC = 37 cm.

Độ dài đường gấp khúc ABC là 53 cm.

__

b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = 9 cm, BC = 8 cm và CD = 7 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 24 cm.

__

c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 29 cm,

CD = 35 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 96 cm.

__

d) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = BC = 26 cm.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là 52 cm.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = 16 cm và BC = 37 cm.

Độ dài đường gấp khúc ABC là 53 cm.

Đ

 

b) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = 9 cm, BC = 8 cm và CD = 7 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 24 cm.

Đ

 

c) Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn: AB = BC = 29 cm,

CD = 35 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là 96 cm.

Sửa: 29 + 29 + 35 = 93 (cm)

S

 

d) Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn: AB = BC = 26 cm.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là 52 cm.

Đ

 

18. Tự luận
1 điểm

Tính.

Tính phép tính (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 7 + 8 = 15

c) 5 + 6 = 11

e) 7 + 6 = 13

b) 9 + 2 = 11

d) 8 + 5 = 13

f) 9 + 3 = 12

19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. a) 36 + 42  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. a) 36 + 42  (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

a) 20 + 30 = 50

c) 64 – 34 = 30

b) 34 + 23 = 57

d) 49 – 15 = 34

21. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ có:

Số? Hình vẽ có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Hình vẽ có: (ảnh 2)

10 đoạn thẳng gồm: AB, BC, CF, FD, DE, EA, EB, BF, AD, CD

2 hình tam giác gồm: ABE, FBC

4 hình tứ giác gồm: EBFD, ABFD, BEDC, ABCD

23. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ có:

Số? Hình vẽ có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Hình vẽ có: (ảnh 2)

10 đoạn thẳng gồm: AI, IB, BM, MC, CD, DA, DI, IM, AB, BC

2 hình tam giác gồm: AID, IBM

3 hình tứ giác gồm: DIMC, IBCD, ABCD

24. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ. (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

15 + 20 + 14 = 49 (cm)

Đáp số: 49 cm

25. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn thẳng: AB = 23 cm, BC = 29 cm, CD = 31 cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó.

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc đó là:

23 + 29 + 31 = 83 (cm)

Đáp số: 83 cm

26. Tự luận
1 điểm

Vẽ theo yêu cầu:

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác. (ảnh 1)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác. (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác. (ảnh 3)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác.

Vẽ theo yêu cầu:  a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác. (ảnh 4)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả