2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 12. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 12. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 51 – 8 là:

44

41

43

45

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 42, số trừ là 29. Hiệu là:

15

12

14

13

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

43 – 9

75 – 59

53 – 7

86 – 79

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thùng nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

Thùng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 2)

Thùng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 3)

Thùng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 4)

Thùng nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 42?

40 – 5

86 – 59

61 – 15

51 – 9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

“52 – 7 .... 81 – 34”.Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chú chim cánh cụt nào cầm bảng có kết quả bé nhất?

Chú chim cánh cụt nào cầm bảng có kết quả bé nhất? (ảnh 2)

Chú chim cánh cụt nào cầm bảng có kết quả bé nhất? (ảnh 3)

Chú chim cánh cụt nào cầm bảng có kết quả bé nhất? (ảnh 4)

Chú chim cánh cụt nào cầm bảng có kết quả bé nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là:

81

71

85

79

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 2A40 học sinh trong đó có 21học sinh nam. Vậy lớp 2A có số học sinh nữ là:

19 bạn

21 bạn

18 bạn

20 bạn

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 90, biết số hạng thứ nhất bằng hiệu của 74 và 45. Vậy số hạng thứ hai là:

64

63

62

61

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số bị trừ là số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số. Số trừ là số liền sau của 58. Hiệu của hai số đó là:

38

40

41

39

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hiệu của 35926.

__

b) Số hạng thứ nhất là 29, tổng 42. Vậy số hạng thứ hai là 19.

__

c) Hai số có hiệu bằng 458126.

__

d) Số bị trừ là 62, số trừ là 7. Vậy hiệu là 55.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị trừ là 43, số trừ là 8. Hiệu là 36.

__

b) 42 – 8 < 51 – 34.

__

c) Số cộng với 6 được 72 là 66.

__

d) Hai số 62 và 7 có hiệu là 56.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 34 – 16 = 82 – 66

__

b) 63 – 8 > 91 – 27

__

c) 53 – 48 < 68 – 59

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Năm nay bố 40 tuổi, mẹ 35 tuổi, Tuấn 8 tuổi và Lan 4 tuổi.

a) Bố hơn Tuấn 33 tuổi.

__

b) Bố hơn Lan 38 tuổi.

__

c) Mẹ hơn Tuấn 24 tuổi.

__

d) Mẹ hơn Lan 27 tuổi.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Thùng thứ nhất đựng được 42 l nước và đựng được nhiều hơn thùng thứ hai 9 l nước.

a) Nếu bớt thùng thứ nhất 5 l nước thì thùng thứ nhất còn 37 l nước.

__

b) Thùng thứ hai đựng được 33 l nước.

__

c) Nếu bớt thùng thứ nhất 8 l nước thì thùng thứ nhất còn 34 l nước.

__

d) Hai thùng đựng được 75 l nước.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 8 + ___ = 43

b) 32 + ___  = 81

c) 52 – ___  = 34

d) ___  + 7 = 61

e) ___  + 24 = 70

f) 20 – ___  = 9

(1)

35

(2)

49

(3)

18

(4)

54

(5)

46

(6)

11

Đáp án đúng:
(a)<p>35</p>
(b)<p>49</p>
(c)<p>18</p>
(d)<p>54</p>
(e)<p>46</p>
(f)<p>11</p>
Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

a) 61 – 4 __  75 – 9

d) 36 – 17 __  42 – 29

b) 46 – 9 __ 52 – 5

e) 55 – 37 __  64 – 46

c) 30 – 8 __  60 – 7

f) 91 – 58 __  83 – 46

(1)

<

(2)

>

(3)

<

(4)

=

(5)

<

(6)

<

Đáp án đúng:
(a)<p>&lt;</p>
(b)<p>&gt;</p>
(c)<p>&lt;</p>
(d)<p>=</p>
(e)<p>&lt;</p>
(f)<p>&lt;</p>
Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Bao gạo thứ nhất chứa 62 kg, bao gạo thứ hai chứa 55 kg, bao thứ ba chứa 49 kg.

___

__

(1)

13

(2)

7

Đáp án đúng:
(a)<p>13</p>
(b)<p>7</p>
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về một tấm vải dài 52 m. Sau khi cửa hàng bán đi một số mét vải thì tấm vải còn lại dài 48 m. Hỏi cửa hàng đó đã bán đi bao nhiêu mét vải?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Biết tuổi của ông nội hiện nay là 70 tuổi và nhiều hơn tuổi của bố là 26 tuổi. Tính tuổi của bố hiện nay.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack