
23 câu hỏi
44
41
43
45
Đáp án đúng là: C
51 – 8 = 43
15
12
14
13
Đáp án đúng là: D
Hiệu là: 42 – 29 = 13




Đáp án đúng là: A
A. 42 – 15 = 27 B. 51 – 34 = 17 C. 31 – 26 = 5 D. 86 – 67 = 19
So sánh: 5 < 17 < 19 < 27
Vậy: Thùng có kết quả lớn nhất là:
40 – 5
86 – 59
61 – 15
51 – 9
Đáp án đúng là: C
A. 40 – 5 = 35 < 42 B. 86 – 59 = 27 < 42 C. 61 – 15 = 46 > 42 D. 51 – 9 = 42
Vậy: Phép tính có kết quả lớn hơn 42 là: 61 – 15
>
<
=
Đáp án đúng là: B
52 – 7 = 45; 81 – 34 = 47
So sánh: 45 < 47
Vậy: 52 – 7 < 81 – 34




Đáp án đúng là: D
A. 42 – 9 = 47 B. 85 – 29 = 56 C. 50 – 7 = 43 D. 73 – 56 = 17
So sánh: 17 < 43 < 47 < 56
Vậy: Chú chim cánh cụt cầm bảng có kết quả bé nhất là:
81
71
85
79
Đáp án đúng là: A
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Hiệu hai số đó là: 90 – 9 = 81
19 bạn
21 bạn
18 bạn
20 bạn
Đáp án đúng là: A
Lớp 2A có số học sinh nữ là:
40 – 21 = 19 (bạn)
Đáp số: 19 bạn
64
63
62
61
Đáp án đúng là: D
Số hạng thứ nhất là: 74 – 45 = 29
Số hạng thứ hai là: 90 – 29 = 61
38
40
41
39
Cho số bị trừ là số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số. Số trừ là số liền sau của 58. Hiệu của hai số đó là:
|
a) Hiệu của 35 và 9 là 26. |
| |
|
b) Số hạng thứ nhất là 29, tổng là 42. Vậy số hạng thứ hai là 19. |
| |
|
c) Hai số có hiệu bằng 45 là 81 và 26. |
| |
|
d) Số bị trừ là 62, số trừ là 7. Vậy hiệu là 55. |
|
Sửa:
b) 42 – 29 = 13
c) 81 – 26 = 55
|
a) Số bị trừ là 43, số trừ là 8. Hiệu là 36. |
| |
|
b) 42 – 8 < 51 – 34. |
| |
|
c) Số cộng với 6 được 72 là 66. |
| |
|
d) Hai số 62 và 7 có hiệu là 56. |
|
Sửa:
a) 43 – 8 = 35
b) 42 – 8 = 34; 51 – 34 = 17. So sánh: 34 > 17
d) 62 – 7 = 55
|
a) 34 – 16 = 82 – 66 |
| |
|
b) 63 – 8 > 91 – 27 |
| |
|
c) 53 – 48 < 68 – 59 |
|
Sửa:
a) 34 – 16 = 18; 82 – 66 = 16. So sánh: 18 > 16
b) 63 – 8 = 55; 91 – 27 = 64. So sánh: 55 < 64
|
a) Bố hơn Tuấn 33 tuổi. |
| |
|
b) Bố hơn Lan 38 tuổi. |
| |
|
c) Mẹ hơn Tuấn 24 tuổi. |
| |
|
d) Mẹ hơn Lan 27 tuổi. |
|
Sửa:
a) 40 – 8 = 32 (tuổi)
b) 40 – 4 = 36 (tuổi)
c) 35 – 8 = 27 (tuổi)
d) 35 – 4 = 31 (tuổi)
|
a) Nếu bớt thùng thứ nhất 5 l nước thì thùng thứ nhất còn 37 l nước. |
| |
|
b) Thùng thứ hai đựng được 33 l nước. |
| |
|
c) Nếu bớt thùng thứ nhất 8 l nước thì thùng thứ nhất còn 34 l nước. |
| |
|
d) Hai thùng đựng được 75 l nước. |
|

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
|
a) 8 + 35 = 43 |
b) 32 + 49 = 81 |
c) 52 – 18 = 34 |
|
d) 54 + 7 = 61 |
e) 46 + 24 = 70 |
f) 20 – 11 = 9 |

|
a) 61 – 4 = 57; 75 – 9 = 66 So sánh: 57 < 66 Vậy: 61 – 4 < 75 – 9 |
d) 36 – 17 = 19; 42 – 29 = 13 So sánh: 19 > 13 Vậy: 36 – 17 > 42 – 29 |
|
b) 46 – 9 = 37; 52 – 5 = 47 So sánh: 37 < 47 Vậy: 46 – 9 < 52 – 5 |
e) 55 – 37 = 18; 64 – 46 = 18 So sánh: 18 = 18 Vậy: 55 – 37 = 64 – 46 |
|
c) 30 – 8 = 22; 60 – 7 = 53 So sánh: 22 < 53 Vậy: 30 – 8 < 60 – 7 |
f) 91 – 58 = 33; 83 – 46 = 37 So sánh: 33 < 37 Vậy: 91 – 58 < 83 – 46 |

Cửa hàng bán đi số mét vải là:
52 – 48 = 4 (m)
Đáp số: 4 m vải
Hiện nay bố có số tuổi là:
70 – 26 = 44 (tuổi)
Đáp số: 44 tuổi
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















