Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 14. Luyện tập chung Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng. Đường gấp khúc. Hình tứ giác  có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 14. Luyện tập chung Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng. Đường gấp khúc. Hình tứ giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 2100 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là đường thẳng?

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng là:Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có ba điểm nào thẳng hàng?

Hình dưới đây có ba điểm nào thẳng hàng? (ảnh 1)

A; B; C

B; C; D

D; A; C

A; B; D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình tứ giác?

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? (ảnh 1)

8 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 6 đoạn thẳng gồm: MN, NP, PQ, MP, NQ, MQ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

3 tứ giác

4 tứ giác

5 tứ giác

6 tứ giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 2)

Có 3 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (3), hình (1 + 2 + 3)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc dưới đây là:

Độ dài đường gấp khúc dưới đây là: (ảnh 1)

72 cm

71 cm

73 cm

69 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài đường gấp khúc dài là:

16 + 25 + 30 = 71 (cm)

Đáp số: 71 cm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?  A. 8 đoạn thẳng   B. 7 đoạn thẳng  (ảnh 1)

8 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?  A. 8 đoạn thẳng   B. 7 đoạn thẳng  (ảnh 2)

Có 9 đoạn thẳng gồm: MN, NH, HP, PQ, QI, IM, IH, NP, MQ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?

 

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?   (ảnh 1)

Có 5 hình tứ giác là: hình (1), hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm?

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm? (ảnh 1)

9 điểm

7 điểm

8 điểm

6 điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm? (ảnh 2)

Có 6 điểm gồm: A, E, B, F, D, C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 62 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB là 28 cm. Độ dài đoạn thẳng CD là:

34 cm

42 cm

39 cm

44 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài đoạn thẳng CD là:

62 – 28 = 34 (cm)

Đáp số: 34 cm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, đường gấp khúc nào ngắn nhất?

Đường gấp khúc ABCE

Đường gấp khúc CEDB

Đường gấp khúc ABDE

Đường gấp khúc CBDE

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong hình dưới đây, đường gấp khúc nào ngắn nhất? (ảnh 1)

  A. Đường gấp khúc ABCE dài là: 18 + 28 + 31 = 77 (cm)

  B. Đường gấp khúc CEDB dài là: 31 + 23 + 18 = 72 (cm)

  C. Đường gấp khúc ABDE dài là: 18 + 18 + 23 = 59 (cm)

  D. Đường gấp khúc CBDE dài là: 28 + 18 + 23 = 69 (cm)

So sánh: 59 < 69 < 72 < 77

Vậy: Đường gấp khúc ABDE ngắn nhất.

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn.       (ảnh 1)

a) Đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn.

 

b) Đường gấp khúc MNP gồm 2 đoạn.

 

c) Đường gấp khúc MNPQ dài 80 cm.

 

d) Đường gấp khúc NPQ dài 57 cm.

 

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn.       (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 1)

a) Hình trên có 4 điểm.

 

b) Điểm P nằm giữa điểm M và điểm Q.

 

c) Có 3 đoạn thẳng.

 

d) Đoạn thẳng MP dài hơn đoạn thẳng PQ.

 

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 1)

a) Ba điểm M, P, I thẳng hàng.

1

b) Có 3 đoạn thẳng.

1

c) Ba điểm N, P, Q thẳng hàng

1

d) Đường thẳng MN ngắn nhất.

1

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 2)

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đường gấp khúc ABCDE gồm các đoạn:

AB = 6 cm, BC = 9 cm, CD = 15 cm và DE = 22 cm

a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 15 cm

__

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 30 cm

__

c) Độ dài đường gấp khúc BCD là 24 cm

__

d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 52 cm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 15 cm

Đ

 

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 30 cm

Đ

 

c) Độ dài đường gấp khúc BCD là 24 cm

Đ

 

d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 52 cm

Đ

 

16. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho các hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho các hình vẽ: (ảnh 1)

a) Đoạn thẳng AB.

b) Đường thẳng y.

c) Đường gấp khúc MNQP.

d) Đoạn thẳng CD.

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho các hình vẽ: (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Có 15 đoạn thẳng.

 

b) Có 1 hình tam giác.

 

c) Có 3 hình tứ giác.

 

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Có 15 đoạn thẳng.           b) Có 1 hình tam giác. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Có 15 đoạn thẳng.           b) Có 1 hình tam giác.          (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 1) Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 2)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 3)

19. Tự luận
1 điểm

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình:

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (X) vào ô trống dưới hình tứ giác:

Điền dấu (X) vào ô trống dưới hình tứ giác: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền dấu (X) vào ô trống dưới hình tứ giác: (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường gấp khúc ABCD dài là:

38 + 20 + 29 = 87 (cm)

Đáp số: 87 cm

23. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:

Số? Hình bên có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Hình bên có: (ảnh 2)

10 đoạn thẳng gồm: AB, BI, IC, CD, DE, EA, BC, AD, DI, EI     

2 hình tam giác gồm: IDC, IED

4 hình tứ giác gồm: ABIE, ABID, EICD, ABCD

24. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:Số? Hình bên có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Hình bên có: (ảnh 2)

15 đoạn thẳng gồm: AM, MB, BD, DC, AN, NC, AI, ID, MI, NI, AB, AD, AC, BC, MN

6 hình tam giác gồm: AMI, ANI, ABD, ADC, AMN, ABC           

3 hình tứ giác gồm: MIDB, INCD, MNCB

25. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.   (ảnh 1)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.   (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.   (ảnh 3)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.   (ảnh 4)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

26. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường gấp khúc MNPQK dài là:

16 + 9 + 10 + 15 = 50 (cm)

Đáp số: 50 cm

27. Tự luận
1 điểm

Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng. Biết đoạn thẳng MN dài 39 cm, đoạn thẳng MP dài 81 cm. Biết muốn đi từ điểm M đến điểm P phải đi qua điểm N. Tính độ dài đoạn thẳng NP.

Xem đáp án

Độ dài đoạn thẳng NP là:

81 – 39 = 42 (cm)

Đáp số: 42 cm

28. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc HMNI là 82 cm. Trong đó, độ dài các đoạn thẳng HM, NI lần lượt là 29 cm và 35 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:

Xem đáp án

Độ dài đoạn thẳng MN là:

82 – 29 – 35 = 18 (cm)

Đáp số: 18 cm

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả