Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 14. Luyện tập chung Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng. Đường gấp khúc. Hình tứ giác có đáp án
28 câu hỏi
Hình nào dưới đây là đường thẳng?




Đáp án đúng là: C
Đường thẳng là:
Hình dưới đây có ba điểm nào thẳng hàng?

A; B; C
B; C; D
D; A; C
A; B; D
Đáp án đúng là: D
Hình nào dưới đây là hình tứ giác?




Đáp án đúng là: C
Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

8 đoạn thẳng
6 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
7 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: B
Có 6 đoạn thẳng gồm: MN, NP, PQ, MP, NQ, MQ
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

3 tứ giác
4 tứ giác
5 tứ giác
6 tứ giác
Đáp án đúng là: A

Có 3 hình tứ giác gồm: hình (2), hình (3), hình (1 + 2 + 3)
Độ dài đường gấp khúc dưới đây là:

72 cm
71 cm
73 cm
69 cm
Đáp án đúng là: B
Độ dài đường gấp khúc dài là:
16 + 25 + 30 = 71 (cm)
Đáp số: 71 cm
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

8 đoạn thẳng
7 đoạn thẳng
6 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng
Đáp án đúng là: D

Có 9 đoạn thẳng gồm: MN, NH, HP, PQ, QI, IM, IH, NP, MQ
Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?
3
5
4
2
Đáp án đúng là: B

Có 5 hình tứ giác là: hình (1), hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)
Hình dưới đây có bao nhiêu điểm?

9 điểm
7 điểm
8 điểm
6 điểm
Đáp án đúng là: D

Có 6 điểm gồm: A, E, B, F, D, C
Đoạn thẳng AB dài 62 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB là 28 cm. Độ dài đoạn thẳng CD là:
34 cm
42 cm
39 cm
44 cm
Đáp án đúng là: A
Độ dài đoạn thẳng CD là:
62 – 28 = 34 (cm)
Đáp số: 34 cm
Trong hình dưới đây, đường gấp khúc nào ngắn nhất?
Đường gấp khúc ABCE
Đường gấp khúc CEDB
Đường gấp khúc ABDE
Đường gấp khúc CBDE
Đáp án đúng là: C

A. Đường gấp khúc ABCE dài là: 18 + 28 + 31 = 77 (cm)
B. Đường gấp khúc CEDB dài là: 31 + 23 + 18 = 72 (cm)
C. Đường gấp khúc ABDE dài là: 18 + 18 + 23 = 59 (cm)
D. Đường gấp khúc CBDE dài là: 28 + 18 + 23 = 69 (cm)
So sánh: 59 < 69 < 72 < 77
Vậy: Đường gấp khúc ABDE ngắn nhất.
Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn. | |
b) Đường gấp khúc MNP gồm 2 đoạn. |
|
c) Đường gấp khúc MNPQ dài 80 cm. |
|
d) Đường gấp khúc NPQ dài 57 cm. |
|

Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho hình vẽ:

a) Hình trên có 4 điểm. |
|
b) Điểm P nằm giữa điểm M và điểm Q. |
|
c) Có 3 đoạn thẳng. |
|
d) Đoạn thẳng MP dài hơn đoạn thẳng PQ. |
|

Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho hình vẽ:

a) Ba điểm M, P, I thẳng hàng. | 1 |
b) Có 3 đoạn thẳng. | 1 |
c) Ba điểm N, P, Q thẳng hàng | 1 |
d) Đường thẳng MN ngắn nhất. | 1 |

Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Đường gấp khúc ABCDE gồm các đoạn:
AB = 6 cm, BC = 9 cm, CD = 15 cm và DE = 22 cm
|
a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 15 cm |
__ |
|
b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 30 cm |
__ |
|
c) Độ dài đường gấp khúc BCD là 24 cm |
__ |
|
d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 52 cm |
__ |
Đ
Đ
Đ
Đ
a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 15 cm |
| |
b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 30 cm |
| |
c) Độ dài đường gấp khúc BCD là 24 cm |
| |
d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 52 cm |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho các hình vẽ:

a) Đoạn thẳng AB.
b) Đường thẳng y.
c) Đường gấp khúc MNQP.
d) Đoạn thẳng CD.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Có 15 đoạn thẳng. |
|
b) Có 1 hình tam giác. |
|
c) Có 3 hình tứ giác. |
|
Cho hình vẽ:


Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho hình vẽ:


Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình:


Điền dấu (X) vào ô trống dưới hình tứ giác:


Điền số thích hợp vào ô trống:


Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Đường gấp khúc ABCD dài là:
38 + 20 + 29 = 87 (cm)
Đáp số: 87 cm
Số?
Hình bên có:


10 đoạn thẳng gồm: AB, BI, IC, CD, DE, EA, BC, AD, DI, EI
2 hình tam giác gồm: IDC, IED
4 hình tứ giác gồm: ABIE, ABID, EICD, ABCD
Số?
Hình bên có:

15 đoạn thẳng gồm: AM, MB, BD, DC, AN, NC, AI, ID, MI, NI, AB, AD, AC, BC, MN
6 hình tam giác gồm: AMI, ANI, ABD, ADC, AMN, ABC
3 hình tứ giác gồm: MIDB, INCD, MNCB
a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.
Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK

Đường gấp khúc MNPQK dài là:
16 + 9 + 10 + 15 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm
Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng. Biết đoạn thẳng MN dài 39 cm, đoạn thẳng MP dài 81 cm. Biết muốn đi từ điểm M đến điểm P phải đi qua điểm N. Tính độ dài đoạn thẳng NP.
Độ dài đoạn thẳng NP là:
81 – 39 = 42 (cm)
Đáp số: 42 cm
Độ dài đường gấp khúc HMNI là 82 cm. Trong đó, độ dài các đoạn thẳng HM, NI lần lượt là 29 cm và 35 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:
Độ dài đoạn thẳng MN là:
82 – 29 – 35 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm








