2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 14. Luyện tập chung Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng. Đường gấp khúc. Hình tứ giác  có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 14. Luyện tập chung Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng. Đường gấp khúc. Hình tứ giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 27 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là đường thẳng?

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là đường thẳng? (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có ba điểm nào thẳng hàng?

Hình dưới đây có ba điểm nào thẳng hàng? (ảnh 1)

A; B; C

B; C; D

D; A; C

A; B; D

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình tứ giác?

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình tứ giác? (ảnh 4)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? (ảnh 1)

8 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (ảnh 1)

3 tứ giác

4 tứ giác

5 tứ giác

6 tứ giác

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc dưới đây là:

Độ dài đường gấp khúc dưới đây là: (ảnh 1)

72 cm

71 cm

73 cm

69 cm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?  A. 8 đoạn thẳng   B. 7 đoạn thẳng  (ảnh 1)

8 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?

 

3

5

4

2

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm?

Hình dưới đây có bao nhiêu điểm? (ảnh 1)

9 điểm

7 điểm

8 điểm

6 điểm

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 62 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB là 28 cm. Độ dài đoạn thẳng CD là:

34 cm

42 cm

39 cm

44 cm

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, đường gấp khúc nào ngắn nhất?

Đường gấp khúc ABCE

Đường gấp khúc CEDB

Đường gấp khúc ABDE

Đường gấp khúc CBDE

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn.       (ảnh 1)

a) Đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn.

 

b) Đường gấp khúc MNP gồm 2 đoạn.

 

c) Đường gấp khúc MNPQ dài 80 cm.

 

d) Đường gấp khúc NPQ dài 57 cm.

 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 1)

a) Hình trên có 4 điểm.

 

b) Điểm P nằm giữa điểm M và điểm Q.

 

c) Có 3 đoạn thẳng.

 

d) Đoạn thẳng MP dài hơn đoạn thẳng PQ.

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 1)

a) Ba điểm M, P, I thẳng hàng.

1

b) Có 3 đoạn thẳng.

1

c) Ba điểm N, P, Q thẳng hàng

1

d) Đường thẳng MN ngắn nhất.

1

Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đường gấp khúc ABCDE gồm các đoạn:

AB = 6 cm, BC = 9 cm, CD = 15 cm và DE = 22 cm

a) Độ dài đường gấp khúc ABC là 15 cm

__

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 30 cm

__

c) Độ dài đường gấp khúc BCD là 24 cm

__

d) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 52 cm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho các hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho các hình vẽ: (ảnh 1)

a) Đoạn thẳng AB.

b) Đường thẳng y.

c) Đường gấp khúc MNQP.

d) Đoạn thẳng CD.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Có 15 đoạn thẳng.

 

b) Có 1 hình tam giác.

 

c) Có 3 hình tứ giác.

 

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  a) Có 15 đoạn thẳng.           b) Có 1 hình tam giác. (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho hình vẽ:

Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 1) Đúng ghi Đ, sai ghi S.  Cho hình vẽ: (ảnh 2)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình:

Điền tên gọi thích hợp với mỗi hình: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (X) vào ô trống dưới hình tứ giác:

Điền dấu (X) vào ô trống dưới hình tứ giác: (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:

Số? Hình bên có: (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình bên có:Số? Hình bên có: (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.   (ảnh 1)

b) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác.

a) Vẽ thêm vào tam giác 1 đoạn thẳng để được 3 hình tam giác.   (ảnh 2)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng. Biết đoạn thẳng MN dài 39 cm, đoạn thẳng MP dài 81 cm. Biết muốn đi từ điểm M đến điểm P phải đi qua điểm N. Tính độ dài đoạn thẳng NP.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc HMNI là 82 cm. Trong đó, độ dài các đoạn thẳng HM, NI lần lượt là 29 cm và 35 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack