2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 18. Ôn tập hình học phẳng. Ôn tập đo lường. Ôn tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 18. Ôn tập hình học phẳng. Ôn tập đo lường. Ôn tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 27 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 16 kg + 34 kg là:

49 kg

50 kg

52 kg

40 kg

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 45 l + 29 l – 35 l là:

39 l

41 l

48 l

36 l

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 58 là:

59

60

56

57

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số 26 và 38 là:

65

54

64

55

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ngày 5 tháng 6 là thứ Bảy thì này 20 tháng 6 là:

Chủ nhật

Thứ Năm

Thứ Tư

Thứ Hai

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:   A. 6 hình tam giác   B. 5 hình tam giác   (ảnh 1)

6 hình tam giác

5 hình tam giác

4 hình tam giác

8 hình tam giác

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 43 là số liền sau của số:

44

45

41

42

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của quả dưa hấu là:

Cân nặng của quả dưa hấu là:  (ảnh 1)

5 kg

1 kg

3 kg

2 kg

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

52 – 19

34 + 25

56 – 35

49 + 35

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong can to có 25 l nước mắm. Người ta đổ ra để sử dụng 12 l nước mắm. Vậy trong can còn lại số lít nước mắm là:

13 l

15 l

12 l

18 l

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hai số 26 và 38 có tổng bằng 65.

__

b) Hai số 74 và 36 có hiệu bằng 48.

__

c) Số cộng với 25 được 43 là 18.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 34 kg + 46 = 80 kg.

__

b) 52 l – 36 l = 16 l.

__

c) 91 kg – 75 kg = 16 kg.

__

d) 30 l + 20 l = 50 l.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Buổi sáng, An thức dậy lúc kim ngắn chỉ vào số 12.

__

b) Buổi trưa, Bình đi ngủ lúc kim ngắn chỉ vào số 9.

__

c) Buổi chiều, Tuấn tan học lúc kim ngắn chỉ vào số 5.

__

d) Buổi tối, Khánh học bài lúc kim dài có thể chỉ vào số 5.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 23 giờ thường được gọi là 11 giờ đêm.

__

b) 6 giờ chiều hay còn gọi là 18 giờ.

__

c) Từ lúc 11 giờ trưa đến 1 giờ chiều có số giờ là 2 giờ.

__

d) Khi kim phút chỉ số 12 thì 2 chữ số cuối của đồng hồ điện tử chỉ 00.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 5 thì đồng hồ chỉ 17 giờ.

__

b) Kim dài chỉ số 3, kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ 15 phút.

__

c) Kim dài chỉ số 6, kim ngắn chỉ giữa số 10 và số 11 thì đồng hồ chỉ 10 giờ 6 phút.

__

d) Kim dài chỉ số 9, kim ngắn chỉ giữa số 3 và số 4 thì đồng hồ chỉ 9 giờ 15 phút.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Thứ Tư tuần này là ngày 2. Vậy thứ Tư của 2 tuần nữa là ngày 16.

__

b) Thứ Hai tuần trước là ngày 8. Vậy thứ Hai tuần sau là ngày 22.

__

c) Thứ Năm tuần trước là ngày 10. Vậy thứ Sáu tuần sau là ngày 24.

__

d) Thứ Ba tuần này là ngày 15. Vậy thứ Ba của 2 tuần nữa là ngày 29.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tháng 7 có 31 ngày. Ngày 1 là thứ Ba thì ngày 25 là thứ Tư.

__

b) Tháng 12 có 31 ngày. Ngày 5 là Chủ nhật thì ngày 30 là thứ Tư.

__

c) Tháng 3 có 31 ngày. Ngày 10 là thứ Tư thì ngày 1 là Chủ nhật.

__

d) Tháng 9 có 30 ngày. Ngày 26 là thứ Hai thì ngày 8 là thứ Năm.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

a) Số 36 được đọc là: __________

b) Số liền sau của số 45 là:  __________

c) Số 99 là số liền trước của số:  __________

d) ___  được đọc là “Bảy mươi ba ki – lô – gam”

(1)

Ba mươi sáu

(2)

45 + 1 = 46

(3)

99 + 1 = 100

(4)

73

Đáp án đúng:
(a)<p>Ba mươi sáu</p>
(b)<p>45 + 1 = 46</p>
(c)<p>99 + 1 = 100</p>
(d)<p>73</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính.

a) 8 + __ = 13

c) 35 – ___  = 19

b) __  + 5 = 12

d) ___  – 8 = 6

(1)

5

(2)

16

(3)

7

(4)

14

Đáp án đúng:
(a)<p>5</p>
(b)<p>16</p>
(c)<p>7</p>
(d)<p>14</p>
Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính.

a) 35 kg + 19 kg + 20 kg = ___  kg

c) 50 l + 36 l + 9 l = ___  l

b) 62 kg – 49 kg + 28 kg = ___  kg

d) 43 l + 27 l – 59 l = ___  l

(1)

74

(2)

95

(3)

41

(4)

11

Đáp án đúng:
(a)<p>74</p>
(b)<p>95</p>
(c)<p>41</p>
(d)<p>11</p>
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới chỉ mấy giờ?

Đồng hồ dưới chỉ mấy giờ? (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ có:

Số? Hình vẽ có: (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ có:

Số? Hình vẽ có: (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Số?

a) Nam được đi du lịch cùng bố mẹ từ thứ Sáu tuần này đến thứ Tư tuần sau. Vậy Nam được đi du lịch cung bố mẹ __  ngày.

b) Ngày 15 tháng 4 là thứ Năm. Vậy ngày 10 tháng 5 là thứ  __________

(1)

6

(2)

Chủ nhật.

Đáp án đúng:
(a)<p>6</p>
(b)<p>Chủ nhật.</p>
Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Sáng nay, cô giáo yêu cầu cả lớp làm một bài kiểm tra Tiếng Việt. Thời gian làm bài 45 phút. Hà hoàn thành bài kiểm tra trước khi hết thời gian 10 phút. Lan hoàn thành bài kiểm tra trong thời gian 40 phút. Hỏi bạn nào làm nhanh hơn?

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack