Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 15. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng. Luyện tập chung Ngày – giờ, giờ – phút  có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 15. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng. Luyện tập chung Ngày – giờ, giờ – phút có đáp án

A
Admin
ToánLớp 2105 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?   A. 12 giờ   B. 6 giờ 12 phút  (ảnh 1)

12 giờ

6 giờ 12 phút

6 giờ

12 giờ 6 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?   A. 12 giờ   B. 6 giờ 12 phút  (ảnh 2)

Kim giờ chỉ số 6, kim phút chỉ số 12.

Vậy: Đồng hồ chỉ 6 giờ đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?   A. 10 giờ   B. 2 giờ    (ảnh 1)

10 giờ

2 giờ

10 giờ 2 phút

10 giờ 10 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kim giờ chỉ số 10, kim ngắn chỉ số 2

Vậy: Đồng hồ chỉ 10 giờ 10 phút

3. Trắc nghiệm
1 điểm

15 giờ hay còn gọi là:

5 giờ chiều

5 giờ sáng

3 giờ sáng

3 giờ chiều

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

15 giờ hay còn gọi là: 3 giờ chiều

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?     A. 4 giờ 5 phút B. 5 giờ 20 phút (ảnh 1)

4 giờ 5 phút

5 giờ 20 phút

2 giờ 45 phút

2 giờ 5 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồng hồ bên chỉ 2 giờ 45 phút

5. Trắc nghiệm
1 điểm

20 giờ hay còn gọi là:

8 giờ tối

9 giờ tối

9 giờ sáng

8 giờ sáng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20 giờ hay còn gọi là: 8 giờ tối

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường em vào học lúc:

7 giờ sáng

7 giờ tối

12 giờ trưa

10 giờ tối

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 Trường em vào học lúc: 7 giờ sáng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?   A. 7 đoạn thẳng  (ảnh 1)

7 đoạn thẳng

9 đoạn thẳng

10 đoạn thẳng

8 đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D        

Hình có 8 đoạn thẳng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường kiến bò về tổ dài:

Quãng đường kiến bò về tổ dài: (ảnh 1)

62 cm

52 cm

59 cm

65 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quãng đường kiến bò về tổ dài:

15 + 9 + 17 + 8 + 16 = 65 (cm)

Đáp số: 65 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồng hồ như hình bên.

Hỏi bao lâu nữa thì kim phút chỉ vào số 9?

45 phút

30 phút

9 phút

6 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sau 45 phút nữa thì kim phút chỉ vào số 9.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúc 6 giờ, một ô tô xuất phát đi từ A và đến B lúc 9 giờ. Vậy thời gian ô tô đi từ A đến B là:

2 giờ

4 giờ

1 giờ

3 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thời gian ô tô đi từ A đến B là: 9 – 6 = 3 (giờ)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cứ 20 phút sẽ có một chuyến xe buýt. An đã bỏ lỡ chuyến xe buýt lúc 9 giờ 35 phút. Đồng hồ nào dưới đây chỉ chuyến xe buýt tiếp theo?

Cứ 20 phút sẽ có một chuyến xe buýt. An đã bỏ lỡ chuyến xe buýt lúc 9 giờ 35 phút.  (ảnh 2)

Cứ 20 phút sẽ có một chuyến xe buýt. An đã bỏ lỡ chuyến xe buýt lúc 9 giờ 35 phút.  (ảnh 3)

Cứ 20 phút sẽ có một chuyến xe buýt. An đã bỏ lỡ chuyến xe buýt lúc 9 giờ 35 phút.  (ảnh 4)

Cứ 20 phút sẽ có một chuyến xe buýt. An đã bỏ lỡ chuyến xe buýt lúc 9 giờ 35 phút.  (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số phút chuyến xe buýt tiếp theo chỉ 35 + 20 = 55 phút

Vậy: Chuyến xe buýt tiếp theo lúc 9 giờ 55 phút

Đồng hồ chỉ 9 giờ 55 phút là: Cứ 20 phút sẽ có một chuyến xe buýt. An đã bỏ lỡ chuyến xe buýt lúc 9 giờ 35 phút.  (ảnh 1)

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Một ngày có 24 giờ.

__

b) Một giờ có 8 phút.

__

c) 8 giờ tối là 20 giờ.

__

d) Kim ngắn chỉ giờ.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Một ngày có 24 giờ.

Đ

 

b) Một giờ có 8 phút.

Sửa: 1 giờ = 60 phút

S

 

c) 8 giờ tối là 20 giờ.

Đ

 

d) Kim ngắn chỉ giờ.

Đ

 

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Khi kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 5 thì lúc đó là 5 giờ.

__

b) Khi kim giờ chỉ hơn số 9, kim phút chỉ số 6 lúc đó là 9 giờ 6 phút.

__

c) Lúc 6 giờ 30 phút thì cả 2 kim đồng hồ cùng chỉ vào số 6.

__

d) Lúc 3 giờ 20 phút, kim dài của đồng hồ chỉ vào số 3.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Khi kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 5 thì lúc đó là 5 giờ.

S

 

b) Khi kim giờ chỉ hơn số 9, kim phút chỉ số 6 lúc đó là 9 giờ 6 phút.

S

 

c) Lúc 6 giờ 30 phút thì cả 2 kim đồng hồ cùng chỉ vào số 6.

S

 

d) Lúc 3 giờ 20 phút, kim dài của đồng hồ chỉ vào số 3.

S

 

Sửa:

a) Khi kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 5 thì lúc đó là 12 giờ 5 phút.

b) Khi kim giờ chỉ hơn số 9, kim phút chỉ số 6 lúc đó là 9 giờ 30 phút.

c) Lúc 6 giờ 30 phút thì kim giờ chỉ giữa số 6 và 7, kim phút chỉ số 6.

d) Lúc 3 giờ 20 phút, kim dài của đồng hồ chỉ vào số 4.

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Nam đi học lúc 6 giờ 30 phút.

__

b) Tuấn ngồi làm bài tập về nhà lúc 20 giờ.

__

c) Lan ngủ trưa lúc 7 giờ.

__

d) Lúc 18 giờ thì kim giờ chỉ vào số 8.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Nam đi học lúc 6 giờ 30 phút.

Đ

 

b) Tuấn ngồi làm bài tập về nhà lúc 20 giờ.

Đ

 

c) Lan ngủ trưa lúc 7 giờ.

S

 

d) Lúc 18 giờ thì kim giờ chỉ vào số 8.

S

 

Sửa:

c) Lan ngủ trưa lúc 12 giờ.

d) Lúc 18 giờ thì kim giờ chỉ vào số 6.

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 22 giờ hay còn gọi là 11 giờ đêm.

__

b) 8 giờ tối hay còn gọi là 20 giờ.

__

c) 5 giờ chiều hay còn gọi là 17 giờ.

__

d) 19 giờ hay còn gọi là 7 giờ tối.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 22 giờ hay còn gọi là 11 giờ đêm.

Sửa: 22 giờ hay còn gọi là 10 giờ đêm.

S

 

b) 8 giờ tối hay còn gọi là 20 giờ.

Đ

 

c) 5 giờ chiều hay còn gọi là 17 giờ.

Đ

 

d) 19 giờ hay còn gọi là 7 giờ tối.

Đ

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Khi kim phút chỉ số 3 và kim giờ chỉ số 12, lúc đó là 3 giờ.

__

b) Lúc 20 giờ, kim giờ chỉ đúng số 8.

__

c) Khi 2 kim đồng hồ trùng nhau, lúc đó là 12 giờ.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Khi kim phút chỉ số 3 và kim giờ chỉ số 12, lúc đó là 3 giờ.

Sửa: Khi kim phút chỉ số 3 và kim giờ chỉ số 12, lúc đó là 12 giờ 15 phút.

S

 

b) Lúc 20 giờ, kim giờ chỉ đúng số 8.

Đ

 

c) Khi 2 kim đồng hồ trùng nhau, lúc đó là 12 giờ.

Đ

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Các buổi sáng, em thường thức dậy lúc 6 giờ, ăn sáng lúc 6 giờ 20 phút, đi học lúc 6 giờ 45 phút, vào học lúc 7 giờ, tan học lúc 10 giờ.

a) Thời gian từ lúc thức dậy đến khi ăn sáng là 20 phút.

__

b) Thời gian từ lúc ăn sáng đến khi đi học là 15 phút.

__

c) Thời gian từ lúc đi học đến khi vào học là 10 phút.

__

d) Thời gian từ lúc vào học đến khi tan học là 3 giờ.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

Các buổi sáng, em thường thức dậy lúc 6 giờ, ăn sáng lúc 6 giờ 20 phút, đi học lúc 6 giờ 45 phút, vào học lúc 7 giờ, tan học lúc 10 giờ.

a) Thời gian từ lúc thức dậy đến khi ăn sáng là 20 phút.

Đ

 

b) Thời gian từ lúc ăn sáng đến khi đi học là 15 phút.

S

 

c) Thời gian từ lúc đi học đến khi vào học là 10 phút.

S

 

d) Thời gian từ lúc vào học đến khi tan học là 3 giờ.

Đ

 

Sửa:

b) Thời gian từ lúc ăn sáng đến khi đi học là 20 phút.

c) Thời gian từ lúc đi học đến khi vào học là 15 phút.

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Đồng hồ điện tử có số đứng trước dấu “:” chỉ giờ.

__

b) Đồng hồ điện tử có số đứng trước dấu “:” chỉ phút.

__

c) Khi giờ đúng thì đồng hồ điện tử có số đứng sau dấu “:” là số 00

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Đồng hồ điện tử có số đứng trước dấu : chỉ giờ.

Đ

 

b) Đồng hồ điện tử có số đứng trước dấu : chỉ phút.

S

 

c) Khi giờ đúng thì đồng hồ điện tử có số đứng sau dấu : là số 00

Đ

 

19. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đồng hồ dưới đây chỉ: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đồng hồ dưới đây chỉ: (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Điền số và “sáng, chiều, tối, đêm” thích hợp vào ô trống.

Điền số và “sáng, chiều, tối, đêm” thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)Điền số và “sáng, chiều, tối, đêm” thích hợp vào ô trống. (ảnh 2) 

Xem đáp án

Điền số và “sáng, chiều, tối, đêm” thích hợp vào ô trống. (ảnh 3)

a) Nam đi học lúc 7 giờ sáng

b) Tuấn đi đá bóng lúc 4 giờ chiều

c) An đi tắm lúc 8 giờ tối

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào đồng hồ điện tử:

Điền số thích hợp vào đồng hồ điện tử: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào đồng hồ điện tử: (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm kim giờ để đồng hồ chỉ giờ ghi bên dưới:

Vẽ thêm kim giờ để đồng hồ chỉ giờ ghi bên dưới: (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ thêm kim giờ để đồng hồ chỉ giờ ghi bên dưới: (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?  a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ... (ảnh 1)

a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ...

b) Sau 30 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ...

c) Sau 45 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ...

d) Sau 1 giờ nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số ...

Xem đáp án

a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 3

b) Sau 30 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 6

c) Sau 45 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 9

d) Sau 1 giờ nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Lúc 2 giờ 15 phút, kim phút của đồng hồ chỉ vào số 3.

a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số  __

b) Sau 30 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số  __

c) Sau 45 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số  ___

d) Sau 1 giờ nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số  __

(1)

6

(2)

9

(3)

12

(4)

3

Xem đáp án

Lúc 2 giờ 15 phút, kim phút của đồng hồ chỉ vào số 3.

a) Sau 15 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 6

b) Sau 30 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 9

c) Sau 45 phút nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12

d) Sau 1 giờ nữa thì kim dài của đồng hồ chỉ vào số 3

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Buổi tối, ở nhà, Dũng thường học bài lúc 20 giờ và đến 22 giờ thì đi ngủ. Vậy Dũng học bài được __ giờ.

b) Lúc 11 giờ trưa, một người đi từ A và đến B lúc 1 giờ chiều. Vậy người đó đi từ A đến B hết __ giờ.

c) Lan đi học từ nhà lúc 6 giờ 30 phút. Biết Lan đi từ nhà đến trường mất 15 phút. Vậy Lan đến trường lúc kim phút chỉ vào số  __

d) Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ sáng để đến B. Biết thời gian ô tô đó đi từ A đến B là 6 giờ. Vậy ô tô đến B lúc __ giờ chiều.

(1)

2

(2)

2

(3)

9

(4)

2

Xem đáp án

a) Buổi tối, ở nhà, Dũng thường học bài lúc 20 giờ và đến 22 giờ thì đi ngủ. VậyDũng học bài được 2giờ.

b) Lúc 11 giờ trưa, một người đi từ A và đến B lúc 1 giờ chiều. Vậy người đó đi từ A đến B hết 2giờ.

c) Lan đi học từ nhà lúc 6 giờ 30 phút. Biết Lan đi từ nhà đến trường mất 15 phút. VậyLan đến trường lúc kim phút chỉ vào số 9

d) Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ sáng để đến B. Biết thời gian ô tô đó đi từ A đến B là 6 giờ. Vậy ô tô đến B lúc 2giờ chiều.

27. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm kim giờ, kim phút để đồng hồ chỉ giờ ghi bên dưới:

Vẽ thêm kim giờ, kim phút để đồng hồ chỉ giờ ghi bên dưới: (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ thêm kim giờ, kim phút để đồng hồ chỉ giờ ghi bên dưới: (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả