2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 10. Luyện tập chung. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số .Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 10. Luyện tập chung. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số .Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng?

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 1)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 2)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 3)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 4)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính nào dưới đây nhỏ nhất?

 

35 + 8

24 + 18

9 + 26

19 + 13

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 56, số hạng thứ hai là 37. Tổng là:

86

83

96

93

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đúng?

6 + 28 = 44

16 + 25 = 41

24 + 38 = 52

59 + 9 = 78

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao gạo nào nặng nhất?

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 2)

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 3)

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 4)

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là 39, số hạng thứ hai là 45. Tổng của hai số đó là:

74

84

64

94

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 9 thùng hàng. Xe thứ hai chở được 15 thùng hàng. Vậy cả hai xe chở được số thùng hàng là:

25 thùng

24 thùng

26 thùng

28 thùng

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao thứ nhất đựng được 35 kg gạo, bao thứ hai đựng nhiều gạo hơn bao thứ nhất 18 kg. Vậy bao thứ hai đựng được số gạo là:

43 kg

53 kg

46 kg

58 kg

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối 1 trồng được 19 cây, khối 2 trồng nhiều hơn khối 1 là 8 cây. Vậy số cây khối 2 trồng được là:

34 cây

26 cây

35 cây

27 cây

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 35954.

__

b) Hai số 39 và 43 có tổng là 82.

__

c) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 16 thì tổng là 26.

__

d) Tổng của 5428 là một số có 2 chữ số giống nhau.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số hạng thứ nhất là 15, số hạng thứ hai là 18. Tổng là 33.

__

b) Tổng của 16 và 7 là 23

__

c) Tổng của 9 và 35 là 44

__

d) Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 4. Tổng là 40

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 32 + 29 > 52 + 8

__

b) 26 + 37 = 49 + 8

__

c) 19 + 27 < 8 + 34

__

d) 8 + 37 < 26 + 9

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

An có 28 viên bi.

a) Nếu Nam có nhiều hơn An 5 viên thì Nam có 33 viên bi.

__

b) Nếu Nam có nhiều hơn An 14 viên thì Nam có 44 viên bi.

__

c) Nếu Nam có nhiều hơn An 9 viên thì Nam có 36 viên bi.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Hùng có 35 que tính. Lan có 45 que tính. Hoa có 29 que tính. Tuấn có 26 que tính.

a) Tổng số que tính của Hùng và Lan là 70 que tính.

__

b) Tổng số que tính của Tuấn và Lan là 71 que tính.

__

c) Tổng số que tính của Hoa và Hùng là 65 que tính.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

a) 25 + 9 __  31 + 2

b) 6 + 24 __  34 + 9

c) 6 + 34 __  29 + 8

d) 8 + 16 __  19 + 5

(1)

>

(2)

<

(3)

>

(4)

=

Đáp án đúng:
(a)<p>&gt;</p>
(b)<p>&lt;</p>
(c)<p>&gt;</p>
(d)<p>=</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau:Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính với kết quả phù hợp:Nối các phép tính với kết quả phù hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào ô trống:

Có hai tổ trồng cây. Biết tổ 1 trồng được 25 cây và trồng được ít hơn tổ 2 số cây là 9 cây.

a) Tổ 2 trồng được ___  cây.

b) Tổ 2 trồng nhiều hơn tổ 1 là __  cây.

c) Cả hai tổ trồng được ___  cây

(1)

34

(2)

9

(3)

59

Đáp án đúng:
(a)<p>34</p>
(b)<p>9</p>
(c)<p>59</p>
Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack