Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 10. Luyện tập chung. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số .Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 10. Luyện tập chung. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số .Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng?

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 1)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 2)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 3)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính đặt tính đúng là: +  38   5¯        43

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính nào dưới đây nhỏ nhất?

 

35 + 8

24 + 18

9 + 26

19 + 13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 35 + 8 = 43          B. 24 + 18 = 42         C. 9 + 26 = 35           D. 19 + 13 = 32

So sánh: 32 < 35 < 42 < 43

Vậy: Kết quả của phép tính nhỏ nhất là: 19 + 13

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 56, số hạng thứ hai là 37. Tổng là:

86

83

96

93

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

56 + 37 = 93

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đúng?

6 + 28 = 44

16 + 25 = 41

24 + 38 = 52

59 + 9 = 78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phép tính đúng là: 16 + 25 = 41

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao gạo nào nặng nhất?

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 2)

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 3)

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 4)

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 26 kg + 9 kg = 35 kg                             B. 5 kg + 39 kg = 44 kg

  C. 34 kg + 6 kg = 40 kg                             D. 8 kg + 28 kg = 36 kg

So sánh: 35 kg < 36 kg < 40 kg < 44 kg

Vậy: Bao gạo nặng nhất là:

Bao gạo nào nặng nhất? (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là 39, số hạng thứ hai là 45. Tổng của hai số đó là:

74

84

64

94

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39 + 45 = 84

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 9 thùng hàng. Xe thứ hai chở được 15 thùng hàng. Vậy cả hai xe chở được số thùng hàng là:

25 thùng

24 thùng

26 thùng

28 thùng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cả hai xe chở được số thùng hàng là:

9 + 15 = 24 (thùng)

Đáp số: 24 thùng hàng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao thứ nhất đựng được 35 kg gạo, bao thứ hai đựng nhiều gạo hơn bao thứ nhất 18 kg. Vậy bao thứ hai đựng được số gạo là:

43 kg

53 kg

46 kg

58 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bao thứ hai đựng được số gạo là:

35 + 18 = 53 (kg)

Đáp số: 53 kg

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối 1 trồng được 19 cây, khối 2 trồng nhiều hơn khối 1 là 8 cây. Vậy số cây khối 2 trồng được là:

34 cây

26 cây

35 cây

27 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khối 2 trồng được số cây là:

19 + 8 = 27 (cây)

Đáp số: 27 cây

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 35954.

__

b) Hai số 39 và 43 có tổng là 82.

__

c) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 16 thì tổng là 26.

__

d) Tổng của 5428 là một số có 2 chữ số giống nhau.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Tổng của 35954.

S

 

b) Hai số 39 và 43 có tổng là 82.

Đ

 

c) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 16 thì tổng là 26.

S

 

d) Tổng của 5428 là một số có 2 chữ số giống nhau.

S

 

Sửa:

a) 35 + 9 = 44

c) 8 + 16 = 24

d) 54 + 28 = 82

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số hạng thứ nhất là 15, số hạng thứ hai là 18. Tổng là 33.

__

b) Tổng của 16 và 7 là 23

__

c) Tổng của 9 và 35 là 44

__

d) Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 4. Tổng là 40

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 15, số hạng thứ hai là 18. Tổng là 33.

Đ

 

b) Tổng của 16 và 7 là 23

Đ

 

c) Tổng của 9 và 35 là 44

Đ

 

d) Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 4. Tổng là 40

Sửa: 26 + 4 = 30

S

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 32 + 29 > 52 + 8

__

b) 26 + 37 = 49 + 8

__

c) 19 + 27 < 8 + 34

__

d) 8 + 37 < 26 + 9

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 32 + 29 > 52 + 8

Đ

 

b) 26 + 37 = 49 + 8

S

 

c) 19 + 27 < 8 + 34

S

 

d) 8 + 37 < 26 + 9

S

 

Sửa:

b) 26 + 37 = 63; 49 + 8 = 57. So sánh: 63 > 57

c) 19 + 27 = 46; 8 + 34 = 42. So sánh: 46 > 42

d) 8 + 37 = 45; 26 + 9 = 35. So sánh: 45 > 35

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

An có 28 viên bi.

a) Nếu Nam có nhiều hơn An 5 viên thì Nam có 33 viên bi.

__

b) Nếu Nam có nhiều hơn An 14 viên thì Nam có 44 viên bi.

__

c) Nếu Nam có nhiều hơn An 9 viên thì Nam có 36 viên bi.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Xem đáp án

a) Nếu Nam có nhiều hơn An 5 viên thì Nam có 33 viên bi.

Đ

 

b) Nếu Nam có nhiều hơn An 14 viên thì Nam có 44 viên bi.

S

 

c) Nếu Nam có nhiều hơn An 9 viên thì Nam có 36 viên bi.

S

 

Sửa:

b) 28 + 14 = 42 (viên bi)

c) 28 + 9 = 37 (viên bi)

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Hùng có 35 que tính. Lan có 45 que tính. Hoa có 29 que tính. Tuấn có 26 que tính.

a) Tổng số que tính của Hùng và Lan là 70 que tính.

__

b) Tổng số que tính của Tuấn và Lan là 71 que tính.

__

c) Tổng số que tính của Hoa và Hùng là 65 que tính.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

a) Tổng số que tính của Hùng và Lan là 70 que tính.

S

 

b) Tổng số que tính của Tuấn và Lan là 71 que tính.

Đ

 

c) Tổng số que tính của Hoa và Hùng là 65 que tính.

S

 

Sửa:

a) 35 + 45 = 80 (que tính)

c) 29 + 35 = 64 (que tính)

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

a) 25 + 9 __  31 + 2

b) 6 + 24 __  34 + 9

c) 6 + 34 __  29 + 8

d) 8 + 16 __  19 + 5

(1)

>

(2)

<

(3)

>

(4)

=

Xem đáp án

a)

25 + 9 = 34; 31 + 2 = 33

So sánh: 34 > 33

Vậy: 25 + 9 > 31 + 2

b)

6 + 24 = 30; 34 + 9 = 43

So sánh: 30 < 43

Vậy: 6 + 24 < 34 + 9

c)

6 + 34 = 40; 29 + 8 = 37

So sánh: 40 > 37

Vậy: 6 + 34 > 29 + 8

d)

8 + 16 = 24; 19 + 5 = 24

So sánh: 24 = 24

Vậy: 8 + 16 = 19 + 5

18. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau:Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy điền số thích hợp vào ô trống sau: (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính với kết quả phù hợp:Nối các phép tính với kết quả phù hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các phép tính với kết quả phù hợp: (ảnh 2)

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào ô trống:

Có hai tổ trồng cây. Biết tổ 1 trồng được 25 cây và trồng được ít hơn tổ 2 số cây là 9 cây.

a) Tổ 2 trồng được ___  cây.

b) Tổ 2 trồng nhiều hơn tổ 1 là __  cây.

c) Cả hai tổ trồng được ___  cây

(1)

34

(2)

9

(3)

59

Xem đáp án

a) Tổ 2 trồng được 34 cây.

b) Tổ 2 trồng nhiều hơn tổ 1 là 9 cây.

c) Cả hai tổ trồng được 59 cây

 

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả