Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 8. Luyện tập chung. Ki – lô – gam có đáp án
Đề thi
Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 8. Luyện tập chung. Ki – lô – gam có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2102 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con mèo trong hình nặng:

Con mèo trong hình nặng:   (ảnh 1)

3 kg

5 kg

2 kg

5 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Con mèo trong hình nặng:   (ảnh 2)

Con mèo trong hình nặng: 2 kg

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con mèo trong hình có thể nặng:

Con mèo trong hình có thể nặng:  (ảnh 1)

4 kg

3 kg

2 kg

1 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Con mèo nặng hơn 3 kg. Vậy con mèo nặng 4 kg

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát bức tranh và cho biết: “Quả táo ……………. củ cà rốt”.

Quan sát bức tranh và cho biết: “Quả táo ……………. củ cà rốt”. (ảnh 1)

nặng hơn

nhẹ hơn

nặng bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quả táo nặng hơn củ cà rốt

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

26 kg đọc là:

Hai mươi sáu ki – lô – gam

Hai sáu ki – lô – gam

Hai và sáu ki – lô – gam

Hai mươi sáu ka gờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

26 kg đọc là: Hai mươi sáu ki – lô – gam

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

13 kg bằng tổng của:

8 kg và 9 kg

5 kg và 6 kg

7 kg và 8 kg

7 kg và 6 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

13 kg bằng tổng của: 7 kg và 6 kg

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 5 kg + 4 kg + 8 kg bằng:

18 kg

17 kg

16 kg

19 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 kg + 4 kg + 8 kg

= 9 kg + 8 kg

= 17 kg

Vậy: Kết quả của phép tính 5 kg + 4 kg + 8 kg bằng: 17 kg

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rổ cá chép cân nặng 12 kg và nặng hơn rổ cá rô phi 4 kg. Vậy rổ cá rô phi nặng là:

6 kg

9 kg

7 kg

8 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Rổ cá rô phi nặng là:

12 – 4 = 8 (kg)

Đáp số: 8 kg

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba túi ngô cân nặng 16 kg. Biết túi thứ nhất nặng 5 kg, túi thứ hai nặng 4 kg. Vậy cân nặng của túi thứ ba là:

6 kg

7 kg

8 kg

9 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cân nặng của túi thứ ba là: 16 – 5 – 4 = 7 (kg)

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 4 học sinh. Vậy lớp 2B có số học sinh là:

44 học sinh

46 học sinh

45 học sinh

43 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lớp 2B có số học sinh là:

40 + 4 = 44 (học sinh)

Đáp số: 44 học sinh

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2A và lớp 2B cùng tham gia gói bánh chưng. Lớp 2A dùng hết 8 kg gạo, lớp 2B dùng nhiều hơn lớp 2A 3 kg gạo. Vậy khối lượng lớp 2B đã dùng là:

12 kg

13 kg

11 kg

14 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khối lượng lớp 2B đã dúng là:

8 + 3 = 11 (kg)

Đáp số: 11 kg

11.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Ki – lô – gam là đơn vị đo khối lượng.

__

b) 5 kg nặng hơn 10 kg.

__

c) 5 kg + 7 kg = 12.

__

d) 14 kg – 8 = 6 kg.

__

(1)
Đ
(2)
S
(3)
S
(4)
S
Xem đáp án

a) Ki – lô – gam là đơn vị đo khối lượng.

Đ

 

b) 5 kg nặng hơn 10 kg.

S

 

c) 5 kg + 7 kg = 12.

S

 

d) 14 kg – 8 = 6 kg.

S

 

Sửa:

b) 5 kg nhẹ hơn 10 kg

c) 5 kg + 7 kg = 12 kg

d) 14 kg – 8 kg = 6 kg

12.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 15 kg được đọc là mười năm ki – lô – gam.

__

b) Tám mươi hai ki – lô – gam viết là 80 kg.

__

c) 49 kg được đọc là bốn chín ki – lô – gam.

__

d) Sáu mươi chín ki – lô – gam viết là 69 kg.

__

(1)
S
(2)
S
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) 15 kg được đọc là mười năm ki – lô – gam.

S

 

b) Tám mươi hai ki – lô – gam viết là 80 kg.

S

 

c) 49 kg được đọc là bốn chín ki – lô – gam.

S

 

d) Sáu mươi chín ki – lô – gam viết là 69 kg.

Đ

 

Sửa:

a) 15 kg được đọc là mười lăm ki – lô – gam.

b) Tám mươi hai ki – lô – gam viết là 82 kg.

c) 49 kg được đọc là bốn mươi chín ki – lô – gam.

13.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Lan nặng 25 kg, Tuấn nặng 30 kg, Hoa nặng 19 kg và Bình nặng 28 kg

a) Lan nặng nhất

__

b) Hoa nhẹ nhất

__

c) Bình nặng hơn Lan 3 kg

__

d) Tuấn nặng nhất

__

(1)
S
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

So sánh: 19 kg < 25 kg < 28 kg < 30 kg

a) Lan nặng nhất

S

 

b) Hoa nhẹ nhất

Đ

 

c) Bình nặng hơn Lan 3 kg

Đ

 

d) Tuấn nặng nhất

Đ

 

14.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Khối lượng của con mèo con khoảng 1 kg

__

b) Khối lượng của con lợn trưởng thành khoảng 55 kg

__

c) Khối lượng của bạn học sinh lớp 3 khoảng 50 kg

__

d) Khối lượng của em bé lúc mới sinh khoảng 3 kg

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Khối lượng của con mèo con khoảng 1 kg

Đ

 

b) Khối lượng của con lợn trưởng thành khoảng 55 kg

Đ

 

c) Khối lượng của bạn học sinh lớp 3 khoảng 50 kg

S

 

d) Khối lượng của em bé lúc mới sinh khoảng 3 kg

Đ

 

15.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Con bê nặng 42 kg, con lợn nặng 65 kg, con cừu nặng 53 kg.

a) Con bê nhẹ hơn con cừu 11 kg.

__

b) Con lợn nặng hơn con cừu 12 kg.

__

c) Con bê nhẹ hơn con lợn 23 kg.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
Đ
Xem đáp án

Con bê nặng 42 kg, con lợn nặng 65 kg, con cừu nặng 53 kg.

a) Con bê nhẹ hơn con cừu 11 kg.

Đ

 

b) Con lợn nặng hơn con cừu 12 kg.

Đ

 

c) Con bê nhẹ hơn con lợn 23 kg.

Đ

 

16.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Quả dưa gang nặng 2 kg, quả bưởi nặng 1 kg, quả đu đu nặng 1 kg

a) Quả dưa gang nặng nhất

__

b) Quả bưởi và quả đu đủ có cân nặng bằng nhau

__

c) Cân nặng của 3 quả bằng 5 kg

__

d) Quả đu đủ nhẹ hơn quả dưa gang 1 kg

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

So sánh: 1 kg < 2 kg

a) Quả dưa gang nặng nhất

Đ

 

b) Quả bưởi và quả đu đủ có cân nặng bằng nhau

Đ

 

c) Cân nặng của 3 quả bằng 5 kg

Sửa: 2 kg + 1 kg + 1 kg = 4 kg

S

 

d) Quả đu đủ nhẹ hơn quả dưa gang 1 kg

Đ

 

17.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu (x) vào ô trống dưới đồ vật nặng hơn.

Điền dấu (x) vào ô trống dưới đồ vật nặng hơn. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu (x) vào ô trống dưới đồ vật nặng hơn. (ảnh 2)
18.Tự luận
• 1 điểm

Nối?

Nối? hình sau (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối? hình sau (ảnh 2)
19.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

a) 23 kg đọc là: __________

b) Sáu mươi tư ki – lô – gam được viết là: ______

c) ___  kg đọc là Chín mươi ba ki – lô – gam.

d) Bảy mươi mốt ki – lô – gam được viết là:  ______

(1)
Hai mươi ba ki – lô – gam
(2)
64 kg
(3)
93
(4)
71 kg
Xem đáp án

a) 23 kg đọc là: Hai mươi ba ki – lô – gam

b) Sáu mươi tư ki – lô – gam được viết là: 64 kg

c) 93 kg đọc là Chín mươi ba ki – lô – gam.

d) Bảy mươi mốt ki – lô – gam được viết là: 71 kg

20.Tự luận
• 1 điểm

Thùng thứ nhất đựng được 25 kg táo. Thùng thứ hai đựng được ít hơn thùng thứ nhất 10 kg táo. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu ki-lô-gam táo?

Xem đáp án

Thùng thứ hai đựng số táo là:

25 – 10 = 15 (kg)

Đáp số: 15 kg

21.Tự luận
• 1 điểm

Biết 1 quả dưa và 2 quả bưởi nặng 4 kg; 2 quả dưa và 2 quả bưởi nặng 6 kg. Hỏi một quả bưởi nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Xem đáp án

1 quả dưa nặng là:

6 – 4 = 2 (kg)

2 quả bưởi nặng là:

4 – 2 = 2 (kg)

Vậy 1 quả bưởi nặng 1 kg

22.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
23.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Con vịt nặng 2 kg

b) Con chó nặng hơn 3 kg

c) Con vịt nhẹ hơn con chó

24.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp.

Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 2)

a) Bao gạo cân nặng 8 kg

b) Thùng hàng cân nặng 12 kg

c) Bao gạo nhẹ hơn hơn thùng hàng 4 kg

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả