Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 4
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2325 lượt thi
13 câu hỏi
Đoạn văn

Exercise 1: Listen and tick (v).

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and tick (v).     

Listen and tick (v).      (ảnh 2)
Listen and tick (v).      (ảnh 3)
Xem đáp án
Listen and tick (v).      (ảnh 1)

Transcript:

Number one. sand

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and tick (v).     
Listen and tick (v).      (ảnh 2)
Listen and tick (v).      (ảnh 3)
Xem đáp án
Listen and tick (v).      (ảnh 1)

Transcript:

Number two. sail

3.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Exercise 2: Listen and write.

1. The ______ is yummy.

2. She’s playing with a _______.

3. He’s riding a _____.

4. Let’s look at the _____.

(1)
pasta
(2)
kitten
(3)
bike
(4)
sand
Xem đáp án

1. pasta                 2. kitten             3. bike  4. sand

Transcript:

Number one. The pasta is yummy.

Number two. She’s playing with a kitten.

Number three. He’s riding a bike.

Number four. Let’s look at the sand.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3: Read and choose.

Read and choose. (ảnh 1)

He is playing with a kitten.

She is playing with a kitten.

Xem đáp án
Đáp án đúng là b
5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

Read and choose. (ảnh 1)

He is riding a bike.

She is riding a bike.

Xem đáp án
Đáp án đúng là a
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

Read and choose. (ảnh 1)

I like popcorn.

I like pasta.

Xem đáp án
Đáp án đúng là b
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

Read and choose. (ảnh 1)

There is a rainbow.

There is a river.

Xem đáp án
Đáp án đúng là b
8.Tự luận
• 1 điểm

Exercise 4: Circle the correct words.

Circle the correct words. (ảnh 1)
rainbow / kite
Xem đáp án
kite
9.Tự luận
• 1 điểm
Circle the correct words.
Circle the correct words. (ảnh 1)
kitten / puppy
Xem đáp án
kitten
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm
Circle the correct words.
Circle the correct words. (ảnh 1)
seaside / sea
Xem đáp án
sea
11.Tự luận
• 1 điểm
Circle the correct words.
Circle the correct words. (ảnh 1)
chips / pizza
Xem đáp án
chips 
12.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Exercise 5: Look and write.

1.

2.

 

_____

 

______

3.

4.

 

________

 

________

(1)
sand
(2)
party
(3)
popcorn
(4)
rainbow
Xem đáp án

1. sand                  2. party                 3. popcorn 4. rainbow

13.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Exercise 6: Complete the sentences.

 

1. I like ______.

 

2. She’s driving a ____.

 

3. He’s flying a _____.

 

4. I can see the _____.

(1)
puppy
(2)
car
(3)
kite
(4)
road
Xem đáp án

1. puppy               2. car                    3. kite           4. road

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả