Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 14 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 14 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2145 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My __________ and I are reading a book.

father

brother

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: My brother and I are reading a book. (Em trai tôi và tôi đang đọc sách.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My __________ has a cat.

mother

sister

grandmother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: My grandmother has a cat. (Bà tôi có một con mèo.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My __________ is answering a question.

brother

father

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: My sister is answering a question. (Chị gái tôi đang trả lời câu hỏi.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Is your ___________ holding a truck toy?

brother

father

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Is your brother holding a truck? (Em trai bạn đang ôm một chiếc xe tải đồ chơi đúng không?)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My __________ is one year old.

cat

sister

brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: My sister is one year old. (Em gái tôi 1 tuổi.)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My _______________ is reading a book.

father

brother

grandmother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: My grandmother is reading a book. (Bà tôi đang đọc sách.)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

Can your _________ drive a tractor? - Yes, he can.

grandmother

mother

brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Can your brother drive a tractor? - Yes, he can.

(Anh trai bạn có lái máy kéo được không? - Anh ấy có thể.)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

My ________ and I are making cakes.

grandmother

sister

father

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: My grandmother and I are making cakes. (Bà tôi và tôi đang làm bánh.)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

er

or

ur

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: sister (chị/em gái)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct answer.

or

ir

er

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: grandmother (bà)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

jam

brother

cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘jam’ và ‘cake’ là đồ ăn. ‘brother’ là thành viên trong gia đình.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sister

kite

top

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘kite’ và ‘top’ là đồ chơi. ‘sister’ là thành viên trong gia đình.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

box

table

grandmother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘box’ và ‘table’ là đồ vật. ‘grandmother’ là thành viên trong gia đình.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

fox

zebu

brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘fox’ và ‘zebu’ là con vật. ‘brother’ là thành viên trong gia đình.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sister

volleyball

football

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘football’ và ‘volleyball’ là môn thể thao. ‘sister’ là thành viên trong gia đình.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

eleven

grandmother

thirteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘eleven’ và ‘thirteen’ là số đếm. ‘grandmother’ là thành viên trong gia đình.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

popcorn

brother

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: ‘brother’ và ‘mother’ là thành viên trong gia đình. ‘popcorn’ là đồ ăn.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

sister

grandmother

zebra

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ‘sister’ và ‘grandmother’ là thành viên trong gia đình. ‘zebra’ là con vật.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

grandmother

village

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘grandmother’ và ‘mother’ là thành viên trong gia đình. ‘village’ là địa điểm.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the odd one out.

brother

square

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ‘brother’ và ‘sister’ là thành viên trong gia đình. ‘square’ là hình khối.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả