Trắc nghiệm Bảng chia 2 lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Bảng chia 2 lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 2265 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Tính nhẩm:

Chọn những phép tính xuất hiện trong bức tranh dưới đây:

4 : 2 = 2

2 × 5 = 10

3 × 2 = 6

12 : 2 = 6

7 × 2 = 14 

Xem đáp án

Những phép tính xuất hiện trong bức tranh gồm có 4 : 2 = 2, 2 × 5 = 10 và 12 : 2 = 6

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Tính nhẩm.

2 : 29
18 : 22
4 : 21
Xem đáp án
2 : 21
18 : 29
4 : 22
3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số vào ô trông thích hợp:

.....: 2 = 7

16 : ..... = 8

14 : 2 = .....

..... : 2 = 9

12 : 2 = .....

Xem đáp án

14 : 2 = 7

16 : 2 = 8

14: 2 = 7

18 : 2 = 9

12 : 2 = 6

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Điền số vào chỗ trống thích hợp.

16 18 12 9 6

..... : 2 = 9

..... : 2 = 3

..... : 2 = 8

Xem đáp án

18 : 2 = 9

6 : 2 = 3

16 : 2 = 8

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Phép chia nào có giá trị bằng phép tính 2 × 4

18 : 2

16 : 2

14 : 2

12 : 2

Xem đáp án

Phép tính nhân 2 × 4 = 8

Phép chia 16 : 2 = 8

Vậy phép chia 16 : 2 có kết quả bằng phép nhân 2 × 4

Chọn đáp án 16 : 2

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo thả các từ (cụm từ); số/phân số; hình... vào cột thích hợp

Kéo thả các phép tính vào ô kết quả của chúng

8 : 2 5 × 2 2 × 2 2 × 5 20 : 2

410
Xem đáp án
410
8 : 2 = 4

2 × 2 = 4

5 × 2 = 10

2 × 5 = 10

20 : 2 = 10

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Đàn gà đang ở cạnh đống rơm. Việt cho biết có tất cả 20 cái chân gà. Đố em biết đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

Đàn gà đó có số con gà là:

..... : ..... = .....

Đáp số: ..... con gà.

Xem đáp án

Đàn gà đó có số con gà là:

20 : 2 = 10 ( con gà)

Đáp số: 10 con gà.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Chia đều số kẹo trong lọ (hũ) cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy cái kẹo?

Mỗi bạn được 4 cái kẹo.
Mỗi bạn được 7 cái kẹo.
Mỗi bạn được 8 cái kẹo.
Xem đáp án

Tranh 1 - Mỗi bạn được 7 cái kẹo.

Tranh 2 - Mỗi bạn được 4 cái kẹo.

Tranh 3 - Mỗi bạn được 8 cái kẹo.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Lấy hết số kẹo trong lọ chia cho mỗi bạn 2 cái. Vậy có mấy bạn nhận được kẹo?

Có 6 bạn được nhận kẹo.
Có 9 bạn được nhận kẹo.
Có 5 bạn được nhận kẹo.
Xem đáp án

Tranh 1 - Có 5 bạn được chia kẹo.

Tranh 2 - Có 6 bạn được chia kẹo.

Tranh 3 - Có 9 bạn được chia kẹo.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có 10 quả thông, chia đều cho 2 bạn Sóc. Mỗi bạn Sóc được 5 quả thông.

Ta có phép chia:     

10 : 5 = 2

2 × 5 = 10

10 : 2 = 5

5 × 2 = 10

Xem đáp án

Em có phép chia 10 : 2 = 5

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có 8 bánh xe, lắp vào mỗi xe đạp 2 bánh. Lắp đủ cho 4 xe đạp.

Ta có phép chia:

2 × 4 = 8

8 : 4 = 2

4 × 2 = 8

8 : 2 = 4

Xem đáp án

Em có phép chia 8 : 2 = 4.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính theo mẫu:

20 dm : 2 = .....

10

10m    

10dm

10cm

Xem đáp án

20dm : 2 = 10dm

Chọn đáp án: 10dm.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < , = vào ô trống thích hợp:

12 : 2 + 4 ..... 16 : 2 - 4

Xem đáp án

Ta thực hiện tính 2 biểu thức của 2 vế theo thứ tự nhân chia trước, cộng trừ sau

+ Vế trái: Ta lấy 12 : 2 = 4 sau đó cộng tiếp với 4 

Ta được kết quả 4 + 4 = 8

+ Vế phải: Ta lấy 16 : 2 = 8 sau đó trừ đi 4 

Ta được kết quả 8 - 4 = 4 

So sánh 8 > 4

Vậy 12 : 2 + 4  > 16 : 2 - 4

Điền dấu >

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Thực hiện tính biểu thức dưới đây:

10 : 2  + 25 = .....

Xem đáp án

Bước 1: Em thực hiện phép chia 10: 2.

Em nhẩm phép chia 2

10 : 2 = 5

Bước 2: Em lấy kết quả đã tìm được ở bước 1 cộng với 25.

Em có phép tính: 5 + 25 = 30. 

Vậy 10: 2 + 5 = 30. 

Số cần điền vào chỗ trống: 30

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

10 : 2 + ……… = 10

4

5

6

7

Xem đáp án

Bước 1: Em thực hiện phép chia 2

Em nhẩm 10 : 2 = 5

Bước 2: Em thực hiện tính nhẩm và lựa chọn số thích hợp vào chỗ chấm.

Sau khi nhẩm phép chia 10: 2 , em được phép tính

5 + .......... = 10.

Em nhẩm được 5 + 5 = 10. 

Như vậy 10 : 2 + 5 = 10. 

Số cần điền vào chỗ trống: 10

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Em hãy hoàn thiện phép tính dưới đây.

12 cm : 2 = ........ cm

Xem đáp án

Em hãy quan sát những số và kí hiệu đề bài đưa ra và lập thành phép tính thích hợp.

Chú ý đơn vị đo độ dài xăng-ti-mét.

17. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Lan hái được 6 bông hoa. Linh hái được 8 bông hoa. Hai bạn mang số hoa chia đều vào hai lọ. Số hoa ở mỗi lọ là:

4 bông hoa

5 bông hoa

6 bông hoa

7 bông hoa

Xem đáp án

Hai bạn Lan và Linh hái được số hoa là:

6 + 8 = 14 (bông hoa)

Mỗi lọ hoa có số bông hoa là:

14 : 2 = 7 (bông hoa)

Đáp số: 7 bông hoa.