Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 2. Các thành phần của phép cộng, phép trừ. Hơn, kém nhau bao nhiêu có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 2. Các thành phần của phép cộng, phép trừ. Hơn, kém nhau bao nhiêu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 263 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đặt tính sai?

Phép tính nào dưới đây đặt tính sai? (ảnh 2)

Phép tính nào dưới đây đặt tính sai? (ảnh 3)

Phép tính nào dưới đây đặt tính sai? (ảnh 4)

Phép tính nào dưới đây đặt tính sai? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính nào dưới đây đặt tính sai? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây sai:

36 + 12 = 48

62 + 32 = 94

84 – 32 = 54

40 – 30 = 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính sai là: 84 – 32 = 54

Sửa: 84 – 32 = 52

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép so sánh nào dưới đây sai?

25 + 32 < 29 + 30

52 + 27 < 34 + 50

47 + 22 < 20 + 59

60 + 18 = 33 + 56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 25 + 32 < 29 + 30 (57 < 59)                  B. 52 + 27 < 34 + 50 (79 < 84)

  C. 47 + 22 < 20 + 59(69 < 79)                   D. 60 + 18 = 33 + 56 (78 < 89)

Phép so sánh sai là: 60 + 18 = 33 + 56

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 53?

55 – 12

63 – 1

42 + 11

13 + 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 55 – 12 = 43        B. 63 – 1 = 62           C. 42 + 11 = 53         D. 13 + 4 = 17

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 53 là: 42 + 11

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

26 + 31

21 + 25

35 – 20

61 – 30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 26 + 31 = 57        B. 21 + 25 = 46         C. 35 – 20 = 15         D. 61 – 30 = 31

So sánh: 15 < 31 < 46 < 57

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 26 + 31

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số bằng 9 và lớn hơn số hạng thứ hai 9 đơn vị thì số hạng thứ nhất là:

9

10

1

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng hai số bằng 9 và lớn hơn số hạng thứ hai 9 đơn vị thì số hạng thứ nhất là: 0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả bằng tổng của 24 và 31 là:

41 + 25

63 – 1

25 + 3

75 – 20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

24 + 31 = 55

  A. 41 + 25 = 66        B. 63 – 1 = 62           C. 25 + 3 = 28           D. 75 – 20 = 55

Vậy:Phép tính có kết quả bằng tổng của 24 và 31 là: 75 – 20

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

45

43

46

44

Xem đáp án

Đáp án đúng là: BSố thích điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số hạng thứ nhất là 34, số hạng thứ hai là số liền sau của số lớn nhất có một chữ số. Tổng của hai số đó là:

45

44

46

47

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là 10.

Tổng hai số 34 và 10 là: 34 + 10 = 44

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 2, số hạng thứ hai là số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Tổng của hai số đó là:

99

98

89

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 97

Tổng hai số 2 và 97 là: 2 + 97 = 99

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và 43 là:

54

56

55

57

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Hiệu của hai số 98 và 43 là: 98 – 43 = 55

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Số trừ là số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy hiệu là:

60

70

90

80

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là: 10

Vậy hiệu hai số 90 và 10 là: 90 – 10 = 80

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số hạng thứ nhất là 25, số hạng thứ hai là 31. Vậy tổng là 56.

__

b) Số hạng thứ nhất là 16, tổng là 57. Vậy số thứ hai là 41.

__

c) Số 24 cộng với số 31 bằng 55.

__

d) Số cộng với 30 bằng 70 là số 40.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a)Số hạng thứ nhất là 25, số hạng thứ hai là 31. Vậy tổng là 56.

Đ

 

b)Số hạng thứ nhất là 16, tổng là 57. Vậy số thứ hai là 41.

Sửa: 16 + 57 = 73

S

 

c)Số 24 cộng với số 31 bằng 55.

Đ

 

d)Số cộng với 30 bằng 70 là số 40.

Đ

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số bị trừ là 45, số trừ là 13. Vậy hiệu là 32.

__

b) Số bị trừ là 79, hiệu là 57. Vậy số trừ là 22.

__

c) Số trừ đi 25 bằng 43 là số 68.

__

d) Số trừ đi 16 bằng 52 là số 86.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a)Số bị trừ là 45, số trừ là 13. Vậy hiệu là 32.

Đ

 

b)Số bị trừ là 79, hiệu là 57. Vậy số trừ là 22.

Đ

 

c)Số trừ đi 25 bằng 43 là số 68.

Đ

 

d)Số trừ đi 16 bằng 52 là số 86.

Sửa: 16 + 52 = 68

S

 

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) P = 88

__

c) Q = 20

__

b) M = 64

__

d) N = 43

__

 

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

 

a) P = 88

 

Đ

 

c) Q = 20

 

Đ

 

b) M = 64

 

S

 

d) N = 43

 

S

 

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trang trại ông Hùng có nuôi 54 con gà, 20 con ngan, 30 con vịt và 10 con lợn.

a) Số gà nhiều hơn số vịt 24 con.

__

b) Số lợn ít hơn số ngan 10 con.

__

c) Có tất cả 50 con ngan và con vịt.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

Trang trại ông Hùng có nuôi 54 con gà, 20 con ngan, 30 con vịt và 10 con lợn.

a)Số gà nhiều hơn số vịt 24 con.

Đ

 

b)Số lợn ít hơn số ngan 10 con.

Đ

 

c)Có tất cả 50 con ngan và con vịt.

Đ

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

Cho các phép tính:

A – 25 = 63                76 – B = 32               16 + C = 49               30 + 57 = D

a) A = 88

__

c) B = 44

__

b) D = 78

__

d) C = 23

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

A = 63 + 25 = 88                                         B = 76 – 32 = 44

C = 49 – 16 = 33                                          D = 30 + 57 = 87

a)A = 88

Đ

 

b)D = 78

S

 

c)B = 44

Đ

 

d)C = 23

S

 

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Số bị trừ là 75, số trừ là 42 thì hiệu số là

b) Số bị trừ là 45, số trừ là 3 thì hiệu số là

c) Số bị trừ là 59, số trừ là 5 thì hiệu số là

d) Số bị trừ là 61, số trừ là 30 thì hiệu số là

Xem đáp án

a) Số bị trừ là 75, số trừ là 42 thì hiệu số là: 75 – 42 = 33

b) Số bị trừ là 45, số trừ là 3 thì hiệu số là: 45 – 3 =42

c) Số bị trừ là 59, số trừ là 5 thì hiệu số là: 59 – 5 =54

d) Số bị trừ là 61, số trừ là 30 thì hiệu số là: 61 – 30 =31

21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 50 là

b) Số hạng thứ nhất là 34, số hạng thứ hai là 5 là

c) Số hạng thứ nhất là 45, số hạng thứ hai là 23 là

d) Số hạng thứ nhất là 72, số hạng thứ hai là 15 là

Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là 50: 8 + 50 =58

b) Số hạng thứ nhất là 34, số hạng thứ hai là 5: 34 + 5 =39

c) Số hạng thứ nhất là 45, số hạng thứ hai là 23: 45 + 23 =68

d) Số hạng thứ nhất là 72, số hạng thứ hai là 15: 72 + 15 =87

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Năm nay Lan25 tuổi và Hoa13 tuổi.

a)Hoa ít hơn Lan ...tuổi.

b)Năm nay tổng số tuổi của 2 anh em là ... tuổi.

c)Năm trước tổng số tuổi của 2 anh em là ... tuổi.

Xem đáp án

a)Hoa ít hơn Lan 12 tuổi.

b)Năm nay tổng số tuổi của 2 anh em là 38 tuổi.

c)Năm trước tổng số tuổi của 2 anh em là 36 tuổi.

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là ...

b) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số 46 là...

c)Tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số 8 ...

d) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là ...

Xem đáp án

a)Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là 19

b) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số 4653

c)Tổng của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số 898

d) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 88

24. Tự luận
1 điểm

Năm nay, Dũng 28 tuổi. Dũng hơn Hùng 8 tuổi. Hỏi năm nay, Hùng bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Năm nay, Hùng có số tuổi là:

28 – 8 = 20 (tuổi)

Đáp số: 20 tuổi

25. Tự luận
1 điểm

Bình có một sợi dây dài 40 cm. Sau đó Bình cắt sợi dây thành 2 đoạn. Biết đoạn thứ nhất dài 1 dm. Tính độ dài đoạn thứ hai.

Xem đáp án

Đổi: 1 dm = 10 cm

Độ dài đoạn thứ hai là:

40 – 10 = 30 (cm)

Đáp số: 30 cm

26. Tự luận
1 điểm

Điền số và “nhiều hơn, ít hơn” thích hợp vào ô trống.

Ông Nam có 27 con gà, 20 con vịt, 15 con ngan, 3 con trâu và 10 con bò.

Điền số và “nhiều hơn, ít hơn” thích hợp vào ô trống. Ông Nam có 27 con gà, 20 con vịt, 15 con ngan, 3 con trâu và 10 con bò. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số con gà nhiều hơn con vịt 7 con.

b) Số con trâu ít hơn con ngan 12 con.

c) Số con ngan ít hơn con gà 12 con.

d) Số con bò ít hơn con vịt 10 con.

27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả