Bài tập Đếm số hoặc chữ số lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Đếm số hoặc chữ số lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 669 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số 0; 1; 2; 3; 4; ……; 167; 168. Dãy trên có tất cả bao nhiêu số?

168 số;

167 số;

84 số;

169 số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 1.

Số các số trong dãy là: (168 - 0):1 + 1 = 169 (số)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số: 1; 4; 7; 10; …; 97; 100. Số các số của dãy là

100;

33;

34;

35.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 4 – 1 = 3.

Số các số trong dãy là: \(\left( {100 - 1} \right):3 + 1 = 34\) (số)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy nào dưới đây có 180 số

1; 6; 11; 16; …; 256;

1; 3; 5; 7; 9 …; 997; 999;

100; 105; 110; …; 995;

4; 14; 24; 34; …; 2004.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy 1; 6; 11; 16; …; 256 có khoảng cách là 6 – 1 = 5 nên có \(\left( {256 - 1} \right):5 + 1 = 52\) (số)

Dãy 1; 3; 5; …; 997; 999 có khoảng cách là 3 – 1 = 2 nên có \(\left( {999 - 1} \right):2 + 1 = 500\) (số)

Dãy 100; 105; …; 995 có khoảng cách là 105 – 100 = 5 nên có \(\left( {995 - 100} \right):5 + 1 = 180\) (số)

Dãy 4; 14; 24; 34; …; 2004 có khoảng cách là 14 – 4 = 10 nên có \(\left( {2004 - 4} \right):10 + 1 = 201\) (số)

Vậy dãy có 180 số là dãy 100; 105; …; 995.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số: 2; 5; 8; 11; …. Số thứ 19 của dãy là

19;

56;

38;

59.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 5 – 2 = 3

Số thứ 19 của dãy là: \(2 + \left( {19 - 1} \right) \times 3 = 56\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số 1; 4; 7; 10; 13 … Số 298 là số thứ bao nhiêu của dãy?

Số thứ 298;

Số thứ 100;

Số thứ 101;

Số thứ 99.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 4 – 1 = 3

Giả sử 298 là số cuối cùng của dãy. Khi đó số thứ tự của 298 trong dãy cũng là số các số của dãy 1; 4; 7…; 298.

Ta có: \(\left( {298 - 1} \right):3 + 1 = 100\)

Vậy trong dãy trên, số 298 là số thứ 100 của dãy.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các số chẵn liên tiếp: 2; 4; 6; 8; ... Hỏi số 1994 là số thứ bao nhiêu trong dãy?

997;

998;

996;

1992.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 4 – 2 = 2

Giả sử 1994 là số cuối cùng của dãy. Khi đó số thứ tự của 1994 trong dãy cũng là số các số của dãy 2; 4; 6; 8…1994.

Ta có: \(\left( {1994 - 2} \right):2 + 1 = 997\)

Vậy trong dãy trên, số 1994 là số thứ 997 của dãy.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các số lẻ liên tiếp: 3; 5; 7; ... Hỏi số thứ 125 của dãy là số nào?

250;

249;

252;

251.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 3 – 1 = 2

Số thứ 125 của dãy là: \(3 + \left( {125 - 1} \right) \times 2 = 251\)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh số trang một cuốn truyện dày 157 trang người ta cần sử dụng bao nhiêu chữ số?

363 chữ số;

157 chữ số;

366 chữ số;

200 chữ số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ trang 1 đến 9 có 9 trang có 1 chữ số nên cần 9 chữ số.

Từ trang 10 đến 99 có \(\left( {99 - 10} \right) + 1 = 90\) trang có hai chữ số, cần \(2 \times 90 = 180\) (chữ số)

Từ trang 100 đến 157 có \(\left( {157 - 100} \right) + 1 = 58\) trang có ba chữ số, cần \(3 \times 58 = 174\) (chữ số)

Vậy cần tất cả: \(9 + 180 + 174 = 363\) (chữ số).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số 1; 2; 3; 4 ….2009; 2010. Dãy có tất cả bao nhiêu chữ số?

2010 chữ số;

4000 chữ số;

6933 chữ số;

4020 chữ số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ 1 đến 9 có 9 số có 1 chữ số nên có 9 chữ số

Từ 10 đến 99 có \(\left( {99 - 10} \right) + 1 = 90\) số có hai chữ số, nên có \(2 \times 90 = 180\) (chữ số)

Từ 100 đến 999 có \(\left( {999 - 100} \right) + 1 = 900\) số có ba chữ số, nên có \(3 \times 900 = 2700\) (chữ số)

Từ 1000 đến 2010 có \(\left( {2010 - 1000} \right) + 1 = 1011\) số có bốn chữ số, nên có:

\(4 \times 1011 = 4044\) (chữ số)

Vậy dãy có tất cả: \(9 + 180 + 2700 + 4044 = 6933\) (chữ số)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh số trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 492 chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?

200 trang;

492 trang;

300 trang;

250 trang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ trang 1 đến 9 có 9 trang có 1 chữ số nên có 9 chữ số

Từ trang 10 đến 99 có \(\left( {99 - 10} \right) + 1 = 90\) trang có hai chữ số, nên có \(2 \times 90 = 180\) (chữ số)

Vậy còn có: \(492 - 9 - 180 = 303\) (chữ số)

Số trang đánh 3 chữ số là: \(303:3 = 101\) (trang)

Cuốn sách có số trang là: \(9 + 90 + 101 = 200\) (trang).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn nhỏ hơn 13?

7 số.

6 số.

8 số.

5 số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Có 7 số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 13 là: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ không vượt quá 15?

7 số.

6 số.

8 số.

5 số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Có 8 số tự nhiên lẻ không vượt quá 15 là: 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cần dùng bao nhiêu chữ số để viết các số tự nhiên có một chữ số khác 0?

7 chữ số.

6 chữ số.

8 chữ số.

9 chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Các số tự nhiên có 1 chữ số khác 0 là: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

Vậy cần dùng 9 chữ số để viết các số tự nhiên có 1 chữ số khác 0.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cần dùng bao nhiêu chữ số để viết dãy số 10; 11; 12; …; 16?

12 chữ số.

14 chữ số.

16 chữ số.

20 chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Từ 10 đến 16 có 7 số, mỗi số này tạo bởi 2 chữ số.

Các chữ số để viết các số từ 10 đến 16 là: 7 × 2 = 14 (chữ số).

Vậy cần dùng 14 chữ số để viết dãy số đã cho.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số: 1; 4; 7; 11; 14; …; 31. Hỏi dãy số trên có bao nhiêu số?

8 số.

11 số.

10 số.

12 số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Dãy số trên là dãy số gồm các số tăng dần có hai số liên tiếp hơn (kém) nhau 3 đơn vị.

Số số hạng của dãy số là: (31 – 1) : 3 + 1 = 11 (số).

Vậy dãy số trên có 11 số.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 60. Khi đó:

a

Số lớn nhất và số bé nhất có hai chữ số của tập hợp A lần lượt là 59 và 11.

ĐúngSai
b

Số các số có hai chữ số của tập hợp A là 50.

ĐúngSai
c

Cần dùng 100 chữ số để viết các số có 2 chữ số của tập hợp A.

ĐúngSai
d

Cần dùng 109 chữ số để viết các số ở tập hợp A.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Số lớn nhất và số bé nhất có hai chữ số của tập hợp A lần lượt là 59 và 10. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Số các số có hai chữ số của tập hợp A là: (59 – 10) : 1 + 1 = 50. Vậy b) đúng.

c) Đúng.

Số chữ số dùng để viết các số có hai chữ số trong tập hợp A: 2 × 50 = 100 (chữ số).

Vậy c) đúng.

d) Sai.

Cần dùng 10 chữ số để viết các số từ 0 đến 9.

Số chữ số cần dùng để viết tập hợp A là: 100 + 10 = 110 (chữ số).

Vậy cần dùng 110 chữ số để viết các số của tập hợp A.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho tập hợp M gồm các số tự nhiên chia cho 3 dư 1 nhỏ hơn 50. Khi đó:

a

Có 5 số có một chữ số thuộc tập hợp M.

ĐúngSai
b

Có 13 số có hai chữ số thuộc tập hợp M.

ĐúngSai
c

Cần dùng 30 chữ số để viết các số có hai chữ số của tập M.

ĐúngSai
d

Cần dùng tất cả 35 chữ số để viết các số trong tập hợp M.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Đúng.                c) Sai.                    d) Sai.

a) Sai.

Có 3 số chia cho 3 dư 1 có một chữ số là: 1; 4; 7. Vậy a) sai.

b) Đúng.

Số bé nhất và lớn nhất chia cho ba dư 1 có hai chữ số nhỏ hơn 50 lần lượt là 49 và 13.

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp chia cho 3 dư 1 là 3.

Do đó, các số hai chữ số chia cho 3 dư 1 nhỏ hơn là: (49 – 13) : 3 + 1 = 13 (số).

Vậy b) đúng.

c) Sai.

Số các chữ số dùng để viết các số có 2 chữ số thuộc tập hợp M là: 2 ´ 13 = 26 (chữ số).

Vậy cần dùng 26 chữ số viết các số có hai chữ số của tập M.

d) Sai.

Cần dùng 3 chữ số để viết các số 1; 4; 7.

Số chữ số cần dùng để viết tập hợp M là: 26 + 3 = 29 (chữ số).

Vậy cần dùng 29 chữ số để viết các số của tập hợp M.
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số: 1; 5; 9; …; 109. Khi đó:

a

Dãy số gồm 3 số có một chữ số và 3 số có 3 chữ số.

ĐúngSai
b

Có tất cả 20 số có 2 chữ số thuộc dãy số trên.

ĐúngSai
c

Cần dùng 44 chữ số để viết các số có 2 chữ số trong dãy số trên.

ĐúngSai
d

Cần dùng tất cả 60 chữ số để viết dãy số trên.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Sai.                    c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Có 3 số có một chữ số thuộc dãy số trên là: 1; 5; 9.

Có 3 số có ba chữ số thuộc dãy số trên là: 101; 105; 109.

Vậy dãy số đã cho gồm 3 số có một chữ số và 3 số có 3 chữ số.

b) Sai.

Số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số thuộc dãy số trên là: 13 và 97.

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp của dãy số là 4.

Số các số có hai chữ số thuộc dãy số trên là: (97 – 13) : 4 + 1 = 22 (số).

Vậy có tất cả 22 số có hai chữ số thuộc dãy số trên.

c) Đúng.

Số chữ số cần dùng để viết các số có 2 chữ số của dãy số trên là: 2 × 22 = 44 (chữ số).

Vậy cần dùng 44 chữ số cần dùng để viết các số có 2 chữ số của dãy số trên.

d) Sai.

Cần dùng 3 chữ số để viết các số 1; 5; 9.

Cần dùng 9 chữ số để viết các số 101; 105; 109.

Số chữ số cần dùng để viết dãy số trên là: 3 + 9 + 44 = 56 (chữ số).

Vậy cần dùng 56 chữ số để viết dãy số trên.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Người ta dự định đánh số trang của một cuốn sách gồm 175 trang. Khi đó:

a

Số chữ số dùng để đánh các trang sách có 1 chữ số là 9.

ĐúngSai
b

Số chữ số dùng để đánh các trang sách có 2 chữ số là 180.

ĐúngSai
c

Số chữ số dùng để đánh các trang sách có 3 chữ số là 220.

ĐúngSai
d

Cần tất cả 417 chữ số để đánh số trang của cuốn sách đó.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Số trang sách có 1 chữ số là 9 nên số chữ số dùng để đánh số trang có 1 chữ số là 9.

Vậy a) đúng.

b) Đúng.

Số các số có 2 chữ số là: (99 – 10) : 1 + 1 = 90 (số).

Số chữ số dùng để đánh số trang sách có 2 chữ số là: 2 ´ 90 = 180 (chữ số).

Vậy số chữ số dùng để đánh các trang sách có 2 chữ số là 180 chữ.

c) Sai.

Số trang sách có 3 chữ số là: (175 – 100) : 1 + 1 = 76 (trang).

Số chữ số dùng để đánh số trang sách có 3 chữ số là: 3 × 76 = 228 (chữ số).

Vậy số chữ số dùng để số trang sách có 3 chữ số là 228.

d) Đúng.

Số chữ số dùng để đánh số trang của cuốn sách là: 9 + 180 + 228 = 417 (chữ số).

Vậy tất cả 417 chữ số để đánh số trang của cuốn sách đó.
20. Đúng sai
• 1 điểm
Để đánh số trang của 1 quyển sách người ta dùng hết 315 chữ số. Khi đó:
a

Số trang sách có 3 chữ số là 215 trang.

ĐúngSai
b

Để đánh các số có 1 chữ số và 2 chữ số cần 180 chữ số.

ĐúngSai
c

Có 126 chữ số để đánh các trang sách có 3 chữ số.

ĐúngSai
d

Quyển sách đó có 139 trang.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b)Sai.                    c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Số trang sách có 3 chữ số là: (315 – 100) : 1 + 1 = 216 (trang).

Vậy có 216 trang sách có 3 chữ số.

b) Sai.

Số trang sách có 1 chữ số là 9 nên số chữ số dùng để đánh số trang có 1 chữ số là 9.

Số các số có 2 chữ số là: (99 – 10) : 1 + 1 = 90 (số).

Số chữ số dùng để đánh số trang sách có 2 chữ số là: 2 × 90 = 180 (chữ số).

Số chữ số dùng để số trang sách có 1 chữ số và 2 chữ số là: 180 + 9 = 189 (chữ số).

Vậy để đánh các số có 1 chữ số và 2 chữ số cần 189 chữ số.

c) Đúng.

Số chữ số để đánh các trang sách có ba chữ số là: 315 – 189 = 126 (chữ số).

Vậy có 126 chữ số để đánh các trang sách có 3 chữ số.

d) Sai.

Số trang sách có 3 chữ số là: 126 : 3 = 42 (trang).

Số trang của cuốn sách là: 9 + 90 + 42 = 141 (trang).

Vậy cuốn sách đó có 141 trang.
21. Tự luận
• 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số chia cho 7 dư 1?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 128

Số lớn nhất và bé nhất có 3 chữ số chia cho 7 dư 1 là: 995 và 106.

Số các số có 3 chữ số chia cho 7 dư 1 là: (995 – 106) : 7 + 1 = 128 (số).

Vậy có tất cả 128 số có 3 chữ số chia cho 7 dư 1.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cần dùng bao nhiêu chữ số để viết các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 70?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 65

Có 5 số tự nhiên chẵn có 1 chữ số là: 0; 2; 4; 6; 8 nên cần 5 chữ số để viết các số chẵn có 1 chữ số.

Số các số chẵn có hai chữ số nhỏ 70 là: (68 – 10) : 2 + 1 = 30 (số).

Số các chữ số để viết các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 70 là: 2 × 30 + 5 = 65 (chữ số).

Vậy cần dùng 65 chữ số để viết các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 70.

23. Tự luận
• 1 điểm

Gọi a là số chữ số để viết các số có hai chữ số lớn hơn 60.

Gọi b là số chữ số đề viết các số nhỏ hơn 60.

Tính b – a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:32

Số các số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 60 là: (99 – 61) : 1 + 1 = 39 (số).

Số chữ số để viết các số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 60 là: 2 ´ 39 = 78 (chữ số).

Do đó, a = 78.

Số các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 60 là: (59 – 10) : 1 + 1 = 50 (số).

Số chữ số để viết các số tự nhiên nhỏ hơn 60 là: 10 + 2 × 50 = 110 (chữ số).

Do đó, b = 110.

Vậy b – a = 32.

24. Tự luận
• 1 điểm

Để đánh số trang của một cuốn truyện người ta dùng hết 486 chữ số? Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:198

Số trang sách có 1 chữ số là 9 nên số chữ số dùng để đánh số trang có 1 chữ số là 9.

Số các số có 2 chữ số là: (99 – 10) : 1 + 1 = 90 (số).

Số chữ số dùng để đánh số trang sách có 2 chữ số là: 2 × 90 = 180 (chữ số).

Số chữ số dùng để đánh số trang sách có 3 chữ số là: 486 – 180 – 9 = 297 (chữ số).

Số trang sách có 3 chữ số là: 297 : 3 = 99 (trang).

Số trang của cuốn sách đó là: 90 + 99 + 9 = 198 (trang).

Vậy cuốn truyện đó có 198 trang.

25. Tự luận
• 1 điểm
Một cuốn sách có 1 100 trang. Hỏi cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang của cuốn sách đó?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3293

Số trang sách có 1 chữ số là 9 nên số chữ số dùng để đánh số trang có 1 chữ số là 9.

Số các số có 2 chữ số là: (99 – 10) : 1 + 1 = 90 (số).

Số chữ số dùng để đánh số trang sách có 2 chữ số là: 2 × 90 = 180 (chữ số).

Số trang sách có 3 chữ số là: (999 – 100) : 1 + 1 = 900 (trang)

Số chữ số dùng để số trang sách có 3 chữ số là: 3 ×900 = 2 700 (chữ số).

Số trang sách có 4 chữ số là: (1 100 – 1 000) : 1 + 1 = 101 (trang)

Số chữ số dùng để số trang sách có 4 chữ số là:

4 ×101 = 404 (chữ số).

Số chữ số dùng để số trang sách của cuốn sách là:

180 + 9 + 2 700 + 404 = 3 293 (chữ số).

Vậy cần dùng 3 293 chữ số để đánh số trang của cuốn sách đó.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây