Bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác
32 câu hỏi
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Giải phương trình f'(x) = 0, biết rằng
Giải phương trình f'(x) = 0, biết rằng
Giải các phương trình
Giải các phương trình
Chứng minh rằng f′(x) = 0 ∀x ∈ R , nếu:
Chứng minh các biểu thức đã cho không phụ thuộc vào x.
f(x) = 1 ⇒ f′(x) = 0
Chứng minh rằng f′(x) = 0 ∀x ∈ R , nếu:
Chứng minh các biểu thức đã cho không phụ thuộc vào x.
f(x) = 1 ⇒ f′(x) = 0
Tìm f′(1), f′(2), f′(3) nếu
f'(1) = -8
f'(2) = 0
f'(3) = 0
Tìm f′(2) nếu .
Đáp số f'(2) = 4
Cho:
Với những giá trị nào của x thì:
a) y′(x) = 0;
b) y′(x) = −2;
c) y′(x) = 10
a) x = {-2; 1}
b)x = { -1; 0}
c) x = {-4; 3}
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau: y = (x - a)(x - b)
y' = 2x - (a + b)
Tìm đạo hàm của hàm số:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
\[
y'=\left(x\sqrt{1+x^2}\right)'
\]
\[
= x'\sqrt{1+x^2}+x\left(\sqrt{1+x^2}\right)'
\]
\[
= \sqrt{1+x^2}+x\cdot \frac{(1+x^2)'}{2\sqrt{1+x^2}}
\]
\[
= \sqrt{1+x^2}+x\cdot \frac{2x}{2\sqrt{1+x^2}}
\]
\[
= \sqrt{1+x^2}+\frac{x^2}{\sqrt{1+x^2}}
\]
\[
= \frac{1+x^2+x^2}{\sqrt{1+x^2}}
= \frac{1+2x^2}{\sqrt{1+x^2}}.
\]
Vậy
\[
y'=\frac{1+2x^2}{\sqrt{1+x^2}}.
\]
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
y′ = −sin2x.cos(cos2x)
Tìm đạo hàm của hàm số sau:
Tìm đạo hàm của hàm số sau:








