Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản
Đề thi

Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản

A
Admin
ToánLớp 1171 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin3x = -32

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin2x + 15o = 22

Xem đáp án

\[\sin (2x + {15^o}) = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\]

\[ \Leftrightarrow \sin (2x + {15^o}) = \sin {45^o}\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x + {15^o} = {45^o} + k{360^o}\\2x + {15^o} = {180^o} - {45^o} + k{360^o}\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = {30^o} + k{360^o}\\2x = {120^o} + k{360^o}\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {15^o} + k{180^o}\\x = {60^o} + k{180^o}\end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x = 15o + k180o và x = 60o + k180o \[(k \in \mathbb{Z})\].

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sinx2 + 10o  = -12

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin 4x = 23

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cos x + 3 = 13

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cos3x - 45o = 32

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cos2x + π3 = -12

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình 2 + cosx3cos2x - 1 = 0

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình tan2x + 45o = -1

Xem đáp án

x = 45ο + k90ο, k  Z

10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cot x + π3 = 3

Xem đáp án

Điều kiện: \[\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) \ne 0 \Leftrightarrow x \ne  - \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]

\[\cot \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 3 \]

\[ \Leftrightarrow \cot \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \cot \frac{\pi }{6}\]

\[ \Leftrightarrow x + \frac{\pi }{3} = \frac{\pi }{6} + k\pi \]

\[ \Leftrightarrow x =  - \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Kết hợp với điều kiện ta suy ra phương trình đã cho có nghiệm \[x =  - \frac{\pi }{6} + k\pi \] \[(k \in \mathbb{Z})\].

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình tan x2 - π4 = tan π8

Xem đáp án

x = 3π/4 + k2π, k  Z

12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cotx3 + 20o = -33

Xem đáp án

x = 300ο + k450ο, k  Z

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cos3x - sin2x = 0

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Vậy nghiệm của phương trình là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình tanx.tan2x = - 1

Xem đáp án

Điều kiện của phương trình: cos x ≠ 0 và cos2x ≠ 0

tanx. tan2x = -1

sinxcosx  .  sin2xcos2x=1

sinx. sin2x = -cosx. cos2x

cos2x. cosx + sin2x. sinx = 0

cosx = 0

Kết hợp với điều kiện ta thấy phương trình vô nghiệm.

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin3x + sin5x = 0

Xem đáp án

sin3x + sin5x = 0

⇔ 2sin4x. cosx = 0

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Vậy nghiệm của phương trình là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cot2x.cot3x = 1

Xem đáp án

Điều kiện: sin2x ≠ 0 và sin 3x ≠ 0

cot2x. cot3x = 1

⇒ cos2x. cos3x = sin2x. sin3x

⇒ cos2x. cos3x - sin2x. sin3x = 0

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Với k = 2 + 5m, m ∈ Z thì

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Lúc đó sin2x = sin(π + 2mπ) = 0, không thỏa mãn điều kiện.

Có thể suy ra nghiệm phương trình là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11