15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 2: Các phép tính với đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 2: Các phép tính với đa thức nhiều biến có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8146 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đa thức 6xy và đa thức 2x2−3y là đa thức

12x2y+18xy2

12x3y−18xy2

12x3y+18xy2

12x2y−18xy2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 6xy2x2−3y=12x3y−18xy2.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của x4 trong đa thức A=x3−2x2+x−15x3−x là

4

– 4

– 6

6

Xem đáp án
Hệ số của x^4 trong đa thức A= ( x^3 -2x^2 +x -1) (5x^3 -x)  là A. 4 B. – 4  C. – 6  D. 6 (ảnh 1)
3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức7x3y2z−2x4y3chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

3x4

-3x4

−2x3y

2x3y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đa thức7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức−2x3y

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép chia đa thức −2x3y2z+8x2y3z2−10x4yz2 cho đơn thức -2xyz là

x2y−4xy2z+5x2z

x2y−4xyz+5x3z

x2y−4xy2z+5x3z

x2y−4xy2z+5xz3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

−2x3y2z+8x2y3z2−10x4yz2:−2xyz

=−2x3y2z:−2xyz+8x2y3z2:−2xyz−10x4yz2:−2xyz

=x2y−4xy2z+5x3z

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm đa thức M biết M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2

M=x2+12xy−y2

M=x2−12xy−y2

M=x2+12xy+y2

M=−x2−12xy−y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2

⇒M=6x2+10xy−y2−5x2−2xy

M=6x2−5x2+10xy+2xy−y2

⇒M=x2+12xy−y2

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm đơn thức B biết:B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4

B = x2y

B = – xy

B = x + 1

B = xy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4

B+2x2y3=−3x2y2−6x3y4:−3xy

B+2x2y3=xy+2x2y3

B=xy+2x2y3−2x2y3

B=xy

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn kết luận đúng về biểu thức:E = 23x2y3 : −13xy + 2xy−1y + 1x≠0; y≠0; y≠1

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.

Giá trị của biểu thức bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: E = 23x2y3 : −13xy + 2xy−1y + 1

=−2xy3+2xyy+1−1.y+1

=−2xy3+2xy2−1

=−2xy3+2xy2−2x=-2x

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức3xx−5y+y−5x−y−3x2−y2−1là

3

0

– 1

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3xx−5y+y−5x−y−3x2−y2−1

=3x2−15xy−3y2+15xy−3x2+3y2−1=−1

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị x thỏa mãn 2xx−1+x5−2x−15=0

157

– 5

-157

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2xx−1+x5−2x−15=0

2x2−2x+5x−2x2−15=0

3x−15=0

x = 5

Vậy x = 5

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức P=3ab2−9a2b4:8ab2 tại a=23;b=32 là

−2316

−258

−1516

−218

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

P=3ab2−9a2b4:8ab2

=9a2b2−9a2b4:8ab2

=98a−98ab2

Thay a=23;b=32 vào biểu thức P ta có: P=98.23−98.23322=−1516.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 2y2+12+xym; chiều rộng là 2xy (m). Tính chu vi của khu vườn biết x = 4 và y = 4.

184 m2

68 m

92 m

184 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi của khu vườn là:

2.2y2+12+xy+2xy=2.2y2+12+3xy=4y2+24+6xy

Thay x = 4; y = 4 vào công thức chu vi ta được:

4 . 42+24+6 . 4 . 4=184  (m)

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y5−3x5y4; buổi chiều bán được: x6y5−x5y4 (bao gạo). Tính số bao gạo mà của hàng bán được trong một ngày.

8x3y+6x6y5−4x5y4

8x3y+6x6y5

8x3y+5x6y5−4x5y4

6x6y5−4x5y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bao gạo của hàng bán được trong một ngày là:

8x3y+5x6y5−3x5y4+x6y5−x5y4

=8x3y+6x6y5−4x5y4

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20(m) sau đó mở rộng bên phải thêm y(m) phía dưới thêm 10x(m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Tính chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y

y + 5

8x + 5

2y + 16x + 20

4x + 8y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 (m)

Chiều rộng của khu vườn sau khi được mở rộng là: y + 5 (m)

Chiều dài của khu vườn sau khi được mở rộng là: 8x + 5 (m)

Chu vi của khu vườn là:

2(y + 5 + 8x + 5) = 2.(y + 8x + 10) = 2y + 16x + 20 (m)

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P=xyz+x2y2z2+....+x2022y2022z2022. Tính P biết: x = y = 1; z = - 1.

P = - 2022

P = 0

P = 2022

P = 1011

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay x = y = 1; z = - 1 vào P ta được:

P=1.1.−1+12.12.−12+...+12022.12022.−12022

=−1+1+−1+...+−1=0

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định ba số tự nhiên liên tiếp biết tích hai số đầu nhỏ hơn tích giữa số đầu và số cuối là 9.

9; 10; 11

8; 9; 10

10; 11; 12

7; 8; 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là n,  n+1,  n+2  n∈ℕ

Ta có: nn+2−nn+1=9

n2+2n−n2−n=9

n = 9

Vậy ba số cần tìm là: 9; 10; 11

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả