2048.vn

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 2. Các phép tính với đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Cánh diều Bài 2. Các phép tính với đa thức nhiều biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ở lớp 7, ta đã học cách thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia các đa thức một biến.

Các phép tính với đa thức (nhiều biến) được thực hiện như thế nào?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: P = x2 + 2xy + y2 và Q = x2 – 2xy + y2.

a) Viết tổng P + Q theo hàng ngang.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

c) Tính tổng P + Q bằng cách thực hiện phép tính trong từng nhóm.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của hai đa thức:

M = x3 + y3 và N = x3 – y3.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: P = x2 + 2xy + y2 và Q = x2 – 2xy + y2.

a) Viết hiệu P – Q theo hàng ngang, trong đó đa thức Q được đặt trong dấu ngoặc.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

b) Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức của đa thức Q, nhóm các đơn thức đổng dạng với nhau.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

c) Tính tổng P – Q bằng cách thực hiện phép tính trong từng nhóm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Với ba đa thức A, B, C trong Ví dụ 3, hãy tính:

a) B – C;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) (B – C) + A.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Tính tích: 3x2 . 8x4;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Nêu quy tắc nhân hai đơn thức một biến.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính tích của hai đơn thức:

x3y7 và −2x5y3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a) Tính tích: 11x3. (x2 – x + 1);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp một biến.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính tích:

−12xy(8x2−5xy+2y2).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Tính tích: (x + 1)(x2 – x + 1);

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Nêu quy tắc nhân hai đơn thức trong trường hợp một biến.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: (x – y)(x – y).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính tích: 9x5y4 . 2x4y2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho P = (21x4y5) : (7x3y3).

Tính giá trị của biểu thức P tại x = −0,5; y = −2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính tích: (3xy)(x + y).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm thương trong phép chia đa thức 12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4 cho đơn thức 3x3y3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (–xy)(–2x2y + 3xy – 7x);

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

b) 16x2y2(−0,3x2y−0,4xy+1);

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

c) (x + y)(x2 + 2xy + y2);

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

d) (x – y)(x2 – 2xy + y2).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (39x5y7) : (13x2y);

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) x2y2+16x3y2−x5y4:12xy2.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) (x – y)(x2 + xy + y2);

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b) (x + y)(x2 – xy + y2);

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

c) (4x−1)(6y+1)−3x8x+43;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

d) (x + y)(x – y) + (xy4 – x3y2) : (xy2).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức P = (5x2 – 2xy + y2) – (x2 + y2) – (4x2 – 5xy + 1)

khi x = 1,2 và x + y = 6,2.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

(x2 – 5x + 4)(2x + 3) – (2x2 – x – 10)(x – 3).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh rằng biểu thức P = 5x(2 – x) – (x + 1)(x + 9) luôn nhận giá trị âm với mọi giá trị của biến x.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng biểu thức Q = 3x2 + x(x – 4y) – 2x(6 – 2y) + 12x + 1 luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến x và y.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Bạn Hạnh dự định cắt một miếng bìa có dạng tam giác vuông với độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6 (cm), 8 (cm). Sau khi xem xét lại, bạn Hạnh quyết định tăng độ dài cạnh góc vuông 6 (cm) thêm x (cm) và tăng độ dài cạnh góc vuông 8 (cm) thêm y (cm) (Hình 3). Viết đa thức biểu thị diện tích phần tăng thêm của miếng bìa theo x và y.

Bạn Hạnh dự định cắt một miếng bìa có dạng tam giác vuông với độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6 (cm), 8 (cm). Sau khi xem xét lại, bạn Hạnh quyết định tăng độ dài cạnh góc vuông 6 (cm) thêm x (cm) và tăng độ dài cạnh góc vuông 8 (cm) thêm y (cm) (Hình 3). Viết đa thức biểu thị diện tích phần tăng thêm của miếng bìa theo x và y.   (ảnh 1)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Khu vực của nhà bác Xuân có dạng hình vuông. Bác Xuân muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (Hình 4). Biết diện tích của mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2. Tính độ dài x (m) của khu vườn đó.

Khu vực của nhà bác Xuân có dạng hình vuông. Bác Xuân muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (Hình 4). Biết diện tích của mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2. Tính độ dài x (m) của khu vườn đó.   (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack