14 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

14 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8156 lượt thi
14 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

(c + d)2 – (a + b)2 = (c + d + a + b)(c + d – a + b)

(c – d)2 – (a + b)2 = (c – d + a + b)(c – d – a + b)

(a + b + c – d)(a + b – c + d) = (a + b)2 – (c – d)2

(c – d)2 – (a – b)2 = (c – d + a – b)(c – d – a – b)

Xem đáp án

Ta có
(c + d)2 – (a + b)2

= (c + d + a + b)(c + d – (a + b))

= (c + d + a + b)(c + d – a – b)

nên A sai
(c – d)2 – (a + b)2

= (c – d + a + b)[c – d – (a + b)]

= (c – d + a + b)(c – d – a – b)

nên B sai
(c – d)2 – (a – b)2

= (c – d + a – b)(c – d – (a – b))

= (c – d + a – b)(c – d – a + b)

nên D sai

(a + b + c – d)(a + b – c + d)

= [(a + b) + (c – d)][(a + b) – (c – d)]

= (a + b)2 – (c – d)2

nên C đúng

Đáp án cần chọn là: C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)

4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)

4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)

Xem đáp án

Ta có 4 – (a + b)2 = 22 – (a + b)2

= (2 + a + b)[2 – (a + b)]

= (2 + a + b)(2 – a – b)

Đáp án cần chọn là: D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được

-15x + 1

1

15x + 1

– 1

Xem đáp án

Ta có A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1)

          = (3x)2 – 2.3x.1 + 1 – (9x.x + 9x)

          = 9x2 – 6x + 1 – 9x2 – 9x

          = -15x + 1

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4), ta được

342

243

324

-324

Xem đáp án

Ta có A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4)

= 5(x2 + 2.x.4 + 16) + 4(x2 – 2.x.5 + 52) – 9(x2 – 42)

= 5(x2 + 8x + 16) + 4(x2 – 10x + 25) – 9(x2 – 42)

= 5x2 + 40x + 80 + 4x2 – 40x + 100 – 9x2 + 144

= (5x2 + 4x2 – 9x2) + (40x – 40x) + (80 +100 + 144)

= 324

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7) ta được

0

1

19

– 19

Xem đáp án

Ta có B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7)

          = 2a2 + 2a – 3a – 3 – (a2 – 8a + 16) – (a2 + 7a)

          = 2a2 + 2a – 3a – 3 – a2 + 8a – 16 – a2 – 7a

          = -19

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1). Chọn câu đúng.

B < 12

B > 13

12 < B < 14

11 < B < 13

Xem đáp án

Ta có B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1).

          = (x2)2 +2.x2.3 + 32 – (x2.x2 + x2.3) – 3(x2 – 1)    

          = x4 + 6x2 + 9 – x4 – 3x2 – 3x2 + 3 = 12

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x – 1)2 – (5x – 5)2 = 0

0

1

2

3

Xem đáp án

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức

A = (3x – 2)2 + (3x + 2)2 + 2(9x2 – 6) tại x=-13

A = 36x2 + 4 và A = 8 khi x=-13

A = 36x2 + 4 và A = 0 khi x=-13

A = 18x2 - 4 và A = khi x=-13

A = 36x2 - 4 và A = 0 khi x=-13

Xem đáp án

Ta có A = (3x – 2)2 + (3x + 2)2 + 2(9x2 – 6)

          = (3x)2 – 2.3x.2 + 22 + (3x)2 + 2.3x.2 + 22 + 18x2 – 12

          = 9x2 – 12x + 4 + 9x2 + 12x + 4 + 18x2 – 12

          = 36x2 – 4

Vậy A = 36x2 – 4

Thay x=-13 vào A = 36x2 – 4 ta được

A=36(-13)2-4=36.19-4=0

Đáp án cần chọn là: D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x + 1)2 – 4(x + 3)2 = 0

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có (2x + 1)2 – 4(x + 3)2 = 0

⇔ (2x)2 + 2.2x.1 + 12 – 4(x2 + 6x + 9) = 0

⇔ 4x2 + 4x + 1 – 4x2 – 24x – 36 = 0

⇔ -20x = 35 ⇔ x=-74 . Vậy có một giá trị của x thỏa mãn yêu cầu.

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức (a + b + c)2 bằng

a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc)

a2 + b2 + c2 + bc + ac + 2ab

a2 + b2 + c2 + ab + ac + bc

a2 + b2 + c2 – 2(ab + ac + bc)

Xem đáp án

Ta có (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

          = (a + b)2 + 2(a + b).c + c2

          = a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2

          = a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc)

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết (x – 6)(x + 6) – (x + 3)2 = 9

x = -9

x = 9

x = 1

x = -6

Xem đáp án

Ta có (x – 6)(x + 6) – (x + 3)2 = 9

⇔ x2 – 36 – (x2 + 6x + 9) = 9

⇔ x2 – 36 – x2 – 6x – 9 – 9 = 0

⇔ - 6x – 54 = 0  6x = -54  x = -9

Vậy x = -9

Đáp án cần chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức (a – b – c)2 bằng

a2 + b2 + c2 – 2(bc + ac + ab)

a2 + b2 + c2 + bc – ac – 2ab

a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

Xem đáp án

Ta có (a - b - c)2 = [(a - b) - c]2

          = (a - b)2 - 2(a - b).c + c2

          = a2 - 2ab + b2 - 2ac + 2bc + c2

          = a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = 4(x + 1)2 + (2x + 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x và

N = 2(x – 1)2 – 4(3 + x)2 + 2x(x + 14).

Tìm mối quan hệ giữa M và N

2N – M = 60

2M – N = 60

M < 0, N < 0

M > 0, N > 0

Xem đáp án

Ta có

M = 4(x + 1)2 + (2x + 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x

= 4(x2 + 2x + 1) + (4x2 + 4x + 1) – 8(x2 – 1) – 12x

= 4x2 + 8x + 4 + 4x2 + 4x + 1 – 8x2 + 8 – 12x

= (4x2 + 4x2 – 8x2) + (8x + 4x – 12x) + 4 + 1 + 8

= 13

N = 2(x – 1)2 – 4(3 + x)2 + 2x(x + 14)

= 2(x2 – 2x + 1) – 4(9 + 6x + x2) + 2x2 + 28x

= 2x2 – 4x + 2 – 36 – 24x – 4x2 + 2x2 + 28x

= (2x2 + 2x2 – 4x2) + (-4x – 24x + 28x) + 2 – 36

= -34

Suy ra M = 13, N = -34 ⇔ 2M – N = 60

Đáp án cần chọn là: B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6

x = -4

x = 4

x = -1

x = -2

Xem đáp án

Ta có (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6

 ⇔(3x)2 – 2.3x.1 + 12 + 2(x2 + 6x + 9) + 11(1 – x2) = 6

⇔ 9x2 – 6x + 1 + 2x2 + 12x + 18 + 11 – 11x2 = 6

⇔ (9x2 + 2x2 – 11x2) + (-6x + 12x) = 6 – 1 – 11 – 18

⇔ 6x = -24 ⇔ x = -4

Vậy x = -4

Đáp án cần chọn là: x = -4

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả