14 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

14 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8117 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

(c + d)2 – (a + b)2 = (c + d + a + b)(c + d – a + b)

(c – d)2 – (a + b)2 = (c – d + a + b)(c – d – a + b)

(a + b + c – d)(a + b – c + d) = (a + b)2 – (c – d)2

(c – d)2 – (a – b)2 = (c – d + a – b)(c – d – a – b)

Xem đáp án

Ta có
(c + d)2 – (a + b)2

= (c + d + a + b)(c + d – (a + b))

= (c + d + a + b)(c + d – a – b)

nên A sai
(c – d)2 – (a + b)2

= (c – d + a + b)[c – d – (a + b)]

= (c – d + a + b)(c – d – a – b)

nên B sai
(c – d)2 – (a – b)2

= (c – d + a – b)(c – d – (a – b))

= (c – d + a – b)(c – d – a + b)

nên D sai

(a + b + c – d)(a + b – c + d)

= [(a + b) + (c – d)][(a + b) – (c – d)]

= (a + b)2 – (c – d)2

nên C đúng

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)

4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)

4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)

Xem đáp án

Ta có 4 – (a + b)2 = 22 – (a + b)2

= (2 + a + b)[2 – (a + b)]

= (2 + a + b)(2 – a – b)

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được

-15x + 1

1

15x + 1

– 1

Xem đáp án

Ta có A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1)

          = (3x)2 – 2.3x.1 + 1 – (9x.x + 9x)

          = 9x2 – 6x + 1 – 9x2 – 9x

          = -15x + 1

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4), ta được

342

243

324

-324

Xem đáp án

Ta có A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4)

= 5(x2 + 2.x.4 + 16) + 4(x2 – 2.x.5 + 52) – 9(x2 – 42)

= 5(x2 + 8x + 16) + 4(x2 – 10x + 25) – 9(x2 – 42)

= 5x2 + 40x + 80 + 4x2 – 40x + 100 – 9x2 + 144

= (5x2 + 4x2 – 9x2) + (40x – 40x) + (80 +100 + 144)

= 324

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7) ta được

0

1

19

– 19

Xem đáp án

Ta có B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7)

          = 2a2 + 2a – 3a – 3 – (a2 – 8a + 16) – (a2 + 7a)

          = 2a2 + 2a – 3a – 3 – a2 + 8a – 16 – a2 – 7a

          = -19

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1). Chọn câu đúng.

B < 12

B > 13

12 < B < 14

11 < B < 13

Xem đáp án

Ta có B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1).

          = (x2)2 +2.x2.3 + 32 – (x2.x2 + x2.3) – 3(x2 – 1)    

          = x4 + 6x2 + 9 – x4 – 3x2 – 3x2 + 3 = 12

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x – 1)2 – (5x – 5)2 = 0

0

1

2

3

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức

A = (3x – 2)2 + (3x + 2)2 + 2(9x2 – 6) tại x=-13

A = 36x2 + 4 và A = 8 khi x=-13

A = 36x2 + 4 và A = 0 khi x=-13

A = 18x2 - 4 và A = khi x=-13

A = 36x2 - 4 và A = 0 khi x=-13

Xem đáp án

Ta có A = (3x – 2)2 + (3x + 2)2 + 2(9x2 – 6)

          = (3x)2 – 2.3x.2 + 22 + (3x)2 + 2.3x.2 + 22 + 18x2 – 12

          = 9x2 – 12x + 4 + 9x2 + 12x + 4 + 18x2 – 12

          = 36x2 – 4

Vậy A = 36x2 – 4

Thay x=-13 vào A = 36x2 – 4 ta được

A=36(-13)2-4=36.19-4=0

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x + 1)2 – 4(x + 3)2 = 0

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có (2x + 1)2 – 4(x + 3)2 = 0

 (2x)2 + 2.2x.1 + 12 – 4(x2 + 6x + 9) = 0

 4x2 + 4x + 1 – 4x2 – 24x – 36 = 0

 -20x = 35  x=-74 . Vậy có một giá trị của x thỏa mãn yêu cầu.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức (a + b + c)2 bằng

a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc)

a2 + b2 + c2 + bc + ac + 2ab

a2 + b2 + c2 + ab + ac + bc

a2 + b2 + c2 – 2(ab + ac + bc)

Xem đáp án

Ta có (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

          = (a + b)2 + 2(a + b).c + c2

          = a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2

          = a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc)

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết (x – 6)(x + 6) – (x + 3)2 = 9

x = -9

x = 9

x = 1

x = -6

Xem đáp án

Ta có (x – 6)(x + 6) – (x + 3)2 = 9

 x2 – 36 – (x2 + 6x + 9) = 9

 x2 – 36 – x2 – 6x – 9 – 9 = 0

 - 6x – 54 = 0  6x = -54  x = -9

Vậy x = -9

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức (a – b – c)2 bằng

a2 + b2 + c2 – 2(bc + ac + ab)

a2 + b2 + c2 + bc – ac – 2ab

a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

Xem đáp án

Ta có (a - b - c)2 = [(a - b) - c]2

          = (a - b)2 - 2(a - b).c + c2

          = a2 - 2ab + b2 - 2ac + 2bc + c2

          = a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = 4(x + 1)2 + (2x + 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x và

N = 2(x – 1)2 – 4(3 + x)2 + 2x(x + 14).

Tìm mối quan hệ giữa M và N

2N – M = 60

2M – N = 60

M < 0, N < 0

M > 0, N > 0

Xem đáp án

Ta có

M = 4(x + 1)2 + (2x + 1)2 – 8(x – 1)(x + 1) – 12x

= 4(x2 + 2x + 1) + (4x2 + 4x + 1) – 8(x2 – 1) – 12x

= 4x2 + 8x + 4 + 4x2 + 4x + 1 – 8x2 + 8 – 12x

= (4x2 + 4x2 – 8x2) + (8x + 4x – 12x) + 4 + 1 + 8

= 13

N = 2(x – 1)2 – 4(3 + x)2 + 2x(x + 14)

= 2(x2 – 2x + 1) – 4(9 + 6x + x2) + 2x2 + 28x

= 2x2 – 4x + 2 – 36 – 24x – 4x2 + 2x2 + 28x

= (2x2 + 2x2 – 4x2) + (-4x – 24x + 28x) + 2 – 36

= -34

Suy ra M = 13, N = -34  2M – N = 60

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6

x = -4

x = 4

x = -1

x = -2

Xem đáp án

Ta có (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6

 (3x)2 – 2.3x.1 + 12 + 2(x2 + 6x + 9) + 11(1 – x2) = 6

 9x2 – 6x + 1 + 2x2 + 12x + 18 + 11 – 11x2 = 6

 (9x2 + 2x2 – 11x2) + (-6x + 12x) = 6 – 1 – 11 – 18

 6x = -24  x = -4

Vậy x = -4

Đáp án cần chọn là: x = -4