10 Bài tập Tính đạo hàm cấp hai của một số hàm đơn giản (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tính đạo hàm cấp hai của một số hàm đơn giản (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1129 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y = (3x – 5)4 có đạo hàm cấp hai là

36(3x – 5)2;

108(3x – 5)2;

36(3x – 5)3;

108(3x – 5)3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: y'(x) = [(3x – 5)4]' = 4. (3x – 5)' . (3x – 5)3 = 12(3x – 5)3.

Khi đó, y''(x) = [12(3x – 5)3]' = 12 . 3 . (3x – 5)' . (3x – 5)2 = 108(3x – 5)2.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y = x+1 có đạo hàm cấp hai tại điểm x0 = 0 bằng

14;

−18;

-14;

18.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Với mọi x > – 1, ta có y'(x) = x+1' = x+1'2x+1=12x+1.

Khi đó, y''(x) = 12x+1'=−(2x+1)'(2x+1)2=−1x+14(x+1)2=−14(x+1)3.

Vậy y''(0) =−14(0+1)3=−14.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với mọi x≠π2+kπ  k∈ℤ, đạo hàm cấp hai của hàm số y = tanx là:

2sinxcos3x;

-2sinxcos3x;

1cos2x;

-1cos2x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Với mọi x≠π2+kπ  k∈ℤ, ta có y'(x) = (tanx)' = 1cos2x.

Khi đó, y''(x) = 1cos2x'=−cos2x'cos4x=−2.cosx.(cosx)'cos4x=2cosx.sinxcos4x=2sinxcos3x.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y = xx2+1 là:

2x2−1x2+1;

2x2+1x2+1;

−2x3+3x(x2+1)x2+1;

2x3+3x(x2+1)x2+1.

Xem đáp án
Đạo hàm cấp hai của hàm số y = x căn bậc hai x^2 + 1 là: (ảnh 1)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = sin3x. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng?

2y + y'' = – 7sin3x;

π3=1;

y'' – y = – 8sin3x;

13=3sin3x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có y'(x) = (sin3x)' = 3cos3x.

y''(x) = (3cos3x)' = – 9sin3x.

Đáp án A: 2y + y'' = 2sin3x – 9sin3x = – 7sin3x nên A đúng.

Đáp án B: π3=−9sin3⋅π3=−9sinπ = 0 nên B sai.

Đáp án C: y'' – y = – 9sin3x – sin3x = – 10sin3x nên C sai.

Đáp án D: 13=13−9sin3x=−3sin3x nên D sai.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = (x – 2)5. Giá trị y''(0) bằng

–40;

40;

–160;

160.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có y'(x) = 5(x – 2)4.

y''(x) = 20(x – 2)3.

Vậy y''(0) = 20(0 – 2)3 = –160.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với hàm số y = sin2x + x2 thì y''π2 bằng

–2;

2;

4;

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có y'(x) = (sin2x)' + (x2)' = 2sinxcosx + 2x.

 y''(x) = (2sinxcosx)' + (2x)' = 2(cos2x – sin2x) + 2.

Vậy π2=2cos2π2−sin2π2+2=−2+2=0.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = (3x – 2)3 + 7x + 8. Tập nghiệm của phương trình y''(x) = 0 là

∅;

23;

{0};

{1}.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có y'(x) = [(3x – 2)3]' + (7x)' + (8)' = 3 . 3 . (3x – 2)2 + 7 = 9(3x – 2)2 + 7.

y''(x) = [9(3x – 2)2]' + (7)' = 9 . 2 . 3 . (3x – 2) = 54(3x – 2).

Có y''(x) = 0, tức là 54(3x – 2) = 0.

Suy ra 3x – 2 = 0.

Suy ra x=23.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=1−x, trong hai mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

(I) =−1x2, với mọi x ≠ 0.                           (II) =−2x3, với mọi x ≠ 0.

Chỉ (I) đúng;

Chỉ (II) đúng;

Cả (I), (II) đều đúng;

Cả (I), (II) đều sai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có y=1−x=−1x.

Với mọi x ≠ 0, ta có =−1x'=1x2.

Khi đó, =1x2'=−(x2)'x4=−2xx4=−2x3.

Vậy (I) sai và (II) đúng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = 8x4 – 13x2 + 24x – 11. Phương trình y''(x) = 0 có bao nhiêu nghiệm?

0;

1;

2;

Vô số nghiệm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có y'(x) = 32x3 – 26x + 24.

Khi đó, y''(x) = 96x2 – 26.

y''(x) = 0, tức là 96x2 – 26 = 0.

Suy ra x2=2696.

Suy ra x=±3912.

Vậy phương trình y''(x) = 0 có hai nghiệm.