2048.vn

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 2. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 2. Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giả sử hàm số f(x) và g(x) lần lượt có đạo hàm tại x0 là f '(x0) và g'(x0). Làm thế nào để tính đạo hàm của các hàm số là tổng, hiệu, tích hoặc thương của f(x) và g(x) tại x0?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = x tại điểm x = x0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Nhắc lại đạo hàm của các hàm số y = x2; y = x3 đã tìm được ở bài học trước. Từ đó, dự đoán đạo hàm của hàm số y = xn với n Î ℕ*.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x10 tại x = −1 và  x=23.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số  y=x tại điểm x = x0 với x0 > 0.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x tại điểm có hoành độ bằng 4.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số:

a)  y=x4 tại x = 1;                                               

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm của các hàm số:                                

b)  y=1x tại  x=−14.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho biết  limx→0sinxx=1. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = sinx.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = tanx tại  x=3π4.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biết  limx→0ex−1x=1 và  limx→0ln1+xx=1. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số:

a) y = ex;                                                                

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số:

b) y = lnx.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số:

a) y = 9x tại x = 1;                                                  

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số: 

b) y = lnx tại  x=13.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho f(x) và g(x) là hai hàm số có đạo hàm tại x0. Xét hàm số h(x) = f(x) + g(x).

Ta có  hx−hx0x−x0=fx−fx0x−x0+gx−gx0x−x0.

Nên  h'x=limx→x0hx−hx0x−x0=limx→x0fx−fx0x−x0+limx→x0gx−gx0x−x0=...+...

Chọn biểu thức thích hợp thay cho chỗ chấm để tìm h'(x0).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số:

a) y = xlog2x;      b) y = x3ex.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số u = sinx và hàm số y = u2.

a) Tính y theo x.

b) Tính y'x (đạo hàm của y theo biến x), y'u (đạo hàm của y theo biến u) và u'x (đạo hàm của u theo biến x) rồi so sánh y'x với y'u×u'x.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (2x3 + 3)2;                    

b) y = cos3x;                             

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:                            

c) y = log2(x2 + 2).                 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t) = 2t3 + 4t + 1, trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây.

a) Tính vận tốc tức thời v(t) tại thời điểm t.

b) Đạo hàm v'(t) biểu thị tốc độ thay đổi của vận tốc theo thời gian, còn gọi là gia tốc của chuyển động, kí hiệu a(t). Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a) y = x2 – x;  

b) y = cosx.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một hòn sỏi rơi tự do có quãng đường rơi tính theo thời gian t là s(t) = 4,9t2 , trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Tính gia tốc rơi của hòn sỏi lúc t = 3.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)  y=2x3−x22+4x−13;                                       

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:      

b)  y=−2x+3x−4;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:  

c)  y=x2−2x+3x−1;   

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:   

d) y=5x.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = sin3x;                                                          

b) y = cos32x;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

c) y = tan2x;                                                           

d) y = cot(4 – x2).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (x2 – x)×2x;                   

b) y = x2log3x;                                    

c) y = e3x + 1.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a) y = 2x4 – 5x2 + 3;                                      

b) y = xex.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cân nặng trung bình của một bé gái trong độ tuổi từ 0 đến 36 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số w(t) = 0,000758t3 – 0,0596t2 + 1,82t + 8,15, trong đó t được tính bằng tháng và w được tính bằng pound (nguồn: https://www.cdc.gov/growthcharts/data/who/GrChrt_Boys). Tính tốc độ thay đổi cân nặng của bé gái đó tại thời điểm 10 tháng tuổi.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một công ty xác định rằng tổng chi phí của họ, tính theo nghìn đô-la, để sản xuất x mặt hàng là  C(x)=5x2+60 và công ty lên kế hoạch nâng sản lượng trong t tháng kể từ nay theo hàm số x(t) = 20t + 40. Chi phí sẽ tăng nhanh thế nào sau 4 tháng kể từ khi công ty thực hiện kế hoạch đó?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trên Mặt Trăng, quãng đường rơi tự do của một vật được cho bởi công thức s(t) = 0,81t2, trong đó t là thời gian được tính bằng giây và s tính bằng mét. Một vật được thả rơi từ độ cao 200 m phía trên Mặt Trăng. Tại thời điểm t = 2 sau khi thả vật đó, tính:

a) Quãng đường vật đã rơi;

b) Gia tốc của vật.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack